Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn
tỉnh Nghệ An
669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Thị Châu Hy sinh 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Thị Hường Hy sinh 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Thị Ngại Hy sinh 1967 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Thị Sâm Hy sinh 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Thị Sửu Hy sinh 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Trung Hiếu Hy sinh 1968 · Tiền Phong - Quảng Đại - Hà Tây
- Lê Trọng Bình 1940 – 1979 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Trọng Hoè Hy sinh 1966 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Trọng Tịnh Hy sinh 1979 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Trọng Đông Hy sinh 1984 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn An Hy sinh 1975 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An
- Lê Văn Binh Hy sinh 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Biểu Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Văn Bong Hy sinh 1968 · Liên Vy - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lê Văn Bích Hy sinh 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Các Hy sinh 1968 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Cần 1940 – 1973 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Hoan 1942 – 1965 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Khoa Hy sinh 1966 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Khoa 1960 – 1982 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Mưu Hy sinh 1930 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Nam Hy sinh 1982 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Quý 1949 – 1974 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Sơn Hy sinh 1984 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Sơn Hy sinh 1984 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Thinh Hy sinh 1967 · Diễn Yên - Diên Châu - Nghệ An
- Lê Văn Thoại Hy sinh 1931 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Toàn Hy sinh 1980 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Tuấn Hy sinh 1989 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Tứ Hy sinh 1951 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Đắc Hy sinh 1968 · Phong Nế - Thanh Thất - Hà Tây
- Lê Văn Độ Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Văn Đức 1956 – 1978 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Xuân Binh Hy sinh 1968 · Quang Khê - Hoàng Hoá - Phú Thọ
- Lê Xuân Huyền Hy sinh 1967 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Lê Xuân Minh Hy sinh 1968 · Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà
- Lê Xuân Mùi Hy sinh 1968 · Tiền Phong - Duy Phong - Nam Hà
- Lê Xuân Toại Hy sinh 1966 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đài Hy sinh 1968 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Đình Bút Hy sinh 1968 · Xuân Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Đình Chiến Hy sinh 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đình Cương Hy sinh 1965 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đình Hai Hy sinh 1931 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đình Minh 1964 – 1987 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đình Mâu Hy sinh 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đình Thiện Hy sinh 1984 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đình Tú Hy sinh 1972 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Đức Bí 1928 – 1951 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Duẫn Hy sinh 1988 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Hùng Hy sinh 1954 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Khang 1905 – 1931 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Minh Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Minh 1945 – 1969 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lưu Chí Đức Hy sinh 1973 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lưu K. Hoà Hy sinh 1968 · Trực Cường - Trực Minh - Nam Hà
- Lưu Phi Hoà Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lưu Phi Hương Hy sinh 1973 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lưu Phi Hợi 1941 – 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Lưu Đức Lộc Hy sinh 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lương Thế Dũng 1940 – 1968 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lương Văn Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mạc Lâu Phục Hy sinh 1973 · Hải Dương - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Ng. Bá Sự Hy sinh 1930 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Ng. Công Vinh Hy sinh 1973 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Ng. Quang Diệm 1949 – 1968 · Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An
- Ng. Thuy 1928 – 1968 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Ng. Văn Chín 1965 – 1986 · Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Ng. Văn Công 1944 – 1968 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
- Ng. Văn Năm Hy sinh 1930 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Ng. Văn Sâm 1939 – 1969 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Ng. Đình Trân Hy sinh 1931 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Anh Như 1957 – 1979 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Chiến Hy sinh 1968 · Vạn Điểm - Thường Tín - Hà Nội
- Nguyễn Bá Chất Hy sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Chức Hy sinh 1968 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bá Cần 1945 – 1968 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Dinh Hy sinh 1930 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Lan Hy sinh 1967 · T. Xuyên - T. Ký - Hải Hưng
- Nguyễn Bá Lợi Sinh 1955 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bá Lợi Sinh 1955 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bá Thanh Hy sinh 1973 · Vinh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Bá Tứ 1953 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Công L:ương Hy sinh 1931 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Công Long Hy sinh 1967 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Công Quảng 1958 – 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Bích Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Ngạn Hy sinh 1966 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Danh An(Bá) Hy sinh 1966 · Đông Trì, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Danh Ước Hy sinh 1930 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Phương 1937 – 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Phượng 1959 – 1980 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hoa Cơ 1947 – 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hoàng Nhâm 1941 – 1968 · Vinh Tân - T.Phố Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Hoàng Vương Hy sinh 1968 · Yên Hoà - Lộc Bắc - Nam Hà
- Nguyễn Hoạch Hy sinh 1930 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Huy Linh Hy sinh 1968 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Huy Liên Hy sinh 1969 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Huy Văn Hy sinh 1968 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Hạ Long Hy sinh 1967 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồ Thịnh 1942 – 1970 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An