Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

Bình Phước

151 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Hoài Thanh 1960 – 1978 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
  2. Phạm Khắc Tết 1959 – 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  3. Phạm Ngọc Phấn 1956 – 1979 · Bình Lúc - Nam Hà - Nam Định
  4. Phạm Ngọc Thạch 1957 – 1978 · Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  5. Phạm Văn Bảo 1963 – 1984 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  6. Phạm Văn Chiến Sinh 1957 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  7. Phạm Văn Kang 1956 – 1979 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  8. Phạm Văn Nhiệm 1953 – 1978 · Nam Thắng - Triệu Hải - Thái Bình
  9. Phạm Văn Tình 1959 – 1978 · Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  10. Phạm Văn Tú 1958 – 1978 · Tân Phú - Sông Bé - Bình Dương
  11. Phạm Văn Xuân 1957 – 1977 · Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc
  12. Phạm Xuân Trường 1961 – 1986 · Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  13. Phạm Đan Phương 1958 – 1977 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  14. Quách Tuấn Dũng Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  15. Quách Văn Tư 1958 – 1979 · Châu Thành, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  16. Trinh Xuân Ngọ 1958 – 1979 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  17. Trương Công Thái 1963 – 1986 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  18. Trương Văn Thái 1954 – 1979 · Q.Thanh - CP - Quảng Ninh
  19. Trương Đình Giản Hy sinh 1978 · Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  20. Trần H Luân 1966 – 1987 · K1 P12, Bến Tre, Bến Tre
  21. Trần Hoài Văn 1958 – 1978 · Hiệp Thành, Cửu Long, Cửu Long
  22. Trần Kim Đông 1960 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  23. Trần Như Thắng 1958 – 1978 · Chi Lăng, Cao Lạnh, Cao Lạnh
  24. Trần Văn Cối 1960 – 1978 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  25. Trần Văn Dũng 1954 – 1978 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  26. Trần Văn Hiền 1958 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  27. Trần Đình Lơi 1964 – 1985 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  28. Trịnh Minh Đức 1956 – 1978 · Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  29. Tạ Hồng Quảng 1958 – 1978 · Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  30. Vi Văn Luân 1956 – 1978 · Sơn Diên - Quang Hóa - Thanh Hóa
  31. Vi Xuân Truy Sinh 1965 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  32. Võ Hữu Đông 1963 – 1986 · Thanh Giang - Minh Thành - Hải Hưng
  33. Vũ Văn Cấn 1954 – 1978 · Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
  34. Vũ Văn Dương Sinh 1955 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  35. Vũ Văn Mùa 1957 – 1978 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  36. Vũ Văn chiều Hy sinh 1979 · Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  37. Đinh Văn Chương Sinh 1956 · Đồng Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú
  38. Đinh Văn Lưu Sinh 1959 · Sơn Giang - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  39. Đinh Xuân Thức 1958 – 1978 · Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  40. Đào Văn Giang 1958 – 1978 · Quỳnh Khuê. Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  41. Đào Văn Thuần 1942 – 1979 · Liên Hiệp, Hưng Hòa, Hưng Hòa
  42. Đào Văn Thọ Sinh 1959 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  43. Đăng Như Cương 1960 – 1979 · Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  44. Đăng Văn Quyết Sinh 1964 · Hồng Quảng, Hải Hưng, Hải Hưng
  45. Đăng Văn Sang Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  46. Đặng Thế Hiển 1960 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  47. Đặng Văn Đô Sinh 1955 · Phú Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  48. Đặng Đức Thắng 1959 – 1978 · Lĩnh Sơn - Oanh Sơn - Nghệ Tĩnh
  49. Đồng Chí: Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đồng Viết Nguyên Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  51. Đỗ Lý Nhân 1955 – 1978 · Sông lãm - Vũ Thư - Thái Bình