Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc

tỉnh Nghệ An

591 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Rỹ Hy sinh 1968 · Kim Hưởng - Kim Thanh - Hải Hưng
  2. Nguyễn Văn Sến Sinh 1945 · An Đình - Gia Lương - Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Sến Sinh 1945 · An Đình - Gia Lương - Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Sử 1941 – 1963 · Vũ Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Thanh 1973 – 1996 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Thiết 1947 – 1968 · Bên Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Thành 1949 – 1968 · Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1968 · Nhất Trí - Vũ Bản - Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Thục 1947 – 1967 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà
  10. Nguyễn Văn Tiến Sinh 1953 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Tiến Sinh 1953 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Tiếp 1945 – 1967 · Thịnh Nhân - Lý Nhân - Nam Hà
  13. Nguyễn Văn Triết Hy sinh 1968 · Hoài Sơn - Hoài Thanh - Bình Định
  14. Nguyễn Văn Tuyền Hy sinh 1968 · Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Nguyễn Văn Tân 1941 – 1968
  16. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1967 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Vặc Hy sinh 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  18. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1970 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  19. Nguyễn Văn Đoái Hy sinh 1954 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  20. Nguyễn Văn Đình 1941 – 1968 · 16 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng
  21. Nguyễn Văn Đường 1950 – 1971 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  22. Nguyễn Văn Đường 1950 – 1971 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  23. Nguyễn Văn Đằng 1931 – 1968 · Tiền Phong - Hoài Đức - Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Vĩnh Hy sinh 1954 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  26. Nguyễn Xuân Cách 1952 – 1972 · Việt Hồng - Quế Võ - Hà Bắc
  27. Nguyễn Xuân Gia 1940 – 1967 · Bình Phú - Phúc - Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Xuân Hoan 1946 – 1972 · Đ Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Xuân Hồ 1949 – 1968 · Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  30. Nguyễn Xuân Hồng 1950 – 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  31. Nguyễn Xuân Lương Hy sinh 1930 · Thụy Phúc - Thụy Anh - Thái Bình
  32. Nguyễn Xuân Triêm 1942 – 1967 · Quỳnh Điện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  33. Nguyễn Xuân Triển Hy sinh 1967 · Thuận Hóa - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  34. Nguyễn Xuân Tương Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  35. Nguyễn Xếp Hy sinh 1954
  36. Nguyễn văn Thới 1938 – 1968 · Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng
  37. Nguyễn văn Vận Hy sinh 1931 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  38. Nguyễn văn Vận Hy sinh 1931 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  39. Nguyễn văn Đại Hy sinh 1967 · Tam Hồng - yên Lão - Vĩnh Phúc
  40. Nguyễn Đình Bằng 1949 – 1946 · Kim Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Đình Chương Hy sinh 1967 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Nguyễn Đình Chất Sinh 1945 · Ân Sơn - Kim Môn - Hải Hưng
  43. Nguyễn Đình Cương Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Nguyễn Đình Cường 1958 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  45. Nguyễn Đình Giang 1944 – 1968 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  46. Nguyễn Đình Hòa 1947 – 1968 · Tiền Phong - Ân Thị - Hưng Yên
  47. Nguyễn Đình Lạc 1961 – 1968 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  48. Nguyễn Đình Nhường 1945 – 1972 · Chi Lăng - Thanh Niệm - Hải Hưng
  49. Nguyễn Đình Nhường 1927 – 1953 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  50. Nguyễn Đình Phong Hy sinh 1968 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Đình Sơn 1973 – 1972 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Nguyễn Đình Thanh 1955 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Nguyễn Đình Thao 1960 – 1979 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Nguyễn Đình Thương 1943 – 1969 · Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà
  55. Nguyễn Đình Thắng 1950 – 1968 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
  56. Nguyễn Đình Tám 1947 – 1971 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Nguyễn Đình Tính Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  58. Nguyễn Đình Tý Hy sinh 1968 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  59. Nguyễn Đình Đạt 1948 – 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  60. Nguyễn Đăng Lợi Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Đại Phong 1944 – 1968 · Lang Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  62. Nguyễn Đức Chính 1959 – 1979 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Nguyễn Đức Nhu Hy sinh 1971 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Ngô Ngọc Chi 1947 – 1967 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  66. Ngô Tam 1930 – 1966 · Phố Quang - Đức Phố - Quảng Ngãi
  67. Ngô Tiến ích 1945 – 1968 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
  68. Ngô Văn Luyện 1939 – 1968 · M Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  69. Ngô Văn Lộc 1948 – 1968 · Q Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  70. Ngô Đình Tính 1947 – 1967 · Tân Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình
  71. Nho Lạc Hy sinh 1930 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  72. Nông Văn Dần 1946 – 1968 · Taân Kim - Phú Bình - Bắc Thái
  73. P Đức Huy 1939 – 1968 · Tuy Định - Kim Sơn - Ninh Bình
  74. Ph Bình Thường 1941 – 1967 · Nguyệt Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  75. Phan Hồng ấm 1940 – 1968 · Đức Vịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  76. Phan Muôn Hồng Thái - Hương Thái - Thừa Thiên Huế
  77. Phan Ngọc Cừ 1938 – 1967 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
  78. Phan Nhị 1934 – 1967 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  79. Phan Thanh Ba 1937 – 1968 · Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà
  80. Phan Thị Gái 1948 – 1966 · Khu phố II - Vinh - Nghệ An
  81. Phan Văn Kim Hy sinh 1967 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
  82. Phan Văn Quán 1949 – 1968 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  83. Phan Đình Dơn 1940 – 1969 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Phùng Bá Nhi 1947 – 1967 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  85. Phùng Văn Mơ 1948 – 1966 · Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng
  86. Phùng Văn Vĩnh 1945 – 1972 · Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú
  87. Phạm Anh Thọ 1928 – 1972 · C Minh - Phú Cát - Bình Định
  88. Phạm Diên 1941 – 1968 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  89. Phạm Giang Thanh 1936 – 1968 · Khu phố 1, Nam Định, Nam Định
  90. Phạm Hồng Dậu 1945 – 1968 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
  91. Phạm N Khánh 1942 – 1966 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Phạm NGọc Cao 1924 – 1968 · Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai
  93. Phạm Ngọc Khâm 1949 – 1968 · Thái Anh - Thái Ninh - Thái Bình
  94. Phạm Ngọc Toàn 1938 – 1968 · Thôn Nhượng - Ý Yên - Nam Hà
  95. Phạm Quang Trung 1959 – 1978 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Phạm Thanh Xuân Sinh 1949 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  97. Phạm Thị Hồng 1946 – 1968 · Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An
  98. Phạm Văn Công 1942 – 1968 · Yên Hồng - Yên Mô - Ninh Bình
  99. Phạm Văn Cạnh 1928 – 1966 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Phạm Văn Cần 1926 – 1954 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An