Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn
Nghệ An
669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Sánh Hy sinh 1964 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Thiêm 1950 – 1968 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Trung Hy sinh 1978 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Tình 1952 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Tín Hy sinh 1968 · Độc Lập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Tường Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Tể Hy sinh 1968 · Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng
- Phạm Văn Tửu Hy sinh 1972 · Nam Thái - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm X. Đông Hy sinh 1968 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Đình Cát Hy sinh 1968 · Hưng Bình - Hưng Trà - Thừa Thiên Huế
- Phạm Đình Khôi Hy sinh 1968 · Lộc Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà
- Thanh Ngãi 1943 – 1966 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Thái Văn Ba 1952 – 1971 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Thái Văn Sơn 1960 – 1981 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Tr. Trê Hy sinh 1968 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trương Q. Duyệt Hy sinh 1968 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trương V. Đỉnh Hy sinh 1968 · Quế Sơn - Quế Châu - Quảng Nam
- Trương Văn Tú Hy sinh 1968
- Trần Ba Chưu Hy sinh 1968 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Bá Binh Hy sinh 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Bá Bân 1938 – 1971 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Bá Chấn Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên
- Trần Bá Thinh 1955 – 1978 · VânDiên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Bá Thụ 1938 – 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Bá Vinh 1918 – 1949 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Bá Văn Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Cao Thành 1926 – 1968 · Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Giang Nam 1957 – 1980 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Huy Hoài 1953 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Hồng Hàn 1954 – 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Hữu Lam Hy sinh 1966 · Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Khánh Sơn 1953 – 1975 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Khắc Khoan Hy sinh 1969
- Trần Kim Kỳ Hy sinh 1964 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Kim Lục Hy sinh 1970 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Kim Đức 1954 – 1978 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Nam Tước Hy sinh 1968 · Đài An - Vũ Bản - Nam Hà
- Trần Ngọc Khang Hy sinh 1968
- Trần Quang Hồng Hy sinh 1983 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Thanh Mỹ Hy sinh 1968 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Thế Ngụ Hy sinh 1967 · Vĩnh Linh, Vĩnh Linh
- Trần Thị Bích Liên Hy sinh 1952 · Vũ Xuyên - T .P - Nam Định
- Trần Thị Lan Hy sinh 1968 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Thị Liên Hy sinh 1970 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Trung Kiên Hy sinh 1968 · T. Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Trọng Luân 1942 – 1967 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần V. Nha Hy sinh 1968 · Diên Hải - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Văn Công 1943 – 1966 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hoan Hy sinh 1930 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hoan Hy sinh 1930 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hoàng 1956 – 1979 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hùng 1953 – 1972 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hải 1960 – 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hải 1960 – 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Kiên Hy sinh 1968 · Đồng Tân - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Văn Minh Hy sinh 1968 · Sơn Lĩnh - Thanh Thượng - Hà Tây
- Trần Văn Mê 1976 – 1976 · Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Mậu Hy sinh 1968 · Kim Thái - Vũ Bản - Nam Hà
- Trần Văn Ngoạn 1947 – 1969 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Ngụ 1939 – 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Nhung Hy sinh 1968 · Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Quang 1950 – 1969 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Tung 1949 – 1975 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Tứ Hy sinh 1974 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Ân Hy sinh 1968 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Điều Hy sinh 1968 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Đệ 1934 – 1967 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đ. Dũng Hy sinh 1968 · Trực Minh, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Đ. Hoàng Hy sinh 1968 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
- Trần ĐÌnh Soa Hy sinh 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Cát Hy sinh 1968 · Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa
- Trần Đình Cương Hy sinh 1968 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Huân Hy sinh 1989 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Ngạn Hy sinh 1968 · Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng
- Trần Đình Sáng 1958 – 1987 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Tâm Hy sinh 1968 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Tâng Hy sinh 1949 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đỗ Nga 1950 – 1972 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đỗ Nhi Hy sinh 1968 · Văn Phú - Vĩnh Quang - Hải Hưng
- Trần Độc Lập Hy sinh 1928 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trịnh Ngọc Dứa Hy sinh 1968 · Duy Phương - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Trịnh Quang Tho 1952 – 1975 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Trịnh Quang Vinh Hy sinh 1967 · An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái
- Tô Bá Ninh Hy sinh 1952 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Tô Bá Đức 1956 – 1979 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Tống Tôn Định 1958 – 1978 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Tống Văn Tường 1958 – 1983 · Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Vi Văn Bằng Hy sinh 1968 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Văn Phong Hy sinh 1977 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Vy Văn Lạng Hy sinh 1968 · Thanh Long - Kim Môn - Hải Hưng
- Võ Hoàng Bình Hy sinh 1968 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Võ Thị Miên Hy sinh 1968 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Thị Xuân 1944 – 1966 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Trọng Tam 1944 – 1967 · Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Viết Thắng Hy sinh 1982 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Viết Đỗ Hy sinh 1970 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Gia Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Võ Văn Minh 1950 – 1981 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Tam 1945 – 1980 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An