Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung

tỉnh Khánh Hòa

378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. AHLS Bửu Đóa 1920 – 1948 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  2. AHLS Võ Văn Ký 1918 – 1945 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  3. Bùi Hai 1937 – 1960 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  4. Bùi Hữu Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Ngọc Anh 1955 – 1975 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  6. Bùi Ngọc Anh 1950 – 1975
  7. Bùi Thị Nhung 1953 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  8. Bùi Thị Tuyết Anh 1939 – 1962 · Ninh Thọ - Ninh Hoà - Khánh Hòa
  9. Bùi Trung Tiến Hy sinh 1976 · Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Bùi Văn Khánh 1924 – 1975 · V Thạch - V Ninh - Khánh Hòa
  11. Bùi Văn Minh 1932 – 1954 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  12. Bùi Văn Ngà Hy sinh 1967 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  13. Bùi Văn Nạt 1952 – 1974 · Vĩnh Long - VĩnhNinh - Khánh Hòa
  14. Bùi Xuân Tuyển 1952 – 1976 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  15. Bủi Thử Hy sinh 1950 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  16. Bửu Đà 1921 – 1945 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  17. Cao Hồng Thái 1956 – 1975 · Hương Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  18. Cao Minh Phi 1923 – 1968 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
  19. Cao Ngọc Nghiêng 1955 – 1975 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
  20. Cao Văn Phú 1954 – 1975 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
  21. Chua Anh Tuấn 1964 – 1986 · Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa
  22. Châu Văn Anh 1922 – 1954 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  23. Dương Hở 1917 – 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  24. Dương Hừng Hy sinh 1953 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  25. Dương Rõ 1931 – 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  26. Hoàng Hạc 1919 – 1975 · Hùng Hà - Tiểu Cần - Trà Vinh
  27. Hoàng Mạnh Tri Hy sinh 1976 · TX Sơn Tây - Hà Tây - Hà Tây
  28. Hoàng Ngọc Nguyên 1948 – 1975 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Hoàng Quy Hy sinh 1966 · Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Hoàng Trung Hãi 1956 – 1987 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  31. Hoàng Văn Tèo 1952 – 1975 · Phúc Trìu - Đ Luỹ - Thái Nguyên
  32. Hoàng Văn Tấm 1951 – 1975 · Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái
  33. Hoàng Đức Thuận 1928 – 1954 · Ngân Câu - Điện Bàn - Quảng Nam
  34. Hua Đắc Hy sinh 1961 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  35. Huỳnh Bơi Hy sinh 1950 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  36. Huỳnh Dần 1926 – 1953 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  37. Huỳnh Dận 1945 – 1967 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  38. Huỳnh Kim Nhật 1947 – 1976 · Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng
  39. Huỳnh Luận Hy sinh 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  40. Huỳnh Tàu Hy sinh 1945 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  41. Huỳnh Tình Hy sinh 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  42. Huỳnh Tấn Đạt 1961 – 1982 · Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  43. Huỳnh V Luân Hy sinh 1972
  44. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1945 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  45. Huỳnh Xê 1933 – 1950 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  46. Huỳnh Đức Thuận Hy sinh 1988 · Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa
  47. Hùnh Hai 1918 – 1949 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  48. Hồ Hồng Hải 1955 – 1983 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  49. Hồ Lượm 1928 – 1953 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  50. Hồ Minh 1923 – 1949 · Vĩnh Thọ - Nha Trang - Khánh Hòa
  51. Hồ Ngọc Nhân 1928 – 1950 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  52. Hồ Thành Hậu 1962 – 1981 · Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa
  53. Hồ Tôn Hiến 1927 – 1955 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  54. Hồ Văn Khương 1967 – 1989 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  55. Hồ Văn Thọ 1918 – 1947 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  56. Hồ Văn Tỵ 1903 – 1957 · Hương Trà, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  57. Hồ Đình Thái 1953 – 1975 · Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương
  58. Khổng Đức Minh 1954 – 1972 · Đông Viên - Ba Vì - Hà Tây
  59. Kiều Xuân Thậm 1953 – 1975 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  60. La Văn Hồng 1950 – 1975 · Yên Mỗ, Ninh Bình, Ninh Bình
  61. Liễu Văn Từ 1920 – 1949 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  62. Lâm Văn Thụy 1947 – 1975 · Gia Tiên - Gia Viễn - Ninh Bình
  63. Lê Bảo 1923 – 1953 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  64. Lê Che Hy sinh 1952 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  65. Lê Công Chuẩn Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  66. Lê Công Miêu Hy sinh 1965 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  67. Lê Công Trị 1931 – 1985 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
  68. Lê Hiền 1959 – 1983 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  69. Lê Huy Xuyên 1954 – 1976 · Yên Thắng - Yên Mỗ - Ninh Bình
  70. Lê Hòa Hy sinh 1950 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  71. Lê Hồng Bảo 1926 – 1952 · Phú Ân Nam - Diên Khánh - Khánh Hòa
  72. Lê Hồng Long Hy sinh 1981 · An Ninh - Tuy An - Phú Yên
  73. Lê Hồng Phước 1956 – 1982 · Cam Hải - Cam Ranhm - Khánh Hòa
  74. Lê Khắc Đinh Hy sinh 1982 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  75. Lê Lâm Phương 1976 – 1967 · Thiệu Đ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  76. Lê Minh Trẻo 1937 – 1976 · Ninh Phước - Ninh Hoà - Khánh Hòa
  77. Lê Minh Đức 1922 – 1963 · Diên An - Diên Khánh - Khánh Hòa
  78. Lê Mạch Hy sinh 1948 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
  79. Lê Ngọc Chức 1946 – 1976 · Tân Hòa - Phú Bình - Thái Nguyên
  80. Lê Ngọc Lượng 1956 – 1976 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  81. Lê Nhựt 1927 – 1953 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  82. Lê Phúc Sô 1930 – 1968 · Mỹ Châu - Phù Mỹ - Bình Định
  83. Lê Quốc Quang 1952 – 1972 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  84. Lê Quốc Quang 1952 – 1972 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  85. Lê Sỹ Toàn 1949 – 1975 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  86. Lê Thiện Bảo Hy sinh 1951 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  87. Lê Thị Bàng 1930 – 1948 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  88. Lê Thị Lui Hy sinh 1949 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  89. Lê Thị Sen (Sin) 1930 – 1951 · Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa
  90. Lê Thị Thiện 1934 – 1949 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
  91. Lê Trung Tính 1926 – 1967 · Duy T - Duy Xuyên - Quảng Nam
  92. Lê Trắc Hy sinh 1968 · Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  93. Lê Trọng Chung 1955 – 1976 · Hoàng Thắng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  94. Lê Tố Hy sinh 1950 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  95. Lê Văn Bình 1957 – 1977 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  96. Lê Văn Hồng 1965 – 1985 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  97. Lê Văn Mai 1921 – 1970 · Diên Sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa
  98. Lê Văn Mai 1921 – 1970 · Diên Sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa
  99. Lê Văn Mẹo 1936 – 1971 · Hành Phước - Ng Hành - Quảng Ngãi
  100. Lê Văn Tam 1937 – 1968 · Ninh Ích - Ninh Hoà - Khánh Hòa