Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh

tỉnh Bình Phước

165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Anh Tuấn 1960 – 1986 · Thanh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  2. Bùi Duy Luật 1964 – 1986 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  3. Bùi Văn Dựng Hy sinh 1982 · Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  4. Bùi Văn Thiệu 1958 – 1978 · Văn Thảo - TT - Hà Sơn Bình
  5. Bùi Văn Tạo 1956 – 1978 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  6. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1978 · Minh Đức - Tứ kỳ - Hải Hưng
  7. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1978 · Minh Đức - Tứ kỳ - Hải Hưng
  8. Bùi Xuân Bình 1964 – 1986 · Đồng Thắng Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  9. Bùi trung Hiếu 1956 – 1978 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  10. Bùi Đăng Khoa 1965 – 1985 · Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  11. Cao Hùng Tín 1958 – 1978 · Tân Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Chu Mạnh Đạt 1957 – 1978 · Trung Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  13. Chu Văn Chương Sinh 1949 · Cao Lộc - Cao Lãng - Lạng Sơn
  14. Cù Quang Phúc 1958 – 1979 · Nguyễn Trái - Ân Thy - Hải Hưng
  15. Diệp Khả Hoàng Sinh 1944 · Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  16. Doãn Văn Thọ 1956 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  17. Doãn thanh Toàn Sinh 1958 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  18. Dương Công Tuấn Hy sinh 1978 · Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang
  19. Dương Quốc Thắng Sinh 1959 · Thịnh sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  20. Dương Văn Nhì Sinh 1956 · Tân Thời Nhất - Hốc Môn - Hồ Chí Minh
  21. Dương Văn Phương Hy sinh 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  22. Dương Văn Trịnh 1963 – 1986 · Đông Lộ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  23. Hoàng Phó Hạnh 1960 – 1978 · Quỳnh Phụ, Quỳnh Phụ
  24. Hoàng Trọng Diên Hy sinh 1978 · Thạch Thắng - Thách Hà - Nghệ Tĩnh
  25. Hoàng Văn Thấm 1956 – 1978 · Khánh Linh - Sông Bé - Bình Dương
  26. Hoàng Văn Thụ Hy sinh 1979 · Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  27. Hoàng Văn Đông 1960 – 1978 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  28. Hoàng Xuân Linh 1957 – 1978 · Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng
  29. Huỳnh H Hùng 1965 – 1986 · Mỹ Thanh, Long An, Long An
  30. Huỳnh Phụng 1967 – 1986 · Tiến Hải, Thái Bình, Thái Bình
  31. Huỳnh Văn Long 1959 – 1980 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  32. Huỳnh Văn Nhung 1940 – 1978 · Mỹ Long - Cai Lai - Tiền Giang
  33. Hà Quang 1958 – 1978 · Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  34. Hà Văn Lý 1960 – 1978 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  35. Hà Văn Tuấn 1958 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  36. Hà Đức Mộ 1956 – 1978 · Phú Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  37. Lê Công Quốc 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  38. Lê Trung Úy 1942 – 1978 · Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  39. Lê Văn Duẩn 1957 – 1986 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  40. Lê Văn Nhâm 1959 – 1978 · Phước Vĩnh - Sông Bé - Bình Dương
  41. Lê Văn Tính 1958 – 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  42. Lê Văn Tắng 1940 – 1977 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  43. Lê Văn Việt 1960 – 1978 · Thanh Tĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  44. Lê Văn Việt 1960 – 1978 · Thanh Tĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  45. Lê Đình Cúc 1963 – 1986 · Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  46. Lê Đăng Hoa 1956 – 1978 · Hóa Quỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
  47. Lưu Văn Cường 1957 – 1978 · A. Thịnh - GL - Hà Bắc
  48. Mai Văn Toán Hy sinh 1972
  49. Mai Văn Định 1958 – 1978 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  50. Nghiêm Đăng Nam 1959 – 1978 · Quảng Bình: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  51. Nguyên Viết Kiên 1960 – 1978 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyên Văn Tám 1958 – 1978 · Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  53. Nguyễn Cảnh Hồng 1960 – 1978 · An Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  54. Nguyễn Hiểu Dũng 1958 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  55. Nguyễn Khắc Gắng 1960 – 1978 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  56. Nguyễn Khắc Được Hy sinh 1986 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Hưng
  57. Nguyễn Kim Cương 1954 – 1978 · Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  58. Nguyễn Móp 1957 – 1979 · Phú Khánh, Phú Khánh
  59. Nguyễn Mẫu Hiệp 1955 – 1978 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Năng Chấn Hy sinh 1978 · Hoài Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  61. Nguyễn Quốc Hiến 1960 – 1978 · Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ Tĩnh
  62. Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1979 · Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  63. Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1979 · Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  64. Nguyễn Thế Tranh 1953 – 1979 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  65. Nguyễn Tiến Xương 1956 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  66. Nguyễn Tr Tuấn 1956 – 1978 · Đan Phượng, Hải Hưng, Hải Hưng
  67. Nguyễn Trung Dưa 1954 – 1978 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  68. Nguyễn Trung Tịnh 1956 – 1979 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  69. Nguyễn Trọng 1958 – 1978 · Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  70. Nguyễn Ty Tốp 1955 – 1978 · Bạch Thụ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  71. Nguyễn Văn Bích 1959 – 1978 · Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  72. Nguyễn Văn Bích 1959 – 1978 · Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  73. Nguyễn Văn Bùng 1957 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  74. Nguyễn Văn Bảy 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  75. Nguyễn Văn Bảy 1957 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  76. Nguyễn Văn Bảy 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Bảy 1957 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  78. Nguyễn Văn Chiêm Hy sinh 1978 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Dũng Sinh 1957 · Khu A - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  80. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1978 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  81. Nguyễn Văn Hiển 1960 – 1978 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  82. Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1978 · Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  83. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1986 · Văn Minh - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  84. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1986 · Văn Minh - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  85. Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1978 · Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  86. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1986 · Tiền Nội - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  87. Nguyễn Văn Khanh 1959 – 1979 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  88. Nguyễn Văn Nghi 1952 – 1978 · Hưng Đao - ĐT - Quảng Ninh
  89. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1979
  90. Nguyễn Văn Nhuế 1948 – 1972 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng
  91. Nguyễn Văn Quân 1950 – 1979 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  92. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  93. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  94. Nguyễn Văn Thìn 1957 – 1979 · Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh
  95. Nguyễn Văn Thìn 1957 – 1979 · Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh
  96. Nguyễn Văn Thật Hy sinh 1986 · Thanh Bình - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  97. Nguyễn Văn Trung 1963 – 1986 · Phạm Khả - Minh Thành - Hải Hưng
  98. Nguyễn Văn Trung 1963 – 1986 · Phạm Khả - Minh Thành - Hải Hưng
  99. Nguyễn Văn Tĩnh 1956 – 1979 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Viện 1960 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình