Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung

tỉnh Khánh Hòa

378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Xuân 1945 – 1972 · Văn Điềm - Thường Tín - Hà Tây
  2. Nguyễn Tiêu Hy sinh 1954 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  3. Nguyễn Tiến Ba 1945 – 1975 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
  4. Nguyễn Trung Tính 1955 – 1976 · Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  5. Nguyễn Tuôi 1923 – 1949 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  6. Nguyễn Tấn Kinh 1931 – 1970 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  7. Nguyễn Tất Giảng Sinh 1941 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Nguyễn Tầm Hy sinh 1951 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  9. Nguyễn Tịch 1924 – 1946 · Hà Bắc, Hà Bắc
  10. Nguyễn Viết Dư Hy sinh 1969 · Khu 2 - Quy Nhơn - Bình Định
  11. Nguyễn Vân 1921 – 1945 · Vĩnh Xương - Nha Trang - Khánh Hòa
  12. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1971 · Phổ Hiệp - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  13. Nguyễn Văn Bổn Hy sinh 1949 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Cay 1947 – 1975 · Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ
  15. Nguyễn Văn Côn 1948 – 1969 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang
  16. Nguyễn Văn Côn 1948 – 1969 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang
  17. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1988 · Đồng Xuân, Phú Yên, Phú Yên
  18. Nguyễn Văn Huyên 1924 – 1946 · Hà Bắc, Hà Bắc
  19. Nguyễn Văn Hòa 1960 – 1980 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  20. Nguyễn Văn Hùng 1943 – 1975 · Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  21. Nguyễn Văn Hùng 1943 – 1975 · Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  22. Nguyễn Văn Mưu 1920 – 1947 · Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  23. Nguyễn Văn Mạnh 1921 – 1970 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  24. Nguyễn Văn Ngâu 1928 – 1953 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
  25. Nguyễn Văn Ngọ 1966 – 1988 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  26. Nguyễn Văn Nại 1918 – 1949 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  27. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1975 · Đông Khê - Đoan Hùng - Phú Thọ
  28. Nguyễn Văn Thiết 1953 – 1975 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  29. Nguyễn Văn Thơn 1948 – 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  30. Nguyễn Văn Thất 1956 – 1976 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng
  31. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Tuyển Sinh 1955 · Đồng Tân - Ứng Hoà - Hà Tây
  34. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1968 · Hoà Mỹ - Phú Hoà - Phú Yên
  35. Nguyễn Văn Tặng 1966 – 1986 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  36. Nguyễn Văn Uy 1958 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Vét 1955 – 1975 · Ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây
  38. Nguyễn Văn Điền 1953 – 1976 · Sơn Tập - Sơn Động - Bắc Giang
  39. Nguyễn Xiêm 1939 – 1963 · Đức Minh - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  40. Nguyễn Xuân Khánh Sinh 1956 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  41. Nguyễn Xuân Sang 1930 – 1962 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  42. Nguyễn Xuân Trường 1955 – 1975 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Định
  43. Nguyễn Xuân Vinh 1958 – 1978 · Ninh Tân - Ninh Hoà - Khánh Hòa
  44. Nguyễn Đen 1927 – 1948 · TT Sông Cầu, Phú Yên, Phú Yên
  45. Nguyễn Điểu 1911 – 1948 · H.Hải - H.Vang - Đà Nẵng
  46. Nguyễn Đây Hy sinh 1949 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  47. Nguyễn Đình Chiểu 1957 – 1976 · Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ
  48. Nguyễn Đình Tiết 1916 – 1947 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  49. Nguyễn Đạo 1940 – 1965 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  50. Nguyễn Đức Thành 1958 – 1982 · 51/II Lý Thánh Tôn - Nha Trang - Khánh Hòa
  51. Ngô Hồng Quảng 1961 – 1981 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  52. Ngô Khắp Hy sinh 1952 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  53. Ngô Liến 1923 – 1955 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  54. Ngô Lọt 1922 – 1946 · Phú Vang - Phú Lương - Thừa Thiên Huế
  55. Ngô Ngọc Dũng 1958 – 1981 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  56. Ngô Phế 1926 – 1949 · Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
  57. Ngô Tham 1927 – 1956 · Diên Điền - Diên Khánh - Khánh Hòa
  58. Ngô Thị Quý Hy sinh 1965 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  59. Ngô Thọ Bảo 1945 – 1975 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
  60. Ngô Tiếu 1924 – 1955 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  61. Ngô Tỏi Hy sinh 1949 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  62. Ngô Văn Càng 1957 – 1977 · Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  63. Ngô Văn Trọng 1920 – 1946 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  64. Phan Bá 1931 – 1966 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  65. Phan Chấn 1943 – 1959 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  66. Phan Kiềm 1927 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  67. Phan Long 1905 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  68. Phan Lào 1899 – 1952 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  69. Phan Thanh Quảng Hy sinh 1956 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  70. Phan Thơ 1916 – 1965 · An Dân - Tuy An - Phú Yên
  71. Phan Trọng Nghĩa Hy sinh 1972
  72. Phan Tự 1927 – 1948 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa
  73. Phan Văn Bền 1965 – 1968 · Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  74. Phan Văn Hòa 1954 – 1975 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  75. Phan Văn Đái 1914 – 1949 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  76. Phí Văn Chuyền Hy sinh 1976 · Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây
  77. Phù Bảy 1930 – 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  78. Phùng Anh Dũng 1948 – 1972 · Hòa Liên - Hòa Vang - Quảng Nam
  79. Phùng Minh Tâm 1933 – 1967 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  80. Phùng T Quách Hy sinh 1966 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  81. Phùng Văn Chánh 1908 – 1948 · Ninh Ícch - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  82. Phùng Văn Giám 1946 – 1975 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Phạm Bổ 1917 – 1949 · Vĩnh Thọ - Nha Trang - Khánh Hòa
  84. Phạm Dương Hy sinh 1949 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  85. Phạm Hùng 1922 – 1952 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  86. Phạm Hồng Hải 1951 – 1974 · Hà Nội, Hà Nội
  87. Phạm Lộc 1907 – 1951 · VT - NT - Khánh Hòa
  88. Phạm Minh Tuấn 1950 – 1975 · Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  89. Phạm Mãnh 1925 – 1949 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  90. Phạm Nhành 1927 – 1949 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  91. Phạm Rồi 1929 – 1979 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  92. Phạm Thể Hy sinh 1946 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  93. Phạm Thị Lanh 1928 – 1947 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  94. Phạm Thị Mai 1930 – 1949 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  95. Phạm Tòng Hy sinh 1946 · PhướcHải - Nha Trang - Khánh Hòa
  96. Phạm Xuân Ninh 1943 – 1975 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  97. Phạm Xuân Thu 1948 – 1968 · Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
  98. Phạm khắc Thiều 1948 – 1967 · Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
  99. Phạm Đình Túc 1959 – 1979 · Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa
  100. Thái Bá Dũng 1957 – 1977 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định