Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc

tỉnh Nghệ An

591 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Duân 1933 – 1968 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  2. Phạm Văn Hoàng 1948 – 1967 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Phạm Văn Huấn 1947 – 1968 · Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà
  4. Phạm Văn Hùng Sinh 1945 · Phương yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  5. Phạm Văn Khôi 1931 – 1968 · LHC - Phú Xuyên - Hà Tây
  6. Phạm Văn Mão 1941 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phú - Thái Bình
  7. Phạm Văn Phương 1953 – 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Phạm Văn Sỹ 1947 – 1967 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Thành 1944 – 1967 · Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
  10. Phạm Văn Thục 1948 – 1968 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  11. Phạm Văn Điền 1949 – 1967 · Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà
  12. Phạm Xuân Việt 1945 – 1963 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Nghệ An
  13. Phạm văn Nội 1948 – 1972 · Thụy Thành - Thái Thành - Thái Bình
  14. Phạm văn Thư Hy sinh 1961 · Diễn Thúy - Diễn Châu - Nghệ An
  15. Phạm Đình Diễn 1951 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Phạm Đình Hợi 1946 – 1968 · Cống Hậu - Phố 2 - Nam Định
  17. Phạm Đình Sang Hy sinh 1968 · Hồng Đức, Thái Bình, Thái Bình
  18. Phạn Văn Bang Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  19. Quách C Tặng 1947 – 1968 · Kim Tiên - Kim Bôi - Hòa Bình
  20. Quách Quy Sùng 1944 – 1966 · Gia Trường - Gia Viễn - Ninh Bình
  21. Thu Xuân Hùng 1955 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  22. Thái Doãn Cớt 1945 – 1967 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Thái Kim Tường 1942 – 1967 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  24. Triệu Văn Giang 1943 – 1968 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  25. Trương Cảnh Chính 1947 – 1972 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  26. Trương Cầu Hương Trạch - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  27. Trần Anh Tuấn 1937 – 1968 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà
  28. Trần Bá Tương Hy sinh 1956 · Hùng Loan - Đoan Hùng - Phú Thọ
  29. Trần Bá Đạo 1951 – 1976 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Trần Bình Thanh 1947 – 1967 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
  31. Trần Bạt 1930 – 1964 · Hương Thạnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  32. Trần Công Kiên 1942 – 1968 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  33. Trần Doãn Ký Hy sinh 1964 · Thuận Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Trần Hoàng Sương 1956 – 1982 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Trần Huyền 1935 – 1967 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  36. Trần Khắc Cang Sinh 1942 · Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình
  37. Trần Khắc Chính 1949 – 1968 · Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình
  38. Trần Lễ 1940 – 1963 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  39. Trần M Sên 1938 – 1968 · Quảng Đông, Quảng Đông
  40. Trần Mười 1931 – 1955 · Hưng Hậu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Trần Mạnh Cường 1959 – 1979 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1961 · Nghĩa Bình - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  43. Trần Ngọc Kim 1948 – 1967 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Trần Ngọc Thức Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  45. Trần Quang Dũng 1947 – 1965 · Thạch Tâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  46. Trần Quốc Thơn 1942 – 1967 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Trần Thanh Hương 1939 – 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  48. Trần Thanh Nhã Hy sinh 1965 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  49. Trần Thị Thơ Hy sinh 1968 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Trần Thọ Bút 1947 – 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Trần Thọ Hải 1953 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Trần Thọ Tửu 1956 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Trần Trọng Kỷ 1945 – 1967 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  54. Trần Trọng Đạt 1948 – 1970 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Trần Văn Biểu 1954 – 1972 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Trần Văn Bá 1943 – 1979 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Trần Văn Chi 1940 – 1968 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  58. Trần Văn Chiến 1945 – 1968 · Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  59. Trần Văn Cẩn Hy sinh 1961 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  60. Trần Văn Hai Hy sinh 1967 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  61. Trần Văn Hai Hy sinh 1967 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  62. Trần Văn Hép 1947 – 1968 · T Dũng - T Nhân - Hòa Bình
  63. Trần Văn Hợi 1951 – 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Trần Văn Hợi 1951 – 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Trần Văn Khuân 1945 – 1968 · Tiến Phong - Kim Thi - Hải Hưng
  66. Trần Văn Lệ 1941 – 1968 · Lộc An - Mỹ Lộc - Nam Hà
  67. Trần Văn Mão Hy sinh 1968 · Tân Phương - Thanh Thúy - Vĩnh Phú
  68. Trần Văn Nam 1937 – 1965 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  69. Trần Văn Nống 1949 – 1968 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng
  70. Trần Văn Quang 1948 – 1965 · Hưng Yên, Hưng Yên
  71. Trần Văn Quang 1950 – 1969 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
  72. Trần Văn Sâm Hy sinh 1967 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  73. Trần Văn Sâm 1947 – 1968 · Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà
  74. Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  75. Trần Văn Thuật 1948 – 1968 · N trung - T Yên - Hà Bắc
  76. Trần Văn Thụ Hy sinh 1965 · Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  77. Trần Văn Trang 1950 – 1972 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  78. Trần Văn Tuyên 1945 – 1965 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  79. Trần Văn Vĩnh 1954 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  80. Trần Văn Xuân 1959 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  81. Trần Văn ứng 1946 – 1968 · Vĩnh Quang - Thanh Thúy - Phú Thọ
  82. Trần Vũ 1925 – 1963 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  83. Trần Xuân Lan 1942 – 1966 · Trực Tính - Trực Ninh - Nam Hà
  84. Trần Đình Cường 1940 – 1968 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Trần Đình Quê 1919 – 1955
  86. Trần Đình Thắng Hy sinh 1961 · Thành Thủy - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế
  87. Trần Độ Hương Phong - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  88. Trần Đức Hoạt Sinh 1945 · Giao Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  89. Trịnh Văn Hiến 1937 – 1967 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
  90. Trịnh Văn Mai Hy sinh 1969 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Trịnh Xuân Cận 1951 – 1972 · nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Tô Văn Hán 1941 – 1976 · Thụy Lương - Thụy Anh - Thái Bình
  93. Tùy Văn Nôi Sinh 1945 · Khanh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình
  94. Tăng Minh Tiên 1949 – 1968 · Phú Tiến - Thái Ninh - Thái Bình
  95. Tạ Khắc Tín Sinh 1949
  96. Tống Thế Quân Hy sinh 1966 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  97. Vi Ngọc Thanh 1945 – 1967 · Bản Nậm - Tân Kỳ - Nghệ An
  98. Vi Văn Tính 1943 – 1967 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Võ Hiền Long 1940 – 1971 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Võ Hồng Mợi Hy sinh 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An