Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung

tỉnh Khánh Hòa

378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tuyên 1951 – 1975 · Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
  2. Lê Văn Tịnh 1960 – 1991 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  3. Lê Xin 1928 – 1950 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  4. Lê Xuân Diệu 1956 – 1975 · Đông Cương - TP Thanh Hóa - Thanh Hóa
  5. Lê Xuân Táo 1951 – 1975
  6. Lê Đình Phước 1954 – 1972 · Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa
  7. Lê Đại Luân Hy sinh 1946 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  8. Lê Đức Quang 1946 – 1975 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  9. Lê Đức Thương 1964 – 1986 · Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa
  10. Lê Ẩm Hy sinh 1949 · Diên Lạc - Diên Khánh - Khánh Hòa
  11. Lư Trọng Việt Miền Bắc, Miền Bắc
  12. Lưu Thị Đào 1947 – 1975 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  13. Lưu Văn Yến 1948 – 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Lương Hường 1924 – 1967 · Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  15. Lương Rô 1931 – 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  16. Lương Thị Mai 1949 – 1968 · Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  17. Lương Tượng 1907 – 1946 · Diên Điền - Diên Khánh - Khánh Hòa
  18. Lương Văn Chỉ 1917 – 1975 · Phước Tích, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  19. MVNAH Phạm Thị Bấc 1923 – 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  20. Mai Cầu 1945 – 1968 · Hòa Bình - Tuy Hòa - Phú Yên
  21. Mai Thanh Định 1921 – 1970 · Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định
  22. Mai Tiên Phong 1954 – 1975 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  23. Mai Văn Này 1934 – 1961 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  24. Mã Văn Khoan 1943 – 1975 · Hoang Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn
  25. Nguyễn Khóc 1928 – 1949 · Vĩnh Thọ - Nha Trang - Khánh Hòa
  26. Nguyễn Thanh Ra 1948 – 1975 · Bình Thuận - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  27. Nguyễn Ba 1939 – 1971 · Phổ Vinh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  28. Nguyễn Bao 1923 – 1946 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  29. Nguyễn Bá Trung 1939 – 1964 · Tiên Thuỷ - Châu Thành - Bến Tre
  30. Nguyễn Cao Bình 1951 – 1975 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  31. Nguyễn Chác Hy sinh 1962 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  32. Nguyễn Chơi 1922 – 1954 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  33. Nguyễn Cây Hy sinh 1949 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  34. Nguyễn Côi 1927 – 1949 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  35. Nguyễn Công Khanh 1934 – 1969 · Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  36. Nguyễn Dong 1923 – 1953 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  37. Nguyễn Dõng Hy sinh 1948 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  38. Nguyễn Dần 1918 – 1949 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  39. Nguyễn Em 1965 – 1987 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  40. Nguyễn Hoài Châu 1953 – 1972 · L.Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Nguyễn Hoàng 1930 – 1951 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  42. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1955
  43. Nguyễn Hoàng Giao 1951 – 1975 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Hoàng Thao 1945 – 1975 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Nguyễn Hùng 1965 – 1980 · Cam Đức - Cam Ranh - Khánh Hòa
  46. Nguyễn Hồng Sơn 1946 – 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Hời 1929 – 1949 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  48. Nguyễn Hữu Khoa 1953 – 1975 · Gia Tiện - Gia Viễn - Ninh Bình
  49. Nguyễn Khánh Mậu Hy sinh 1972 · Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
  50. Nguyễn Kìa 1930 – 1949 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  51. Nguyễn Lin 1931 – 1954 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  52. Nguyễn Liêm 1919 – 1945 · Vĩnh Xương - Nha Trang - Khánh Hòa
  53. Nguyễn Liêm Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  54. Nguyễn Liên Sơn 1958 – 1979 · Vạn Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  55. Nguyễn Lược Hy sinh 1971 · Phú Thọ, Phú Thọ
  56. Nguyễn Lập 1928 – 1949 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  57. Nguyễn Minh Đồng 1947 – 1975 · Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang
  58. Nguyễn Máy 1905 – 1948 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  59. Nguyễn Mây Hy sinh 1951 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  60. Nguyễn Măng 1915 – 1947 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  61. Nguyễn Mạnh Sáu 1952 – 1975 · Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  62. Nguyễn Ngọc Châu 1929 – 1976 · Xuân Lộc - Sông Cầu - Phú Yên
  63. Nguyễn Ngọc Liêm 1948 – 1974 · Hòa Bình - Tuy Hòa - Phú Yên
  64. Nguyễn Ngọc Thanh 1957 – 1992 · Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  65. Nguyễn Nhiêu 1887 – 1952 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  66. Nguyễn Nhũ 1923 – 1946 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  67. Nguyễn Như Dần 1954 – 1975 · Tráng Việt - Mê linh - Vĩnh Phúc
  68. Nguyễn Nuôi 1932 – 1953 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  69. Nguyễn Năng 1961 – 1986 · Phước Đồng - Nha Trang - Khánh Hòa
  70. Nguyễn Nụ Hy sinh 1948 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  71. Nguyễn Phúc 1947 – 1970 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  72. Nguyễn Phẩm 1900 – 1953 · Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  73. Nguyễn QUốc Hội 1939 – 1976 · Quất Thượng - Việt Trì - Phú Thọ
  74. Nguyễn Quảng 1915 – 1951 · Ninh Đa - Ninh hòa - Khánh Hòa
  75. Nguyễn Quốc Lập 1940 – 1975 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Quốc Vỹ 1937 – 1975 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  77. Nguyễn Sang 1911 – 1948 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  78. Nguyễn Sanh 1925 – 1951 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  79. Nguyễn Sung 1917 – 1948 · Vĩnh Xương - Nha Trang - Khánh Hòa
  80. Nguyễn Súy 1925 – 1949 · Diên Khánh, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  81. Nguyễn Sử 1929 – 1951 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  82. Nguyễn Sỹ Thanh 1945 – 1970 · TD - Thanh Chương - Nghệ An
  83. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1964 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  85. Nguyễn Thanh Quang Sinh 1952 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  86. Nguyễn Thanh Trúc Hy sinh 1968 · Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  87. Nguyễn Thuyền Hy sinh 1948 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  88. Nguyễn Thành 1928 – 1949 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  89. Nguyễn Thành Chung 1938 – 1968 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  90. Nguyễn Thành Nam Sinh 1958 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  91. Nguyễn Thân 1950 – 1969 · Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
  92. Nguyễn Thương 1925 – 1951 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  93. Nguyễn Thảo (sự) 1908 – 1953 · Nghệ An, Nghệ An
  94. Nguyễn Thắng Phú Hy sinh 1947 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  95. Nguyễn Thị Dững 1945 – 1967 · Nghiệp D - DK - - Khánh Hòa
  96. Nguyễn Thị Gụt 1924 – 1948 · Hiệp Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  97. Nguyễn Thị Lệ Hy sinh 1968 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
  98. Nguyễn Thị Ngưỡng 1925 – 1949 · Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa
  99. Nguyễn Thị Ngọc Xuân 1941 – 1970 · Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  100. Nguyễn Thị Nhờ 1929 – 1947 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa