Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

Bình Phước

151 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Anh Tuấn 1960 – 1986 · Thanh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  2. Bùi Duy Luật 1964 – 1986 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  3. Bùi Văn Dựng Hy sinh 1982 · Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  4. Bùi Văn Thiệu 1958 – 1978 · Văn Thảo - TT - Hà Sơn Bình
  5. Bùi Văn Tạo 1956 – 1978 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  6. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1978 · Minh Đức - Tứ kỳ - Hải Hưng
  7. Bùi Xuân Bình 1964 – 1986 · Đồng Thắng Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  8. Bùi trung Hiếu 1956 – 1978 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  9. Bùi Đăng Khoa 1965 – 1985 · Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  10. Cao Hùng Tín 1958 – 1978 · Tân Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Chu Mạnh Đạt 1957 – 1978 · Trung Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  12. Chu Văn Chương Sinh 1949 · Cao Lộc - Cao Lãng - Lạng Sơn
  13. Cù Quang Phúc 1958 – 1979 · Nguyễn Trái - Ân Thy - Hải Hưng
  14. Diệp Khả Hoàng Sinh 1944 · Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  15. Doãn Văn Thọ 1956 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  16. Doãn thanh Toàn Sinh 1958 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  17. Dương Công Tuấn Hy sinh 1978 · Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang
  18. Dương Quốc Thắng Sinh 1959 · Thịnh sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  19. Dương Văn Nhì Sinh 1956 · Tân Thời Nhất - Hốc Môn - Hồ Chí Minh
  20. Dương Văn Phương Hy sinh 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  21. Dương Văn Trịnh 1963 – 1986 · Đông Lộ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  22. Hoàng Phó Hạnh 1960 – 1978 · Quỳnh Phụ, Quỳnh Phụ
  23. Hoàng Trọng Diên Hy sinh 1978 · Thạch Thắng - Thách Hà - Nghệ Tĩnh
  24. Hoàng Văn Thấm 1956 – 1978 · Khánh Linh - Sông Bé - Bình Dương
  25. Hoàng Văn Thụ Hy sinh 1979 · Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  26. Hoàng Văn Đông 1960 – 1978 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  27. Hoàng Xuân Linh 1957 – 1978 · Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng
  28. Huỳnh H Hùng 1965 – 1986 · Mỹ Thanh, Long An, Long An
  29. Huỳnh Phụng 1967 – 1986 · Tiến Hải, Thái Bình, Thái Bình
  30. Huỳnh Văn Long 1959 – 1980 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  31. Huỳnh Văn Nhung 1940 – 1978 · Mỹ Long - Cai Lai - Tiền Giang
  32. Hà Quang 1958 – 1978 · Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  33. Hà Văn Lý 1960 – 1978 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  34. Hà Văn Tuấn 1958 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  35. Hà Đức Mộ 1956 – 1978 · Phú Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  36. Lê Công Quốc 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  37. Lê Trung Úy 1942 – 1978 · Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  38. Lê Văn Duẩn 1957 – 1986 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  39. Lê Văn Nhâm 1959 – 1978 · Phước Vĩnh - Sông Bé - Bình Dương
  40. Lê Văn Tính 1958 – 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  41. Lê Văn Tắng 1940 – 1977 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  42. Lê Văn Việt 1960 – 1978 · Thanh Tĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  43. Lê Đình Cúc 1963 – 1986 · Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  44. Lê Đăng Hoa 1956 – 1978 · Hóa Quỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
  45. Lưu Văn Cường 1957 – 1978 · A. Thịnh - GL - Hà Bắc
  46. Mai Văn Toán Hy sinh 1972
  47. Mai Văn Định 1958 – 1978 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  48. Nghiêm Đăng Nam 1959 – 1978 · Quảng Bình: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  49. Nguyên Viết Kiên 1960 – 1978 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyên Văn Tám 1958 – 1978 · Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  51. Nguyễn Cảnh Hồng 1960 – 1978 · An Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Hiểu Dũng 1958 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  53. Nguyễn Khắc Gắng 1960 – 1978 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  54. Nguyễn Khắc Được Hy sinh 1986 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Hưng
  55. Nguyễn Kim Cương 1954 – 1978 · Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  56. Nguyễn Móp 1957 – 1979 · Phú Khánh, Phú Khánh
  57. Nguyễn Mẫu Hiệp 1955 – 1978 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Năng Chấn Hy sinh 1978 · Hoài Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  59. Nguyễn Quốc Hiến 1960 – 1978 · Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ Tĩnh
  60. Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1979 · Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  61. Nguyễn Thế Tranh 1953 – 1979 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  62. Nguyễn Tiến Xương 1956 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  63. Nguyễn Tr Tuấn 1956 – 1978 · Đan Phượng, Hải Hưng, Hải Hưng
  64. Nguyễn Trung Dưa 1954 – 1978 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Trung Tịnh 1956 – 1979 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  66. Nguyễn Trọng 1958 – 1978 · Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  67. Nguyễn Ty Tốp 1955 – 1978 · Bạch Thụ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  68. Nguyễn Văn Bích 1959 – 1978 · Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  69. Nguyễn Văn Bùng 1957 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  70. Nguyễn Văn Bảy 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Bảy 1957 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  72. Nguyễn Văn Chiêm Hy sinh 1978 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  73. Nguyễn Văn Dũng Sinh 1957 · Khu A - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1978 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  75. Nguyễn Văn Hiển 1960 – 1978 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  76. Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1978 · Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  77. Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1986 · Văn Minh - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  78. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1986 · Tiền Nội - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  79. Nguyễn Văn Khanh 1959 – 1979 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  80. Nguyễn Văn Nghi 1952 – 1978 · Hưng Đao - ĐT - Quảng Ninh
  81. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Văn Nhuế 1948 – 1972 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng
  83. Nguyễn Văn Quân 1950 – 1979 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  84. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  85. Nguyễn Văn Thìn 1957 – 1979 · Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh
  86. Nguyễn Văn Thật Hy sinh 1986 · Thanh Bình - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  87. Nguyễn Văn Trung 1963 – 1986 · Phạm Khả - Minh Thành - Hải Hưng
  88. Nguyễn Văn Tĩnh 1956 – 1979 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  89. Nguyễn Văn Viện 1960 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  90. Nguyễn Văn Vượng 1954 – 1978 · Tiến Động - TK - Hải Hưng
  91. Nguyễn Văn Xí 1954 – 1977 · Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  92. Nguyễn Vỵ Tám 1959 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  93. Nguyễn Đạt Tá Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  94. Ngô Quang Tèo Sinh 1958 · Bến Cát. Sông Bé, Bến Cát. Sông Bé
  95. Ngô Văn Châu 1958 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  96. Ngô Văn Nghĩa 1958 – 1979 · Thuận An. Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  97. Ngô Văn Thư 1956 – 1978 · Xuân Khuê - NL - Hà Nam Ninh
  98. Ngô Xuân Hòa 1950 – 1986 · Phùng Công - Châu Giang - Hải Hưng
  99. Nhân Đắc Đức 1957 – 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  100. Phan Văn Lên 1960 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương