Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Nhiều Hy sinh 1969
  6. Ba Rĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ba Rắn Hy sinh 1975
  8. Ba Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Biền Văn Phong 1941 – 1970
  10. Bính Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Anh Tiến 1952 – 1975
  12. Bùi Anh Tiến 1952 – 1975
  13. Bùi Bá Long 1956 – 1975
  14. Bùi Bình Hải 1940 – 1964
  15. Bùi Mạnh Đông 1950 – 1975
  16. Bùi Ngọc Di 1956 – 1981
  17. Bùi Ngọc Lương 1955 – 1975
  18. Bùi Phúc Nhân 1951 – 1975
  19. Bùi Phúc Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Quang Ký Hy sinh 1982
  21. Bùi Quang Vinh 1954 – 1975
  22. Bùi Quốc Biểu 1954 – 1975
  23. Bùi Quốc Bảo 1958 – 1985
  24. Bùi Quốc Việt 1956 – 1980
  25. Bùi Quốc Điều 1954 – 1975
  26. Bùi Thanh Bình 1955 – 1975
  27. Bùi Thanh Chương 1953 – 1975
  28. Bùi Thanh Hiên 1963 – 1983
  29. Bùi Thanh Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Bùi Thế Canh 1960 – 1981
  31. Bùi Thị Huệ 1948 – 1972
  32. Bùi Tiến An 1949 – 1975
  33. Bùi Từ Minh 1957 – 1975
  34. Bùi Văn Bống 1960 – 1983
  35. Bùi Văn Châu 1958 – 1978
  36. Bùi Văn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Bùi Văn Hùng 1949 – 1970
  38. Bùi Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Bùi Văn Khiêm 1964 – 1983
  40. Bùi Văn Kính 1948 – 1975
  41. Bùi Văn Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Bùi Văn Miên 1962 – 1983
  43. Bùi Văn Măn 1948 – 1969
  44. Bùi Văn Nam 1963 – 1983
  45. Bùi Văn Phong 1949 – 1975
  46. Bùi Văn Phê 1957 – 1976
  47. Bùi Văn Phúc 1962 – 1982
  48. Bùi Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Bùi Văn Quang 1958 – 1975
  50. Bùi Văn Quá Hy sinh 1974
  51. Bùi Văn Quá Hy sinh 1968
  52. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1982
  53. Bùi Văn Thuần 1954 – 1975
  54. Bùi Văn Thuộc 1938 – 1969
  55. Bùi Văn Thái 1963 – 1983
  56. Bùi Văn Thắng 1962 – 1983
  57. Bùi Văn Thực 1959 – 1981
  58. Bùi Văn Tấc 1949 – 1967
  59. Bùi Văn Đồng 1963 – 1983
  60. Bùi Văn Đức 1952 – 1970
  61. Bùi Xuân Bình 1950 – 1970
  62. Bùi Xuân Dợm 1954 – 1982
  63. Bùi Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Bùi Xuân Phúc 1956 – 1975
  65. Bùi Xuân Thanh 1955 – 1975
  66. Bùi Xuân Thanh 1955 – 1975
  67. Bùi Xuân Thân 1952 – 1975
  68. Bùi Xuân Vân 1949 – 1969
  69. Bùi Xuân Yến 1933 – 1987
  70. Bùi Đình Thân 1952 – 1975
  71. Bùi Đức Bình 1955 – 1975
  72. Bùi Đức Liên 1948 – 1970
  73. Bùi Đức Lành 1954 – 1975
  74. Bùi Đức Phụ 1964 – 1964
  75. Bùi Đức Đoan 1948 – 1974
  76. Bảo Đức Cao 1947 – 1969
  77. Bảy Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Bảy Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Bảy Xị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Bảy Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Cao Hoài 1953 – 1978
  82. Cao Huy Trí 1960 – 1982
  83. Cao Hồng Cơ 1955 – 1975
  84. Cao Hữu Hải Hy sinh 1979
  85. Cao Minh Thư 1952 – 1975
  86. Cao Quân Hưng 1946 – 1975
  87. Cao Sĩ Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Cao Sĩ Điều 1948 – 1975
  89. Cao Văn Bản Hy sinh 1982
  90. Cao Văn Chấn 1939 – 1973
  91. Cao Văn Hai 1962 – 1982
  92. Cao Văn Hiền 1962 – 1983
  93. Cao Văn Khuỳnh 1949 – 1970
  94. Cao Văn Mạnh 1956 – 1982
  95. Cao Văn Quanh Hy sinh 1974
  96. Cao Văn Tiên 1947 – 1971
  97. Cao Xuân Hồng 1954 – 1975
  98. Cao Xuân Hồng 1954 – 1975
  99. Cao Xuân Qúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Cao Xuân Qúy 1953 – 1975