Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành
tỉnh Đồng Nai
1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Dẫu Hy sinh 1971 · Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Hiện Hy sinh 1952 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Hoàng Hy sinh 1985 · Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1975 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Hạnh Hy sinh 1969
- Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Khang Hy sinh 1969 · Thọ Xuân, Đan Phượng, Đan Phượng
- Lê Văn Khanh Hy sinh 1975 · Hạnh Phú - Thị Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Khê Hy sinh 1971 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lặc Hy sinh 1969 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Lệ Hy sinh 1973 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Lợi Hy sinh 1969 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Lợi Hy sinh 1971 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Lừng Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Lựu Hy sinh 1975 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Lê Văn Một Hy sinh 1967 · Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
- Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1965 · Thạch Phú, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1975 · An Lợi - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Ngân Hy sinh 1975 · Quốc Thắng - Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định
- Lê Văn Nhu Hy sinh 1965 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Nuôi Hy sinh 1964 · Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Phước Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Phượng Hy sinh 1975 · Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Phải Hy sinh 1947 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Phấn Hy sinh 1971 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Phổ Hy sinh 1975 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Quyên Hy sinh 1970 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Quân Hy sinh 1965 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Rạng Hy sinh 1967 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Rọt Hy sinh 1968 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Sang Hy sinh 1970 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Sanh Hy sinh 1972 · Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Sàn Hy sinh 1970 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Văn Sơn Hy sinh 1969 · Quế Sơn, Châu Thành, Châu Thành
- Lê Văn Sương Hy sinh 1971 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1965 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1965 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Then Hy sinh 1948 · Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Thái Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thông Hy sinh 1975 · Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Thơi Hy sinh 1972 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Thụ Hy sinh 1972 · Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Tuất Hy sinh 1975 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Lê Văn Tâm Hy sinh 1978 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Túy Hy sinh 1975 · Đại Dức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Lê Văn Tường Hy sinh 1972 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Tường Hy sinh 1972 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Viên Hy sinh 1972 · Phước Hòa - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Vỏ Hy sinh 1972 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Xéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đoàn Hy sinh 1964 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Đáng Hy sinh 1952 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Lê Văn Đấu Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Văn Đực Hy sinh 1962 · Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lê Xuân Sinh Hy sinh 1975 · Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đình Diệu Hy sinh 1969 · Tứ Dân, Khoái Châu, Khoái Châu
- Lê Đình Nghĩa Hy sinh 1975
- Lê Đình Trung Hy sinh 1975 · Trạm Bộ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Lê Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Ngọc Hữu Hy sinh 1969 · Đông Vinh, Đông Quan, Đông Quan
- Lưu Quang Lợi Hy sinh 1970 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
- Lưu Thị Ánh Hồng Hy sinh 1972 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lưu Thị Phượng Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Lưu Thị Xinh Hy sinh 1968 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lưu Văn Bước Hy sinh 1959 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lưu Văn Hưng Hy sinh 1977 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lưu Văn Lợi Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
- Lưu Văn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Rở Hy sinh 1962 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Lưu Văn Trình Hy sinh 1975 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lương Hoàng Ngân Hy sinh 1967 · Thạch Tân, Bình Đại, Bình Đại
- Lương Ngọc Danh Hy sinh 1975 · Mường Mộc - Quế Phong - Nghệ An
- Lương Ngọc Diệp Hy sinh 1968 · Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai
- Lương Ngọc Túy Hy sinh 1968 · Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Cẩm Giang
- Lương Văn Ánh Hy sinh 1972 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Lương Văn Báu Hy sinh 1970 · An Cấp, Phú Dực, Phú Dực
- Lương Văn Chuẩn Hy sinh 1946 · Long An - Long Thành - Đồng Nai
- Lương Văn Hoàng Hy sinh 1969 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
- Lương Văn Huân Hy sinh 1969 · Ngọc Tảo - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Lương Văn Mộng Hy sinh 1975 · Thanh Bình - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
- Lương Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Tâm Hy sinh 1966 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai
- Lương Văn Đông Hy sinh 1968 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
- Lại Văn Thư Hy sinh 1975 · Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình
- Lục Sáu Hỏi Hy sinh 1975 · Hà Nam Ninh, Nam Ninh, Nam Ninh
- Lục Văn Càn Hy sinh 1970 · Kéo Yên - Hà Quảng - Cao Bằng
- Mai Bình Sinh Hy sinh 1975 · Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Duy Tiệp Hy sinh 1972 · Gia Lâm - Xuân Thủy - Nam Ninh
- Mai Hữu Cường Hy sinh 1975 · Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Thành Trung Hy sinh 1969 · Phước hậu - Cần Giuộc - Long An
- Mai Thái Lan Hy sinh 1953 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
- Mai Văn Châu Phước Long - Long Thành - Đồng Nai
- Mai Văn Chính Phú Thọ - Gia Định - Hồ Chí Minh