Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn
Nghệ An
669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đình Hiếu Hy sinh 1930 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hiếu Hy sinh 1930 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hoè Hy sinh 1968 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hoè Hy sinh 1968 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Huấn Hy sinh 1966 · Cẩm Điền - Cẩm Giang - Hải Dương
- Nguyễn Đình Huệ 1937 – 1965 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1987 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1987 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Lộc 1948 – 1971 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nghiệm Hy sinh 1968 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Năm Hy sinh 1930 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Sự Hy sinh 1968 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1974 · Lâm Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đình Thu Hy sinh 1968 · Hưng Hội - Tam Động - Phú Thọ
- Nguyễn Đình Thuận Hy sinh 1978 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thìn Hy sinh 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến Hy sinh 1968 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Tiến Hy sinh 1968 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Tiệp 1950 – 1972
- Nguyễn Đình Trường Hy sinh 1978 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Trường Hy sinh 1978 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tự 1953 – 1974 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đệ Hy sinh 1968 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đậu Huy 1950 – 1969 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đắc Kế Hy sinh 1930 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đắc Tuế Hy sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đắc Tư Hy sinh 1932 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Cần Hy sinh 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Cừ 1950 – 1973 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Diên Hy sinh 1968 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Hùng 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Ngân 1962 – 1980 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Nhuân Hy sinh 1968 · Đông Dương - Tân Dương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Nuôi Hy sinh 1972 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Thành 1957 – 1979 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Thông Hy sinh 1933 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1968 · X. Tiến - X. Năng - Hà Tây
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1968 · X. Tiến - X. Năng - Hà Tây
- Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1975 · Lạc Long - Kim Môn0 - Hải Dương
- Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1968 · Phú Vinh, Phú Thọ, Phú Thọ
- Ngô Công Chưu Hy sinh 1931 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngô Công Chức Hy sinh 1972 · Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng
- Ngô Công Nhã 1949 – 1968 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngô Công Sơn Hy sinh 1981 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngô Công Đường Hy sinh 1967 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngô Gia Tự Hy sinh 1968 · Ninh Quang - Bắc Bạc - Hà Tây
- Ngô Giai Trác Hy sinh 1968 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Ngô Hạp 1907 – 1952 · Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Ngô Tấn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô V. Phúc 1954 – 1975 · Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngô Văn Chấp Hy sinh 1968 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
- Ngô Đình Tam 1948 – 1966 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngô Đại Cảnh Hy sinh 1972 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Ngô Đức Chúc Hy sinh 1947 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Công Thanh Hy sinh 1931 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Công Trí 1959 – 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Hữu Viết 1948 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Minh Hy sinh 1952 · Xuân Lâm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Minh Hy sinh 1952 · Xuân Lâm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Sỹ Tam Hy sinh 1954 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Viết Tam Hy sinh 1973 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Hoan Hy sinh 1970 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Tứ 1942 – 1967 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn khiêm Hy sinh 1968 · Gia Linh - Gia Thuỷ - Hà Tây
- Phan Văn Đức Hy sinh 1968 · Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phan Đình Thiện 1948 – 1973 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Đức Linh 1950 – 1978 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Phùng V. Vệ Hy sinh 1968 · Nhân Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Phạm Bá Phớn Hy sinh 1931 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Công Hành Hy sinh 1931 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Công Đoàn Hy sinh 1964 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Huy Con Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Huy Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Kiệt Hy sinh 1968 · Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm N. Tuấn Hy sinh 1968 · Cao Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngọc Bích Hy sinh 1968 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Ngọc Xuyến Hy sinh 1968 · Phương Châu - Nam Sách - Hải Dương
- Phạm Nhiên Hy sinh 1968 · Nam Văn - Nam Trác - Hà Tây
- Phạm Quang Lực Hy sinh 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Sỹ Hợi 1947 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Sỹ Đàn 1946 – 1968
- Phạm V . Lợi Hy sinh 1973 · Phú Hưng - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
- Phạm V. Huyên Hy sinh 1968 · Công Đồng - Trung Thiện - Hà Tây
- Phạm V. Kỷ Hy sinh 1967 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm V. Pha Hy sinh 1968 · Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà
- Phạm V. Ve Hy sinh 1968 · C. Thanh - C. Lớn - An Giang
- Phạm Văn Bé 1960 – 1981 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Chi Hy sinh 1968 · Long Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
- Phạm Văn Chi Hy sinh 1968 · Long Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
- Phạm Văn Châu Hy sinh 1968 · Đông Lâm - Bất Đạt - Hà Tây
- Phạm Văn Cung Hy sinh 1968 · Đông Phú - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Văn Giáp Sinh 1959 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Hồng Hy sinh 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Lý Hy sinh 1968 · Quảng Ninh - Đức Tường - Hải Dương
- Phạm Văn Lưu Hy sinh 1972 · An Phú - Kim Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Mạo 1950 – 1975 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Ngon Hy sinh 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An