Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh

tỉnh Bình Phước

462 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Bá Quan 1951 – 1972 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  2. Phan Luyến (Mộ tập thể) Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Phan Như Năng 1945 – 1969 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình
  4. Phan T Phát 1955 – 1981 · V.Thiện - Châu Thành - An Giang
  5. Phan Thanh Thìn Hy sinh 1986 · Phường 2 - Tuy Hòa - Phú Khánh
  6. Phan Thanh Điệp 1978 – 1978 · Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
  7. Phan Trọng Tiến 1959 – 1978 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  8. Phan Viết Sử Sinh 1938 · Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Phan Viết Đức 1951 – 1971 · Tương Giang - Từ Sơn - Hà Bắc
  10. Phan Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Văn Lào 1946 – 1979 · Kỳ Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  12. Phan Văn Lên 1960 – 1979 · Thuận An, Sông Bé, Sông Bé
  13. Phan Văn Phiêu 1939 – 1967 · Thái Bình, Thái Bình
  14. Phan Văn Xòa Hy sinh 1974
  15. Phan Đình Nhã 1933 – 1968 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc
  16. Phí Quang Bình 1958 – 1978 · Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình
  17. Phùng M Thúy Hy sinh 1975
  18. Phùng T Nội 1954 – 1980 · Kim Thanh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  19. Phùng Văn Dũng 1959 – 1978 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
  20. Phùng Văn Thao Hy sinh 1974
  21. Phùng Văn Trai 1958 – 1978 · Đồng Nai, Đồng Nai
  22. Phùng Xuân Hoán 1956 – 1978 · Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  23. Phùng Đình Ngọc 1955 – 1978 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
  24. Phùng Định 1951 – 1978 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  25. Phạm Viết Thứ 1956 – 1978 · Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  26. Phạm Viết Đạt 1956 – 1978 · An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh
  27. Phạm Văn Sự 1960 – 1978 · Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  28. Phạm Văn Thi 1952 – 1978 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  29. Phạm Văn Thu 1957 – 1978 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  30. Phạm Văn Thuận 1953 – 1978 · Lai Hạ - CL - Hà Bắc
  31. Phạm Văn Thành 1960 – 1979 · Uyên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình
  32. Phạm Văn Thành 1958 – 1978 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  33. Phạm Văn Thái 1941 – 1967 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
  34. Phạm Văn Thân 1949 – 1972 · Bạch long - Xuân Thủy - Nam Hà
  35. Phạm Văn Thụy Hy sinh 1973
  36. Phạm Văn Tiến 1959 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  37. Phạm Văn Tiền 1955 – 1978 · Vùng Danh - Uông Bí - Quảng Ninh
  38. Phạm Văn Tu 1958 – 1978 · Tân Phú, Sông Bé, Sông Bé
  39. Phạm Văn Tuyết 1952 – 1978 · Thụy Long, Hậu Giang, Hậu Giang
  40. Phạm Văn Tuấn (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
  41. Phạm Văn Tài Hy sinh 1967 · Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - cần Thơ
  42. Phạm Văn Tác 1960 – 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  43. Phạm Văn Tình 1959 – 1978 · Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  44. Phạm Văn Tấn 1958 – 1978 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  45. Phạm Văn Tần Hy sinh 1979 · Sơn Định, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  46. Phạm Văn Tắc 1954 – 1979 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  47. Phạm Văn Tịnh 1949 – 1975 · Nam Hải - HH - Hải Hưng
  48. Phạm Văn Vi 1947 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  49. Phạm Văn Vinh 1954 – 1978 · Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  50. Phạm Văn Xuân 1957 – 1967 · Võ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc
  51. Phạm Văn Xuân 1958 – 1978 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
  52. Phạm Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Ưng 1954 – 1978 · Cẩm Lệ - Cẩm xuyên - Nghệ Tĩnh
  54. Phạm VănVăn 1944 – 1974 · Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng
  55. Phạm Xuân Hưng (Mộ tập thể) 1939 – 1967 · Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình
  56. Phạm Xuân Liêm 1960 – 1978 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  57. Phạm Xuân Lương Hy sinh 1972
  58. Phạm Xuân Sắc 1948 – 1968 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  59. Phạm Xuân Thập 1959 – 1978 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  60. Phạm Xuân Trường 1961 – 1986 · Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  61. Phạm Xuân Độ 1960 – 1978 · Ninh Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  62. Quách C Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Quách Trọng Kim 1957 – 1978 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa
  64. Quách Tuấn Dũng Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  65. Quách Văn Hùng 1955 – 1978 · Đồng Phú, Sông Bé, Sông Bé
  66. Quách Văn Trị Hy sinh 1979 · Sông Bé, Sông Bé
  67. Quách Văn Tư 1958 – 1979 · Châu Thành, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  68. Rôn Thăn Hy sinh 1978 · Xoài Riêng, Campuchia, Campuchia
  69. SRây Ôm 1954 – 1978 · Te Song Nho - Pro - Sốt - Xoài Riêng - Campuchia
  70. Sô Sóc Hôn Hy sinh 1978 · Xoài Riêng, Campuchia, Campuchia
  71. Thiếu Đ Định Hy sinh 1972
  72. Thiều Đình Hồng (Mộ tập thể) Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  73. Thành Quang Bích 1942 – 1974 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  74. Thái Anh Dũng 1959 – 1978
  75. Thái Bá Sâm 1957 – 1978 · Đ.Bàn - Q.Đá - Quảng Nam
  76. Thái Như Ngọc 1952 – 1973 · Truyện Hoài, Phú Yên, Phú Yên
  77. Thái Năng 1959 – 1979 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  78. Thái Văn Nể 1956 – 1978 · Thương Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình
  79. Thái Văn Đạt (Mộ tập thể) 1947 – 1967 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  80. Thì Văn Hung Hy sinh 1968 · Cao Đấu - Gia Đình - Bắc Ninh
  81. Thạch Xương 1960 – 1987 · Tiểu Cần, Cửu Long, Cửu Long
  82. Thạch Được Hy sinh 1978 · Đ.Lộc - Châu Thành - Cửu Long
  83. Thạnh Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Triệu Quang Trọng 1952 – 1972 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  85. Triệu Thế Chương 1942 – 1972 · Dân Chủ - Hòa An - Cao bằng
  86. Trà Văn Ích 1956 – 1978 · Hòa Định - Bến Cát - Sông Bé
  87. Trà Đang Hoàng 1945 – 1966 · Mỹ Hòa - Ba Tri - Bến Tre
  88. Trần Danh Mão 1937 – 1973 · Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  89. Trần Diệu 1937 – 1973 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  90. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1978 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  91. Trần Quốc Hiệu 1945 – 1972 · Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà
  92. Trần Văn Hòa 1954 – 1978 · Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  93. Trần Văn Mỹ 1950 – 1972 · Yên Phương - YênLạc - Vĩnh Phú
  94. Trần Văn Thông 1952 – 1972 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  95. Trương C Thành 1960 – 1979 · Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé
  96. Trương Công Thái 1963 – 1986 · ĐồngTiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  97. Trương Công Thọ 1958 – 1978 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  98. Trương H Trà Hy sinh 1974
  99. Trương Thị Sáng 1943 – 1972 · Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương
  100. Trương Tấn Phát 1958 – 1978 · Phước Hòa - Tân Uyên - Sông Bé