Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn

Nghệ An

669 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Thiệp Hy sinh 1968 · Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  2. Võ Đình Văn 1940 – 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  3. Văn Xuân Hạnh 1949 – 1972 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Vũ Công Thịnh Hy sinh 1988 · Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc
  5. Vũ Minh Chứng 1945 – 1968 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  6. Vũ Minh Hải Hy sinh 1968 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  7. Vũ Ngoc Đức Hy sinh 1968 · Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Vũ Sơn Hải Hy sinh 1968 · Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà
  9. Vũ Tiến Yên Hy sinh 1968 · Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình
  10. Vũ Viết Rưỡn Hy sinh 1968 · Trực Minh, Nam Hà, Nam Hà
  11. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1972 · Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  12. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1972 · Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  13. Vũ Văn Mạnh Hy sinh 1968 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa
  14. Vũ Văn Thu Hy sinh 1981 · Đông Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  15. Vương Huy Thục 1949 – 1969 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  16. Vương Thúc Vinh Hy sinh 1984 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  17. Vương Thúc Xí Hy sinh 1931 · Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An
  18. Vương Đình Ban 1940 – 1975 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  19. Vương Đình Hùng 1933 – 1966 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  20. Vương Đình Hạnh 1934 – 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Vương Đình Tùng 1944 – 1964 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  22. Vương Đức Chí Hy sinh 1968 · Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  23. Âu Thanh Nhàn Thắng Lợi - Đại Tử - Bắc Thái
  24. Âu văn Thanh 1951 – 1972 · Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Đinh Công Thân Hy sinh 1968 · An Hải - Đằng Hải - Hải Phòng
  26. Đinh Công Thìn 1950 – 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  27. Đinh Công Trường 1957 – 1978 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  28. Đinh Thị Xuân Hy sinh 1968 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  29. Đinh Uynh Hy sinh 1967 · Gia hội - Đất bá - Gia Lai
  30. Đinh V. Tuấn Hy sinh 1968 · Phú Cương - Thường Tín - Hà Tây
  31. Đinh Văn Cương Hy sinh 1969 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Đinh Văn Hùng Hy sinh 1978
  33. Đinh Văn Toái 1916 – 1952 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  34. Đinh X. Bình 1958 – 1978 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  35. Đinh Xuân Cầu 1942 – 1964 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Đinh Xuân Hiếu Hy sinh 1958 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Đinh Xuân Mai 1941 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Đoàn Tấn Lực Hy sinh 1974 · Quế Lộc - Mộ Sơn - Quảng Nam
  39. Đoàn Văn Miên Hy sinh 1968 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
  40. Đào L. Ương Hy sinh 1968 · Đ. Xá - B. Quang - Hòa Bình
  41. Đào Mạnh Đình Hy sinh 1968 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  42. Đào V. Thược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đăng Văn Trung 1947 – 1972 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Đậu Công Hoan 1964 – 1987 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  45. Đậu T. Minh Hy sinh 1950 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  46. Đậu Thị Tam Hy sinh 1968 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  47. Đậu Văn Thơn Hy sinh 1930 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Đậu Xuân Hoá 1955 – 1975 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Đặng Chánh Kỷ Hy sinh 1931 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  50. Đặng Công Thức 1941 – 1967 · Nam thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  51. Đặng Hoàng Kiểu 1964 – 1986 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  52. Đặng Quang Trung Hy sinh 1968 · Nam Cường - Thái yên - Bắc Thái
  53. Đặng Quốc Giám Hy sinh 1968 · Yên Xương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  54. Đặng Thanh Bình Hy sinh 1968 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  55. Đặng Văn Bình Hy sinh 1968 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  56. Đặng Văn Hùng Hy sinh 1982 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  57. Đặng Văn Sửu Hy sinh 1968 · Nhóm An - An Nhơn - Bình Định
  58. Đặng Xuân Bỉnh Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  59. Đặng Xuân Phương Hy sinh 1966 · Phú Nam - Phú Xuyên - Hà Tây
  60. Đặng Đình Đào Hy sinh 1985 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  61. Đặng đình Phức 1939 – 1967 · Nam thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  62. Đồng V. Phúc Hy sinh 1968 · Tân Dân - An Lão - Hải Phòng
  63. Đồng Văn Cần Hy sinh 1965 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  64. Đỗ Nguyên Quang Hy sinh 1968 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  65. Đỗ Ngọc Lương Hy sinh 1968 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  66. Đỗ Quang Minh Hy sinh 1968 · Kim Lương - Kim Thanh - Hải Dương
  67. Đỗ Thị Thuỷ 1950 – 1972 · Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  68. Đỗ Yên Bái Hy sinh 1968 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  69. Đỗ Đình Hiển Hy sinh 1968 · Tĩnh Tiện - Yên Mỹ - Hưng Yên