Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn

Nghệ An

669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Cát 1948 – 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Cát 1948 – 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1985 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1985 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1971 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1968 · Thanh Luân - Thanh Tường - Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1968 · Thanh Luân - Thanh Tường - Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Hanh Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Hoàng 1958 – 1979 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Hoá 1934 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1975 · Tư Kỳ - Hải Hưng - Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1975 · Tư Kỳ - Hải Hưng - Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1975 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1975 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1968 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1968 · Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1968 · Yên Mỹ - Hưng Yên - Hải Dương
  22. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1968 · Yên Mỹ - Hưng Yên - Hải Dương
  23. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1968 · Yên Mỹ - Hưng Yên - Hải Dương
  24. Nguyễn Văn Kha 1946 – 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1968 · Cẩm Kê - Thanh Hà - Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  27. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1968 · Thanh Liêm - Thanh Trì - Hà Nội
  28. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1968 · Thanh Liêm - Thanh Trì - Hà Nội
  29. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1982 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1982 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1982 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  33. Nguyễn Văn Lục 1957 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  34. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1968 · Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình
  35. Nguyễn Văn Miện 1931 – 1959 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Nguyễn Văn Mành Hy sinh 1930 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Nguôn Hy sinh 1968 · An Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Ngân 1956 – 1974 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Nguyễn Văn Ngân 1956 – 1974 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Nguyễn Văn Ngụ 1928 – 1954 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1968 · Ninh Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1968 · Ninh Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1968 · Ninh Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  44. Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Phiếu Hy sinh 1952 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  46. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1968 · Vĩnh Hưng - T - P Vinh - Nghệ An
  47. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1968 · Vĩnh Hưng - T - P Vinh - Nghệ An
  48. Nguyễn Văn Phơng 1950 – 1972 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Quế 1949 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  50. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1968 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Sử 1951 – 1974 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  52. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1968 · Đông Hà - Đông Hưng - Hưng Yên
  53. Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1968 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà
  54. Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  56. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  57. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  58. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  59. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1968 · Phổ Đinh - Kè Tây - Bắc Giang
  60. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1971 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1971 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Thu Quảng Trị, Quảng Trị
  63. Nguyễn Văn Thu Quảng Trị, Quảng Trị
  64. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1966 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  65. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1966 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  66. Nguyễn Văn Thứ Hy sinh 1966 · Triệu Phong - Triệu Thanh - Quảng Trị
  67. Nguyễn Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Trung 1959 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  69. Nguyễn Văn Trâm Hy sinh 1965 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1968 · Thượng Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  71. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1967 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  72. Nguyễn Văn Tý 1948 – 2005 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  73. Nguyễn Văn Tý 1948 – 2005 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  74. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1968 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  75. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1968 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Tư 1948 – 1970 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  77. Nguyễn Văn Tấn 1942 – 1966 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1969 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  79. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1968 · Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  80. Nguyễn Văn Vỹ 1952 – 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Nguyễn Văn Vỹ 1952 – 1978 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  82. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1968 · Nam Tân - Nam ĐÀn - Nghệ An
  83. Nguyễn Văn Ái Hy sinh 1968 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Ân 1925 – 1951 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  85. Nguyễn Văn Điểu 1952 – 1972 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Đàn Hy sinh 1965 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  87. Nguyễn Văn Đô 1937 – 1968 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  88. Nguyễn Văn Đề 1954 – 1987 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  89. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1968 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  90. Nguyễn Vĩnh Phúc Hy sinh 1947 · Thành Công - Ba Đình - Hà Nội
  91. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1972 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  93. Nguyễn Xuân Nhí Hy sinh 1968 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1968 · Lạc Sơn - Hoài Đức - Hà Tây
  95. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1968 · Lạc Sơn - Hoài Đức - Hà Tây
  96. Nguyễn Xuân Yến 1922 – 1967 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  97. Nguyễn Xuân Đấu Hy sinh 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  98. Nguyễn Xuân Đệ Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Nguyễn Đình Dung 1948 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Nguyễn Đình Duyệt Hy sinh 1968 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An