Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên

tỉnh Nghệ An

510 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 1930 - 1931 Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  2. 1930 - 1931 Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. 1930 - 1931 Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  4. 1930 - 1931 Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  5. Bá Văn Tám Hy sinh 1971 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  6. Bùi Thái Lai Hy sinh 1968 · Minh Khai - Tân Hưng - Thanh Hóa
  7. Bùi Văn San Hy sinh 1979 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  8. Bạch Hưng Đa Hy sinh 1932 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  9. Cao Du Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Cao Dung Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  11. Cao Dụ 1900 – 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  12. Cao Hài Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Cao Phan Quân Hy sinh 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Cao Quang Thân Hy sinh 1967 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  15. Cao Quang Tiễn Hy sinh 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  16. Cao T Việt Hy sinh 1966 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Cao Thị Nghĩa Hy sinh 1968 · Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An
  18. Cao Thịnh Hy sinh 1972 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  19. Cao V Khuyên Hy sinh 1968 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  20. Cao V Thăng Hy sinh 1968 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  21. Cao Đuôn Hy sinh 1931 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Cao Đại Long 1912 – 1967 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  23. Cao Đức 1923 – 1952 · Khối 01 - TT Hưng Nguyên - Nghệ An
  24. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa biết tên Hy sinh 1947
  26. Chưa biết tên Hy sinh 1948
  27. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa biết tên Hy sinh 1968 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  29. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa biết tên Hy sinh 1978
  31. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa biết tên Hy sinh 1968 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  33. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa biết tên Hy sinh 1968 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Chưa biết tên Hy sinh 1978
  37. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa biết tên Hy sinh 1947
  39. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chưa biết tên Hy sinh 1968 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  41. Chưa biết tên Hy sinh 1978
  42. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chưa biết tên Hy sinh 1947
  44. Chưa biết tên Hy sinh 1948
  45. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Doãn Hoạt Hy sinh 1975 · Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
  47. Dương Phương Hy sinh 1930 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  48. Dương Ẩn Hy sinh 1930 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  49. Hoàng Hng Hy sinh 1971 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  50. Hoàng Huy Giáp Hy sinh 1968 · Ng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  51. Hoàng Nghĩa Hồng Hy sinh 1967 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Hoàng Nghĩa Minh (tức Phận) 1940 – 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  53. Hoàng Nghĩa Ngọc (tức Ngươn) Hy sinh 1931 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  54. Hoàng Nghị Chung Hy sinh 1967 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  55. Hoàng T Khanh Hy sinh 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  56. Hoàng T Liêm Hy sinh 1931 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  57. Hoàng V Chín Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Hoàng V Dam Hy sinh 1968 · Hà Dinh - Hà Trung - Thanh Hóa
  59. Hoàng V Phán Hy sinh 1966 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  60. Hoàng V Thau Hy sinh 1942 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  61. Hoàng V Thiện Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  62. Hoàng Việt Dũng Hy sinh 1949 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  63. Hoàng Văn Nhiệm Hy sinh 2001 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  64. Hoàng Văn Niệm 1946 – 1967 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Hoàng Vệ Hy sinh 1930 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  66. Hoàng Xy Hy sinh 1931 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  67. Hoàng Đ Phụng Hy sinh 1931 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
  68. Hoàng Đ Tứ Hy sinh 1968 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
  69. Hoàng Đức Sửu Hy sinh 1968 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  70. Hồ Ca Hy sinh 1930 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  71. Hồ H Thắng Hy sinh 1967 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  72. Hồ Kim Giao Hy sinh 1963 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  73. Hồ Lung Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Hồ Q Việt Hy sinh 1965 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Hồ Sĩ Quán Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  76. Hồ Sỹ Khương Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  77. Hồ Sỹ Mơi 1903 – 1930 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  78. Hồ T Nghĩa Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  79. Hồ Tuôn Hy sinh 1966 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  80. Hồ V Ba Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Hồ V Chanh Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  82. Hồ V Đợi Hy sinh 1930 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  83. Hồ Vinh Hy sinh 1973 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  84. Hồ Văn Cường 1950 – 1969 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  85. Hồ Văn Phùng Hy sinh 1967 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  86. Hồ Xuân Châu Hy sinh 1968 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  87. Hồ Xuân Du 1932 – 1968 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Khuyết Danh Hy sinh 1952
  92. Khuyết Danh Hy sinh 1954
  93. Khuyết Danh Hy sinh 1979
  94. Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Không đọc được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Không đọc được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Kim Khuê Hy sinh 1968 · Kim Châu, Kim Châu
  98. Ko có tên Hy sinh 1967
  99. Lê Cán Hy sinh 1930 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  100. Lê Học Viện Hy sinh 1932 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An