Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Long Thành, Đồng Nai

Đồng Nai

1.528 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hiện Hy sinh 1952 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  2. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1985 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  3. Lê Văn Hùng Hy sinh 1975 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  4. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1969
  5. Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Khang Hy sinh 1969 · Thọ Xuân, Đan Phượng, Đan Phượng
  8. Lê Văn Khanh Hy sinh 1975 · Hạnh Phú - Thị Xuân - Thanh Hóa
  9. Lê Văn Khê Hy sinh 1971 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  10. Lê Văn Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Lặc Hy sinh 1969 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  12. Lê Văn Lệ Hy sinh 1973 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  13. Lê Văn Lợi Hy sinh 1969 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  14. Lê Văn Lợi Hy sinh 1971 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  15. Lê Văn Lừng Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  16. Lê Văn Lựu Hy sinh 1975 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  17. Lê Văn Một Hy sinh 1967 · Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  18. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1965 · Thạch Phú, Bến Tre, Bến Tre
  19. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1975 · An Lợi - Long Thành - Đồng Nai
  20. Lê Văn Ngân Hy sinh 1975 · Quốc Thắng - Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định
  21. Lê Văn Nhu Hy sinh 1965 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  22. Lê Văn Nuôi Hy sinh 1964 · Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  23. Lê Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Phước Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  25. Lê Văn Phượng Hy sinh 1975 · Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An
  26. Lê Văn Phải Hy sinh 1947 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  27. Lê Văn Phấn Hy sinh 1971 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  28. Lê Văn Phổ Hy sinh 1975 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  29. Lê Văn Quyên Hy sinh 1970 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  30. Lê Văn Quân Hy sinh 1965 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  31. Lê Văn Rạng Hy sinh 1967 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  32. Lê Văn Rọt Hy sinh 1968 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  33. Lê Văn Sang Hy sinh 1970 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  34. Lê Văn Sanh Hy sinh 1972 · Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  35. Lê Văn Sàn Hy sinh 1970 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  36. Lê Văn Sơn Hy sinh 1969 · Quế Sơn, Châu Thành, Châu Thành
  37. Lê Văn Sương Hy sinh 1971 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  38. Lê Văn Thanh Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  39. Lê Văn Thanh Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  40. Lê Văn Thanh Hy sinh 1965 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  41. Lê Văn Then Hy sinh 1948 · Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai
  42. Lê Văn Thái Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  43. Lê Văn Thông Hy sinh 1975 · Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  44. Lê Văn Thơi Hy sinh 1972 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  45. Lê Văn Thụ Hy sinh 1972 · Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  46. Lê Văn Tuất Hy sinh 1975 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
  47. Lê Văn Tâm Hy sinh 1978 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  48. Lê Văn Túy Hy sinh 1975 · Đại Dức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  49. Lê Văn Tường Hy sinh 1972 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  50. Lê Văn Viên Hy sinh 1972 · Phước Hòa - Long Thành - Đồng Nai
  51. Lê Văn Vỏ Hy sinh 1972 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  52. Lê Văn Xéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Đoàn Hy sinh 1964 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  54. Lê Văn Đáng Hy sinh 1952 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  55. Lê Văn Đấu Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  56. Lê Văn Đực Hy sinh 1962 · Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  57. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1975 · Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa
  58. Lê Đình Diệu Hy sinh 1969 · Tứ Dân, Khoái Châu, Khoái Châu
  59. Lê Đình Nghĩa Hy sinh 1975
  60. Lê Đình Trung Hy sinh 1975 · Trạm Bộ - Thuận Thành - Hà Bắc
  61. Lê Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lưu Ngọc Hữu Hy sinh 1969 · Đông Vinh, Đông Quan, Đông Quan
  63. Lưu Quang Lợi Hy sinh 1970 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
  64. Lưu Thị Ánh Hồng Hy sinh 1972 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  65. Lưu Thị Phượng Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  66. Lưu Thị Xinh Hy sinh 1968 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  67. Lưu Văn Bước Hy sinh 1959 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  68. Lưu Văn Hưng Hy sinh 1977 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  69. Lưu Văn Lợi Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  70. Lưu Văn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lưu Văn Rở Hy sinh 1962 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  72. Lưu Văn Trình Hy sinh 1975 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  73. Lương Hoàng Ngân Hy sinh 1967 · Thạch Tân, Bình Đại, Bình Đại
  74. Lương Ngọc Danh Hy sinh 1975 · Mường Mộc - Quế Phong - Nghệ An
  75. Lương Ngọc Diệp Hy sinh 1968 · Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai
  76. Lương Ngọc Túy Hy sinh 1968 · Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Cẩm Giang
  77. Lương Văn Ánh Hy sinh 1972 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  78. Lương Văn Báu Hy sinh 1970 · An Cấp, Phú Dực, Phú Dực
  79. Lương Văn Chuẩn Hy sinh 1946 · Long An - Long Thành - Đồng Nai
  80. Lương Văn Hoàng Hy sinh 1969 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  81. Lương Văn Huân Hy sinh 1969 · Ngọc Tảo - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  82. Lương Văn Mộng Hy sinh 1975 · Thanh Bình - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  83. Lương Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lương Văn Tâm Hy sinh 1966 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  85. Lương Văn Đông Hy sinh 1968 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  86. Lại Văn Thư Hy sinh 1975 · Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình
  87. Lục Sáu Hỏi Hy sinh 1975 · Hà Nam Ninh, Nam Ninh, Nam Ninh
  88. Lục Văn Càn Hy sinh 1970 · Kéo Yên - Hà Quảng - Cao Bằng
  89. Mai Bình Sinh Hy sinh 1975 · Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  90. Mai Duy Tiệp Hy sinh 1972 · Gia Lâm - Xuân Thủy - Nam Ninh
  91. Mai Hữu Cường Hy sinh 1975 · Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa
  92. Mai Thành Trung Hy sinh 1969 · Phước hậu - Cần Giuộc - Long An
  93. Mai Thái Lan Hy sinh 1953 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  94. Mai Văn Châu Phước Long - Long Thành - Đồng Nai
  95. Mai Văn Chính Phú Thọ - Gia Định - Hồ Chí Minh
  96. Mai Văn Chúc Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  97. Mai Văn Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mai Văn Hợp Hy sinh 1968 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
  99. Mai Văn Ngà Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Mai Văn Quang Hy sinh 1965 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre