Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc

tỉnh Nghệ An

591 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Kim Thấu 1946 – 1967 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Nguyễn Kiên 1900 – 1940 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Kế Hai 1954 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Nguyễn Kế Hướng 1959 – 1978 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  5. Nguyễn Kế Oanh 1956 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Nguyễn Luật Hy sinh 1954
  7. Nguyễn Minh Chân 1936 – 1966 · Triệu Sơn - T.Hóa - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Minh Dũng 1946 – 1973 · 86 Khu bảo - Thị Xã - Tuyên Quang
  9. Nguyễn Minh Dũng 1946 – 1972 · Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  10. Nguyễn Minh Mác 1938 – 1968 · Vĩnh Lăng - Khoái Châu - Hưng Yên
  11. Nguyễn Minh Phong Hy sinh 1968 · Nam Hưng - Thanh Trì - Hà Nội
  12. Nguyễn Minh Thông 1945 – 1968 · Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội
  13. Nguyễn Mộng Lân 1944 – 1968 · Trần Phú - Từ Sơn - Hà Bắc
  14. Nguyễn Ngọc Ba Hy sinh 1965 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Nguyễn Ngọc Hà 1948 – 1968 · Nam Quang - Nam Trắc - Nam Hà
  16. Nguyễn Ngọc Lê 1941 – 1967 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  17. Nguyễn Ngọc Nên Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  18. Nguyễn Như Ninh Ngọc Điền - Diện Hòa - Thái Bình
  19. Nguyễn Như Thanh 1955 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  20. Nguyễn Nhật Huệ 1950 – 1974 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  21. Nguyễn Nhật Lê 1942 – 1968 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  22. Nguyễn Nhật Vinh Hy sinh 1968 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
  23. Nguyễn Phú Đức 1948 – 1968 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Nguyễn Quang Thờn Hy sinh 1930 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  25. Nguyễn Sỹ Bình 1948 – 1966 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  26. Nguyễn Sỹ Cừ Hy sinh 1967 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Nguyễn Sỹ Dung 1947 – 1968
  28. Nguyễn Sỹ Hùng Hy sinh 1968 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Sỹ Quy Hy sinh 1961 · Kỳ Phang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  30. Nguyễn Sỹ Tới 1945 – 1967 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  31. Nguyễn T Việt 1942 – 1968 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
  32. Nguyễn Thanh Chi 1947 – 1968 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  33. Nguyễn Thanh Dũng 1944 – 1968 · Thị trấn - Nam Đàn - Nghệ An
  34. Nguyễn Thanh Lĩnh Hy sinh 1961 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  35. Nguyễn Thành Đông 1947 – 1972 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Thạch Thành 1946 – 1967 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  37. Nguyễn Thế Khang 1947 – 1968 · Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc
  38. Nguyễn Thế Lâm 1945 – 1969 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Nguyễn Thế Đàn Hy sinh 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  40. Nguyễn Thị Chín Hy sinh 1968 · Nam Quan - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Nguyễn Thị Dung 1948 – 1968 · Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  42. Nguyễn Thị Hòa 1946 – 1968 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1966 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1968 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
  45. Nguyễn Thị Mân Hy sinh 1968 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  46. Nguyễn Thị Tý Hy sinh 1967 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  47. Nguyễn Thống 1944 – 1968 · Đồng Lâm - Hải An - Hải Phòng
  48. Nguyễn Thức Nhường 1944 – 1965 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  49. Nguyễn Tiến Dũng 1935 – 1968 · Công Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình
  50. Nguyễn Trung Tá 1942 – 1972 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  51. Nguyễn Trung Từ 1944 – 1968 · Ba Trinh - K Sách - Sóc Trăng
  52. Nguyễn Trương Trạch Hy sinh 1950 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Nguyễn Trương Táy Hy sinh 1952 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Nguyễn Trọng Khánh Hy sinh 1988 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Nguyễn Trọng Khánh Hy sinh 1988 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Nguyễn Trọng Kim 1935 – 1965 · Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội
  57. Nguyễn Tất Nghĩa 1937 – 1968 · K78 - Đống Đa - Hà Nội
  58. Nguyễn Từ 1944 – 1966 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  59. Nguyễn Viết Hữu 1952 – 1972 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  60. Nguyễn Viết Quang Hy sinh 1968 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Am Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Bô 1947 – 1968 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  63. Nguyễn Văn Cháu 1947 – 1966 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Nguyễn Văn Chân 1923 – 1954 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Nguyễn Văn Châu 1945 – 1968 · Phú Sơn - Từ Sơn - Hà Bắc
  66. Nguyễn Văn Châu 1948 – 1967 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Nguyễn Văn Công 1940 – 1968 · Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc
  68. Nguyễn Văn Công 1940 – 1968 · Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc
  69. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1947 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Dục 1959 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Giản 1947 – 1967 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  72. Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1931 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  73. Nguyễn Văn Hoàng Sinh 1942 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Nguyễn Văn Hòa 1956 – 1980 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  75. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  76. Nguyễn Văn Hùng 1947 – 1967 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Nguyễn Văn Khuê Sinh 1946 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  80. Nguyễn Văn Kim 1933 – 1968 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  81. Nguyễn Văn Kô 1947 – 1968 · An Mỹ - Bình Giang - Hà Tây
  82. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1957 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  83. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1957 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  84. Nguyễn Văn Liên 1942 – 1963 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Nguyễn Văn Liên 1942 – 1963 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Mận Hy sinh 1968 · Quán Kiều - Long Xuyên - An Giang
  87. Nguyễn Văn Mộc 1947 – 1972 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Nguyễn Văn Nghiêm 1944 – 1967 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Nguyễn Văn Ngũ 1947 – 1968 · Quảng Oai, Hà Tây, Hà Tây
  90. Nguyễn Văn Ngũ 1947 – 1968 · Quảng Oai, Hà Tây, Hà Tây
  91. Nguyễn Văn Nhu 1945 – 1972 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn Nhuân 1945 – 1967 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Phông Hy sinh 1964 · Bình Phú - Bắc Bình - Bình Thuận
  95. Nguyễn Văn Phú 1934 – 1955 · Trung Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Văn Quynh 1938 – 1967 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  97. Nguyễn Văn Quý Hà Tây, Hà Tây
  98. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1946 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  99. Nguyễn Văn Quốc 1948 – 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1967 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An