Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành

tỉnh Đồng Nai

1.583 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Ngọc Trân Hy sinh 1967 · Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  2. Hồ Phương Trang Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  3. Hồ Thị Khiêm Hy sinh 1971 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  4. Hồ Thị Thủy Hy sinh 1969 · Tân Vạn - TP. Biên Hòa - Biên Hòa
  5. Hồ Tần Hy sinh 1969 · Bình Thuận, Bình Thuận, Bình Thuận
  6. Hồ Vinh Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  7. Hồ Văn Bi Hy sinh 1968 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  8. Hồ Văn Bi Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  9. Hồ Văn Bảy Hy sinh 1972 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  10. Hồ Văn Chuột Hy sinh 1966 · An Định, Mỏ Cày, Mỏ Cày
  11. Hồ Văn Giống Hy sinh 1968 · Gia Ray - Xuân Lộc - Đồng Nai
  12. Hồ Văn Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồ Văn Hít Hy sinh 1966 · An Lợi - Long Thành - Đồng Nai
  14. Hồ Văn Khuyên Hy sinh 1969 · Long An - Long Thành - Đồng Nai
  15. Hồ Văn Liêu Hy sinh 1953 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  16. Hồ Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hồ Văn Lý Hy sinh 1968 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  18. Hồ Văn Mật Hy sinh 1973 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  19. Hồ Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  20. Hồ Văn Ngà Hy sinh 1946 · Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  21. Hồ Văn Ro Hy sinh 1972 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  22. Hồ Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồ Văn Triệu Hy sinh 1948 · Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  24. Hồ Văn Tròn Hy sinh 1965 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  25. Hồ Văn Tài Hy sinh 1968 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  26. Hứa Ngọc Thành Hy sinh 1974 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  27. Hứa Văn Quyết Hy sinh 1967 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  28. Khuất Duy Mã Hy sinh 1970 · Phước Hòa, Phước Thọ, Phước Thọ
  29. Khúc Văn Thắng Hy sinh 1975
  30. Khương Văn Thảo Hy sinh 1969 · Định Tấn, Yên Định, Yên Định
  31. Kim Văn Ghể Hy sinh 1968 · Công Lập, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  32. Kiều Nhật Tấn Hy sinh 1975 · Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
  33. Kiều Thái Hòa Hy sinh 1974 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  34. Lý Hùng Đệ Hy sinh 1970 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  35. Lý Minh Tâm Hy sinh 1966 · Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai
  36. Lý Phụng Hoàng Hy sinh 1962 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  37. Lý Quang Sơn Hy sinh 1978 · An Phước - Long Thành - Đồng Nai
  38. Lý Thanh Tùng Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  39. Lý Thị Tám Hy sinh 1967 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  40. Lý Văn Hòn Hy sinh 1975 · Quang Trung - Bình Đa - Lạng Sơn
  41. Lý Văn Hơn Hy sinh 1975 · Quang Trung - Bình Giang - Lạng Sơn
  42. Lý Văn Tây Hy sinh 1984 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  43. Lâm Chiêm Hồng Hy sinh 1968 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  44. Lâm Hồng Châu Hy sinh 1969 · Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương
  45. Lâm Văn Huệ Hy sinh 1947 · Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  46. Lâm Văn Hơn Hy sinh 1970 · Hồng Quảng - Hà Quang - Cao Bằng
  47. Lâm Văn Minh Hy sinh 1971 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  48. Lê Anh Châu Hy sinh 1975 · Nghi Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Lê Bá Bích Hy sinh 1975 · Bắc Sơn, Bắc Sơn
  50. Lê Bá Hùng Hy sinh 1975 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa
  51. Lê Chí Hiền Hy sinh 1969 · Hoàng Qúy, Hoàng Hóa, Hoàng Hóa
  52. Lê Duy Hảo Hy sinh 1975 · Quang Cái - Quảng Xương - Thanh Hóa
  53. Lê Hoài Trung Hy sinh 1974 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  54. Lê Hồng Hà Hy sinh 1974 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  55. Lê Hồng Quốc Hy sinh 1970 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  56. Lê Hồng Sâm Hy sinh 1968 · Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ
  57. Lê Hồng Tiếp Hy sinh 1970 · Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  58. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Kim Nhiệm Hy sinh 1968 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  60. Lê Kim Tỵ Hy sinh 1965 · An Phước - Long Thành - Đồng Nai
  61. Lê Minh Chiến Hy sinh 1975 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  62. Lê Minh Dầu Hy sinh 1970 · Nông Tiên, Yên Sơn, Yên Sơn
  63. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1971 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  64. Lê Minh Tâm Hy sinh 1969 · Mai Lĩnh, Chương Mỹ, Chương Mỹ
  65. Lê Minh Đạo Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  66. Lê Nguyên Diệu Hy sinh 1975 · Sơn Tây, Sơn Tây
  67. Lê Ngọc Thơm Hy sinh 1947 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  68. Lê Ngọc Xây Hy sinh 1975 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình
  69. Lê Như Thu Hy sinh 1975
  70. Lê Phụ Bẩu Hy sinh 1975 · Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định
  71. Lê Quang Suối Hy sinh 1973 · Quảng Thuần - Quảng Trạch - Quảng Bình
  72. Lê Quang Thiệt An Hòa - Long Thành - Đồng Nai
  73. Lê Thanh Đà Hy sinh 1968 · Vân Khê - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  74. Lê Thành Công Hy sinh 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  75. Lê Thị Hoàng Hy sinh 1968 · Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  76. Lê Thị Mành Hy sinh 1951 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  77. Lê Thị Thu Hy sinh 1974 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  78. Lê Thị Én Hy sinh 1951 · Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  79. Lê Trung Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Trọng Quyền Hy sinh 1969 · Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  81. Lê Tuấn Chỉ Hy sinh 1969 · Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
  82. Lê Văn Be Hy sinh 1969 · Tam An - Long Thành - Đồng Nai
  83. Lê Văn Bành Hy sinh 1965 · Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre
  84. Lê Văn Bên Hy sinh 1965 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  85. Lê Văn Bên Hy sinh 1969 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  86. Lê Văn Bình Hy sinh 1975 · Thọ An - Nam Sương - Hà Tây
  87. Lê Văn Bảo Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội
  88. Lê Văn Bụi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Cang Hy sinh 1946 · Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  90. Lê Văn Canh Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  91. Lê Văn Chần Hy sinh 1969 · Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  92. Lê Văn Cân Hy sinh 1969 · Vẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Dương
  93. Lê Văn Cại Hy sinh 1968 · An Phước - Long Thành - Đồng Nai
  94. Lê Văn Cầm Hy sinh 1975 · Chân Thôn - Quế Phong - Nghệ An
  95. Lê Văn Danh Hy sinh 1968 · Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  96. Lê Văn Diêu Hy sinh 1975 · Sơn Tây, Sơn Tây
  97. Lê Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Dũng Hy sinh 1970 · Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
  99. Lê Văn Dũng Hy sinh 1969 · Bình Châu - Xuyên Mộc - Vũng Tàu
  100. Lê Văn Dương Hy sinh 1972 · Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai