Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn

tỉnh Nghệ An

669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng Chất Hy sinh 1978 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
  2. Nguyễn Hồng Cư 1939 – 1971 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  3. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  5. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  6. Nguyễn Hồng Tuấn 1953 – 1971
  7. Nguyễn Hữu Báu Hy sinh 1973 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Nguyễn Hữu Châu 1948 – 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
  9. Nguyễn Hữu Hoà Hy sinh 1965 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Nguyễn Hữu Liên 1954 – 2000 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  11. Nguyễn Hữu Lý Hy sinh 1968 · Mỹ Lợi - Phú Mỹ - Bình Định
  12. Nguyễn Hữu Năm Hy sinh 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Nguyễn Hữu Phát Hy sinh 1968 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  14. Nguyễn Hữu Quý 1952 – 1975
  15. Nguyễn Hữu Quý Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  16. Nguyễn Hữu Sợi Hy sinh 1930 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  17. Nguyễn Hữu Thuyến 1952 – 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  18. Nguyễn Hữu Thuyết Hy sinh 1930 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  19. Nguyễn Hữu Thái Hy sinh 1978 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  20. Nguyễn Hữu Thân Hy sinh 1970 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Nguyễn Hữu Thực Hy sinh 1966 · Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây
  22. Nguyễn Hữu Tô Hy sinh 1930 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  23. Nguyễn Hữu Tớc 1945 – 1969 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  24. Nguyễn Hữu Vinh 1952 – 1971 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Nguyễn Hữu Vinh Hy sinh 1972 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  26. Nguyễn Hữu Đạo Hy sinh 1932 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  27. Nguyễn Khả Cây Hy sinh 1966 · Triệu Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  28. Nguyễn Khắc Bảy Hy sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  29. Nguyễn Khắc Sáu Hy sinh 1952 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  30. Nguyễn Kim Dân Hy sinh 1968 · Trung Hoà - Bình Bằng - Hà Bắc
  31. Nguyễn Kim Ngọc 1961 – 1979 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Nguyễn Kim Thắng 1960 – 1979 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  33. Nguyễn Lê Dung Hy sinh 1979 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  34. Nguyễn Lê Hìên 1953 – 1973 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  35. Nguyễn Lê Lương 1949 – 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Nguyễn Lê Tuấn 1949 – 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Nguyễn Lê Yên Hy sinh 1967 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Nguyễn Lễ Hường 1946 – 1965 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Nguyễn Lệ Hoà 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1976 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Nguyễn Ngọc Cư 1938 – 1968 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  42. Nguyễn Ngọc Cương 1955 – 1979 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  43. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1968 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1968 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  45. Nguyễn Như Đào Hy sinh 1968 · Như Bản - Yên Sơn - Quảng Trị
  46. Nguyễn Quang Bà 1924 – 1954 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  47. Nguyễn Quang Canh Hy sinh 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Nguyễn Quang Huệ 1941 – 1970 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Quang Sen 1949 – 1969 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  50. Nguyễn Quang Sơn 1944 – 1968 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  51. Nguyễn Sơn Hùng 1949 – 1968 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
  52. Nguyễn Sỹ Bơ 1947 – 1966 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  53. Nguyễn Sỹ Lương Hy sinh 1968 · Kiến Hoàng - Hoàng Đức - Hà Tây
  54. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1985 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
  55. Nguyễn Thanh Chức Hy sinh 1968 · Đông Du - Phú Dương - Bắc Thái
  56. Nguyễn Thanh Huyền Hy sinh 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Nguyễn Thanh Lâm Hy sinh 1974 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  58. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1972 · Phú Thịnh - Kim Đồng - Hải Hưng
  59. Nguyễn Thiện Minh Hy sinh 1968 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
  60. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1976 · Bình Hoá - Bình Lục - Nam Hà
  61. Nguyễn Thúc Hiểu Hy sinh 1968 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  62. Nguyễn Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thị Lượng Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  64. Nguyễn Thị Nhã 1948 – 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  65. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  66. Nguyễn Thị Thế Hy sinh 1981 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  67. Nguyễn Thị Tiến Hy sinh 1972 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  68. Nguyễn Thị Tuất Hy sinh 1980 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  69. Nguyễn Thị Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thọ Bình 1950 – 1968 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  71. Nguyễn Thọ Bình 1950 – 1968 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  72. Nguyễn Tiến Hưng 1947 – 1968 · An Phú - Quỳnh Hải - Thái Bình
  73. Nguyễn Tiến Nhanh Hy sinh 1968 · Liên Vỵ - Yên Hưng - Quảng Ninh
  74. Nguyễn Trung Thọ Hy sinh 1968 · Lư Động - Hoài Đức - Hà Tây
  75. Nguyễn Trí Bảo Hy sinh 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hải Dương
  76. Nguyễn Trần Quỳnh 1948 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  77. Nguyễn Trọng Hai Hy sinh 1931 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  78. Nguyễn Trọng Khang 1936 – 1954 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  79. Nguyễn Trọng Nhuần 1941 – 1971 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  80. Nguyễn Trọng Thắng 1944 – 1970 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Nguyễn Trọng Tuất Hy sinh 1980 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  82. Nguyễn Trọng Tân 1951 – 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  83. Nguyễn Trọng Vy Hy sinh 1970 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Nguyễn Tuần Hoàn 1952 – 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  85. Nguyễn Tất Lục 1960 – 1989 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  86. Nguyễn V. Duyến Hy sinh 1982 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  87. Nguyễn Viết Hà Hy sinh 1968 · Tây Nội - Từ Liêm - Hà Nội
  88. Nguyễn Viết Nghĩa Hy sinh 1968 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  89. Nguyễn Vây Hy sinh 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Quang - Quảng Trị
  90. Nguyễn Văn Ba Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1968 · Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Bình 1959 – 1978 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Chiên Hy sinh 1973 · Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà
  94. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1968 · Mỹ Trì - Từ Liêm - Hà Nội
  95. Nguyễn Văn Châu 1947 – 1969 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  96. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1966 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  97. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1966 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1984 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Nguyễn Văn Châu 1947 – 1969 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1958 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An