Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh

tỉnh Bình Phước

165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Vượng 1954 – 1978 · Tiến Động - TK - Hải Hưng
  2. Nguyễn Văn Xí 1954 – 1977 · Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  3. Nguyễn Vỵ Tám 1959 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  4. Nguyễn Đạt Tá Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  5. Ngô Quang Tèo Sinh 1958 · Bến Cát. Sông Bé, Bến Cát. Sông Bé
  6. Ngô Văn Châu 1958 – 1979 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  7. Ngô Văn Nghĩa 1958 – 1979 · Thuận An. Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  8. Ngô Văn Thư 1956 – 1978 · Xuân Khuê - NL - Hà Nam Ninh
  9. Ngô Xuân Hòa 1950 – 1986 · Phùng Công - Châu Giang - Hải Hưng
  10. Nhân Đắc Đức 1957 – 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  11. Phan Văn Lên 1960 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  12. Phạm Hoài Thanh 1960 – 1978 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
  13. Phạm Khắc Tết 1959 – 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  14. Phạm Ngọc Phấn 1956 – 1979 · Bình Lúc - Nam Hà - Nam Định
  15. Phạm Ngọc Thạch 1957 – 1978 · Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  16. Phạm Văn Bảo 1963 – 1984 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  17. Phạm Văn Chiến Sinh 1957 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  18. Phạm Văn Kang 1956 – 1979 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  19. Phạm Văn Nhiệm 1953 – 1978 · Nam Thắng - Triệu Hải - Thái Bình
  20. Phạm Văn Tình 1959 – 1978 · Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  21. Phạm Văn Tú 1958 – 1978 · Tân Phú - Sông Bé - Bình Dương
  22. Phạm Văn Xuân 1957 – 1977 · Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc
  23. Phạm Văn Xuân 1957 – 1977 · Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc
  24. Phạm Xuân Trường 1961 – 1986 · Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  25. Phạm Đan Phương 1958 – 1977 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  26. Quách Tuấn Dũng Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  27. Quách Văn Tư 1958 – 1979 · Châu Thành, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  28. Trinh Xuân Ngọ 1958 – 1979 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  29. Trương Công Thái 1963 – 1986 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  30. Trương Văn Thái 1954 – 1979 · Q.Thanh - CP - Quảng Ninh
  31. Trương Đình Giản Hy sinh 1978 · Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  32. Trần H Luân 1966 – 1987 · K1 P12, Bến Tre, Bến Tre
  33. Trần Hoài Văn 1958 – 1978 · Hiệp Thành, Cửu Long, Cửu Long
  34. Trần Kim Đông 1960 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  35. Trần Kim Đông 1960 – 1979 · Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  36. Trần Như Thắng 1958 – 1978 · Chi Lăng, Cao Lạnh, Cao Lạnh
  37. Trần Văn Cối 1960 – 1978 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  38. Trần Văn Dũng 1954 – 1978 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  39. Trần Văn Dũng 1954 – 1978 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  40. Trần Văn Hiền 1958 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  41. Trần Đình Lơi 1964 – 1985 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  42. Trịnh Minh Đức 1956 – 1978 · Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  43. Tạ Hồng Quảng 1958 – 1978 · Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  44. Vi Văn Luân 1956 – 1978 · Sơn Diên - Quang Hóa - Thanh Hóa
  45. Vi Xuân Truy Sinh 1965 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  46. Võ Hữu Đông 1963 – 1986 · Thanh Giang - Minh Thành - Hải Hưng
  47. Vũ Văn Cấn 1954 – 1978 · Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
  48. Vũ Văn Dương Sinh 1955 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  49. Vũ Văn Mùa 1957 – 1978 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  50. Vũ Văn chiều Hy sinh 1979 · Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  51. Đinh Văn Chương Sinh 1956 · Đồng Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú
  52. Đinh Văn Lưu Sinh 1959 · Sơn Giang - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  53. Đinh Xuân Thức 1958 – 1978 · Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  54. Đào Văn Giang 1958 – 1978 · Quỳnh Khuê. Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  55. Đào Văn Thuần 1942 – 1979 · Liên Hiệp, Hưng Hòa, Hưng Hòa
  56. Đào Văn Thọ Sinh 1959 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  57. Đăng Như Cương 1960 – 1979 · Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  58. Đăng Văn Quyết Sinh 1964 · Hồng Quảng, Hải Hưng, Hải Hưng
  59. Đăng Văn Sang Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  60. Đặng Thế Hiển 1960 – 1979 · Thuận An - Sông Bé - Bình Dương
  61. Đặng Văn Đô Sinh 1955 · Phú Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  62. Đặng Đức Thắng 1959 – 1978 · Lĩnh Sơn - Oanh Sơn - Nghệ Tĩnh
  63. Đồng Chí: Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đồng Viết Nguyên Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  65. Đỗ Lý Nhân 1955 – 1978 · Sông lãm - Vũ Thư - Thái Bình