Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc
tỉnh Nghệ An
591 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Sỹ Hòa Sinh 1939 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Thị Cúc 1952 – 1970 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Thị Đào Hy sinh 1965 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Trọng Bình Hy sinh 1966 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Châu 1959 – 1978 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Hiến 1932 – 1954 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Hải 1949 – 1970 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Hồ 1941 – 1966 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Khiêm 1930 – 1953 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Lộc 1959 – 1978 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Ngôn 1949 – 1969 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tiều 1942 – 1968 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tâm 1949 – 1968 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tơ Hy sinh 1961 · N Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Võ văn Thuận 1944 – 1965 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Võ Đình Đông 1932 – 1967 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Văn Ngoãn 1928 – 1970 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
- Vũ Hữu Xuất 1947 – 1967 · Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà
- Vũ Ngọc Thành 1952 – 1968 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Quang Huy 1947 – 1968 · Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà
- Vũ Thiên Lý 1948 – 1968 · Văn Lĩnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Văn Cẩn 1935 – 1968 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình
- Vũ Văn Dũng 1951 – 1969 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Vũ Văn Hiệu 1922 – 1971 · Tiên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Xuân Xanh Hy sinh 1968 · Thái Mỹ - Thái Ninh - Thái Bình
- Vũ Xuân Đình 1942 – 1968 · Văn Lạng - Duyên Lạng - Thái Bình
- Vũ Đào Khanh Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Vũ Đình Minh 1946 – 1967 · Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà
- Vũ Đình Minh 1946 – 1967 · Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà
- Vũ Đình Nhân 1940 – 1968 · Khương Trung - Tam Kương - Hà Nội
- Vũ Đình Tư 1944 – 1965 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Đức Khanh 1950 – 1968
- Đ N Khuynh 1945 – 1967 · Quảng Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình
- Đ Đ Chánh Hy sinh 1968 · Hương Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đinh Ngọc Vạc Hy sinh 1961 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đinh Phú Luận Hy sinh 1961 · Phúc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Đinh Văn Bổng 1937 – 1968 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đinh Văn Chiến 1939 – 1968 · Đức Thúy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Hà 1942 – 1968 · ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây
- Đinh Văn Phú 1940 – 1967 · Hòa Phú - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Đinh Văn Thường 1931 – 1965 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Đinh Văn Thụy 1947 – 1967 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Đinh Văn Tuất 1937 – 1968 · Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà
- Đoàn Xuân Khang 1947 – 1968 · Long Tiến - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Đàm Xuân Tuấn 1949 – 1969 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đào C Đạo 1945 – 1968 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đào Khắc Sang Hy sinh 1965 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam
- Đào Ngọc Diệp Hy sinh 1965 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Đào Reo 1932 – 1954
- Đào Văn Hòa 1949 – 1972 · Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú
- Đào Văn Lưu 1951 – 1972 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đào Văn Thương 1942 – 1963 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Đào Văn Tâm 1946 – 1968 · Trần Nội - Gia Lộc - Hải Hưng
- Đào Đình Ký Hy sinh 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đào Đức Bồn Hy sinh 1968 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đậu Hoàng Hoa 1920 – 1968 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đậu Khắc Ngân 1920 – 1972 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đậu Quang Tring 1944 – 1963 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Bá Tương 1952 – 1987 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Chiến Thắng Hy sinh 1968 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Đặng Chu Hải Thái - Hải Long - Thái Bình
- Đặng Huy Kiểm 1937 – 1968 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Khâm 1899 – 1975 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Đặng Khắc Điếng Hy sinh 1930 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Ký 1943 – 1969 · Hoàng Phường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Đặng M Thường 1943 – 1968 · Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Đặng Ngọc Cừ 1947 – 1968 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Thị Phương 1951 – 1968 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Thọ Chính Hy sinh 1930 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Thọ Thiệu Hy sinh 1930 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Thọ Trị Hy sinh 1952 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Chiến 1954 – 1972 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đặng Văn Cát 1949 – 1969 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Văn Liêm 1944 – 1968 · Xuân Phú - Xuân Trường - Nam Hà
- Đặng Văn Ty 1947 – 1968 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Vợi 1946 – 1968 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Xuân Hải 1947 – 1966 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đặng Xuân Đớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Đình Dần 1944 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Đặng Đình Phúc 1937 – 1968 · Trung Sơn - Thạch thất - Hà Tây
- Đặng Đình Phúc 1937 – 1968 · Trung Sơn - Thạch thất - Hà Tây
- Đồng Văn Biêng 1944 – 1968 · Khối 72 - Ba Đình - Hà Nội
- Đỗ Hồng Bằng 1922 – 1968 · Kiến Trung - Kiến An - Hải Phòng
- Đỗ Ngọc Thanh 1936 – 1968 · Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc
- Đỗ Thanh Liêm 1944 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Đỗ Thanh Đạo 1941 – 1968 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Đỗ Tế 1933 – 1968 · B Hưng - B Sơn - Quảng Ngãi
- Đỗ Văn Bí Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đỗ Văn Liệt 1947 – 1968 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Đỗ Xuân Nghĩa 1944 – 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú