Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Vi Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  2. Ba Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Gạo Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  4. Ba Lê Ngãi Giao, Đồng Nai, Đồng Nai
  5. Ba Nhiều Hy sinh 1969 · Bình An, Kiên Giang, Kiên Giang
  6. Ba Rĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ba Rắn Hy sinh 1975
  8. Ba Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Biền Văn Phong 1941 – 1970
  10. Biện Văn Phong Hy sinh 1970 · Phước Trị - Quảng Bàng - Tây Ninh
  11. Bính Thị Tám Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  12. Bùi Anh Tiến Hy sinh 1976 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  13. Bùi Anh Tiến Hy sinh 1975 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  14. Bùi Anh Tiến 1952 – 1975
  15. Bùi Bá Long Hy sinh 1977 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  16. Bùi Bá Long 1956 – 1975
  17. Bùi Bình Hải Hy sinh 1964 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình
  18. Bùi Bình Hải 1940 – 1964
  19. Bùi Mạnh Đông Hy sinh 1975 · Sơn Vì - Phong Châu - Vĩnh Phú
  20. Bùi Mạnh Đông 1950 – 1975
  21. Bùi Ngọc Di Hy sinh 1981 · Tân Vinh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  22. Bùi Ngọc Di 1956 – 1981
  23. Bùi Ngọc Lương Hy sinh 1975 · Đức Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  24. Bùi Ngọc Lương 1955 – 1975
  25. Bùi Phúc Nhân Hy sinh 1975 · Hoạc Du - Ninh Giang - Hải Hưng
  26. Bùi Phúc Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Phúc Nhân 1951 – 1975
  28. Bùi Quang KÝ Hy sinh 1982 · Hạ Mỗ - Đan Phượng - Hà Nội
  29. Bùi Quang Vinh Hy sinh 1975 · Vũ Sơn - Vũ Thư - Thái Bình
  30. Bùi Quang Vinh 1954 – 1975
  31. Bùi Quốc Biểu Hy sinh 1975 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  32. Bùi Quốc Biểu 1954 – 1975
  33. Bùi Quốc Bảo Hy sinh 1985 · Xuân Hiệp, Xuân Hiệp
  34. Bùi Quốc Bảo 1958 – 1985
  35. Bùi Quốc Việt Hy sinh 1980 · Quang Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Bùi Quốc Việt 1956 – 1980
  37. Bùi Quốc Điều Hy sinh 1975 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  38. Bùi Quốc Điều 1954 – 1975
  39. Bùi Thanh Bình Hy sinh 1975 · Số nhà 60 - Hoàng Văn Thụ - Hải Phòng
  40. Bùi Thanh Bình 1955 – 1975
  41. Bùi Thanh Chương Hy sinh 1975 · Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa
  42. Bùi Thanh Chương 1953 – 1975
  43. Bùi Thanh Hiên Hy sinh 1983 · Cổ Lũng - Bá Thước - Thanh Hóa
  44. Bùi Thanh Hiên 1963 – 1983
  45. Bùi Thanh Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Bùi Thế Canh Hy sinh 1981 · Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  47. Bùi Thế Canh 1960 – 1981
  48. Bùi Thị Huệ Hy sinh 1972
  49. Bùi Thị Huệ 1948 – 1972
  50. Bùi Tiến An Hy sinh 1975 · Cù Mân - Bố Trạch - Quảng Bình
  51. Bùi Tiến An 1949 – 1975
  52. Bùi Từ Minh Hy sinh 1975
  53. Bùi Từ Minh 1957 – 1975
  54. Bùi Văn Bống Hy sinh 1983 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình
  55. Bùi Văn Bống 1960 – 1983
  56. Bùi Văn Châu Hy sinh 1978 · TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc
  57. Bùi Văn Châu 1958 – 1978
  58. Bùi Văn Chút Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  59. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1970 · Quế Sơn - Châu Thành - Hà Tiên
  60. Bùi Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Bùi Văn Hùng 1949 – 1970
  62. Bùi Văn Khiêm Hy sinh 1983 · Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  63. Bùi Văn Khiêm 1964 – 1983
  64. Bùi Văn Kính Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  65. Bùi Văn Kính 1948 – 1975
  66. Bùi Văn Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Bùi Văn Miên Hy sinh 1983 · Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  68. Bùi Văn Miên 1962 – 1983
  69. Bùi Văn Măn Hy sinh 1969 · Quỳnh Khôi - Quỳnh Côi - Thái Bình
  70. Bùi Văn Măn 1948 – 1969
  71. Bùi Văn Nam 1963 – 1983
  72. Bùi Văn Phong Hy sinh 1975 · Nguyên Ân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  73. Bùi Văn Phong 1949 – 1975
  74. Bùi Văn Phê Hy sinh 1976 · Xuân An, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  75. Bùi Văn Phê 1957 – 1976
  76. Bùi Văn Phúc Hy sinh 1982 · Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  77. Bùi Văn Phúc 1962 – 1982
  78. Bùi Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Bùi Văn Quang Hy sinh 1975 · Ba Đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  80. Bùi Văn Quang 1958 – 1975
  81. Bùi Văn Quá Hy sinh 1974 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  82. Bùi Văn Quá Hy sinh 1968 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  83. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1982 · Sơn Phước - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  84. Bùi Văn Thanh Hy sinh 1975 · yên Lạc - yên Thủy - Hòa Bình
  85. Bùi Văn Thuần Hy sinh 1975 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  86. Bùi Văn Thuần 1954 – 1975
  87. Bùi Văn Thuộc Hy sinh 1969 · Phước Hòa - Châu Thành - Đồng Nai
  88. Bùi Văn Thuộc 1938 – 1969
  89. Bùi Văn Thái Hy sinh 1983 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  90. Bùi Văn Thái 1963 – 1983
  91. Bùi Văn Thắng Hy sinh 1983 · Hưng Thi - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình
  92. Bùi Văn Thắng 1962 – 1983
  93. Bùi Văn Thực Hy sinh 1981 · Miền Đới - Bắc Sơn - Hà Sơn Bình
  94. Bùi Văn Thực 1959 – 1981
  95. Bùi Văn Tấc Hy sinh 1967 · Vinh Quê - Ba Tri - Sóc Trăng
  96. Bùi Văn Tấc 1949 – 1967
  97. Bùi Văn Đồng Hy sinh 1983 · Lệ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  98. Bùi Văn Đồng 1963 – 1983
  99. Bùi Văn Đức Hy sinh 1970 · Vũ Qúy - Vũ Thư - Thái Bình
  100. Bùi Văn Đức 1952 – 1970