Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn

tỉnh Nghệ An

669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Văn Minh Hy sinh 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  2. Bùi Anh Vũ Hy sinh 1968 · Trực Hùng - Trực Minh - Nam Hà
  3. Bùi Bá Hồng Hy sinh 1972 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Bùi Bá Thọ Hy sinh 1968 · Số nhà 58 - Hàng Bạc - Hà Nội
  5. Bùi Bá Thực Hy sinh 1954 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  6. Bùi Danh Bích Hy sinh 1931 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  7. Bùi Danh Hồng 1956 – 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Bùi Danh Ngu( Ngũ) Hy sinh 1968 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  9. Bùi Hữu Nhị 1942 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Bùi Hữu Thường 1931 – 1963 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  11. Bùi Hữu Việt 1952 – 1971 · Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  12. Bùi Minh Tuân Hy sinh 1979 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Bùi Quang Hải 1945 – 1965 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  14. Bùi Quý Bốn Hy sinh 1973 · Nam Thượng - Kim Bồi - Hà Sơn Bình
  15. Bùi Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Thị Hồng Loan Hy sinh 1966 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  17. Bùi Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Bình Hy sinh 1968 · Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
  19. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1968 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình
  20. Bùi Văn Táo 1902 – 1953 · Tùng Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  21. Bùi Đạt Soa Hy sinh 1968 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  22. Bùi Đức Tư Hy sinh 1966 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
  23. Cao Cự Sung Hy sinh 1968 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  24. Cao Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Cao Xuân Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chu Minh Nam Hy sinh 1968 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An
  27. Chu Văn Giáp Hy sinh 1965 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  28. Chu Văn Đậu Hy sinh 1968 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  29. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Dương Bá Linh 1945 – 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Dương Văn Lự Hy sinh 1968 · Hương Sơn - Phúc Bình - Bắc Thái
  33. Dương Văn Tiến Hy sinh 1971 · Thị xã Sơn Tây, Thị xã Sơn Tây
  34. Dương Văn Tịnh Hy sinh 1968 · Nam Giáp - Bạch Đông - Hà Tây
  35. Dương Xuân Chiến 1958 – 1979 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Dương Đình Đồng 1956 – 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Dương. Đức Vượng Hy sinh 1968 · Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn
  38. Giang Mạnh Đăng Hy sinh 1968 · Thái Linh - Thái Văn - Ninh Bình
  39. Giản Đình Nhung 1944 – 1968 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Hoàng Anh Mộc Hy sinh 1973 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái
  41. Hoàng Bá Hiền Hy sinh 1968 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
  42. Hoàng Hoa Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  43. Hoàng Hữu Điền(Biền) Hy sinh 1973 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  44. Hoàng Kim Giao Hy sinh 1968 · Ngọc Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng
  45. Hoàng Nghĩa Cư 1949 – 1968 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  46. Hoàng Nghĩa Trung Hy sinh 1967 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  47. Hoàng Ngọc Minh Hy sinh 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Hoàng Sỹ Kỷ(Ký) Hy sinh 1968 · Quảng Lói - Quảng Xương - Thanh Hóa
  49. Hoàng T. Cảnh Hy sinh 1968 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên
  50. Hoàng T. Khoan Hy sinh 1968 · B. Giáp - P. Lượng - Hà Bắc
  51. Hoàng Thế Tuất Hy sinh 1968 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  52. Hoàng Thị Niêm 1949 – 1967 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  53. Hoàng Trung Mão Hy sinh 1973 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  54. Hoàng Tuyên Hy sinh 1952 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  55. Hoàng V. Chín Hy sinh 1966 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà
  56. Hoàng Văn Cẩm Hy sinh 1970 · Độc lập - Quảng Hà - Cao Bằng
  57. Hoàng Văn Dung Hy sinh 1968 · Gia khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
  58. Hoàng Văn Hoạt Hy sinh 1968 · Nam Chính - Triệu Hải - Quảng Bình
  59. Hoàng Văn Liên Hy sinh 1951 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  60. Hoàng Văn Tiên Hy sinh 1968 · Cẩm Tra - Hồng Châu - Vĩnh Phúc
  61. Hoàng Vũ Thức Hy sinh 1968 · Văn Lâm - Hoài Đức - Hà Tây
  62. Hoàng Xuân Bình Hy sinh 1968 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  63. Hoàng Y. Châu Hy sinh 1968 · Hoàng Việt - Văn Lạng - Lạng Sơn
  64. Hoàng Đình Hiếu 1934 – 1971 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  65. Hà Công Uẩn Hy sinh 1968 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  66. Hà Kim Sinh Hy sinh 1968 · B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú
  67. Hà Minh Sơn Hy sinh 1972 · Mỹ Sơn, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  68. Hà Ngọc Toàn 1953 – 1975 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  69. Hà Viết Tám 1959 – 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  70. Hà Văn Quỳnh Hy sinh 1968 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
  71. Hồ Cao Thắng Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Tuy Hoá - Bình Định
  72. Hồ Trọng Huyền Hy sinh 1930 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  73. Hồ Tương Phùng Hy sinh 1966 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  74. Hồ Viết Bảy 1958 – 1978 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  75. Hồ Viết Châu 1958 – 1978 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  76. Hồ Viết Nghiêm 1887 – 1931 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  77. Hồ Viết Sinh 1953 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  78. Hồ Viết Thiềng Hy sinh 1930 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  79. Hồ Viết Thạch Hy sinh 1931 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  80. Hồ Viết Thế Hy sinh 1968 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Hồ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hồ Xuân Châu Hy sinh 1969 · Hưng Phú - Hưng Châu - Nghệ Tĩnh
  83. Hồ Xuân Dục 1928 – 1967
  84. Khúc Thái Sự Hy sinh 1968 · Ngọc Liên - Cẩm Giang - Hải Phòng
  85. La Văn Khâm Hy sinh 1968 · Hải Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  86. Lâm Hữu Thâm Hy sinh 1968 · Thanh Nam - Uông Cống - Thanh Hóa
  87. Lâm Thế Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lã Hữu Trí Hy sinh 1973 · Khánh Dương - Yên Mê - Ninh Bình
  89. Lê Ba Hy sinh 1930 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  90. Lê Công Tình Hy sinh 1968 · Quảng V. - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Lê Công Đường 1962 – 2004 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Lê Duy Phúc Hy sinh 1968 · Quảng Đại - DĐông Sơn - Thanh Hóa
  93. Lê Hải Nhuần Hy sinh 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  94. Lê Hữu Cảnh Hy sinh 1968 · Hiệu Giáo - Hiệu Hoá - Thanh Hóa
  95. Lê Minh Phương Hy sinh 1970 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  96. Lê Quang Thuận 1945 – 1969 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  97. Lê Quang Trực 1934 – 1968 · Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam
  98. Lê Quốc Việt Hy sinh 1975 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  99. Lê Sỹ Thành Hy sinh 1950 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Lê Thanh Điền Hy sinh 1968 · Quảng Xá - Kim Động - Hải Hưng