Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung

tỉnh Khánh Hòa

378 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Sinh 1912 · Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa
  2. Trương Văn Bồi Hy sinh 1950 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  3. Trương Văn Dữ 1925 – 1950 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  4. Trương Văn Thanh Sinh 1962 · Vạn Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  5. Trần Ba 1940 – 1965 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
  6. Trần Bá Diệp 1925 – 1952 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  7. Trần G Quảng 1940 – 1968 · Nam Hồng - Nam Trực - Nam Định
  8. Trần Hai 1924 – 1949 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
  9. Trần Hồ Anh Ngãi 1965 – 1989 · Diên Toàn - Diên Khánh - Khánh Hòa
  10. Trần Hữu Vạy 1929 – 1953 · Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  11. Trần Khiêu 1949 – 1967 · An Hải - Tuy An - Phú Yên
  12. Trần Khánh 1896 – 1946 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  13. Trần Khánh Thành 1959 – 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  14. Trần Kim Hùng 1951 – 1968 · Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị
  15. Trần Kim Đồng 1942 – 1970 · Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình
  16. Trần Kín Hy sinh 1962 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  17. Trần Ký 1928 – 1975 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
  18. Trần Ngọc Bích 1959 – 1978 · Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa
  19. Trần Ngọc Khánh 1961 – 1982 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
  20. Trần Nhâm Hy sinh 1968 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  21. Trần Phước Huệ 1927 – 1962 · Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hòa
  22. Trần Phước Hậu Hy sinh 1988 · Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa
  23. Trần Quốc Văn 1958 – 1978 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Trần Thanh Chức 1946 – 1968 · Gia Thăng - Gia Viễn - Ninh Bình
  25. Trần Thiên Tư 1927 – 1965 · Xuân Thọ 1 - Sông Cầu - Phú Yên
  26. Trần Thị Bích Hy sinh 1971 · Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  27. Trần Thị Bảy 1935 – 1965 · Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định
  28. Trần Thời 1926 – 1950 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  29. Trần Văn Deo Sinh 1952 · DT - Kinh Môn - Hải Dương
  30. Trần Văn Hòa 1963 – 1984 · Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa
  31. Trần Văn Liễn 1911 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  32. Trần Văn My 1912 – 1945 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  33. Trần Văn Nghĩa 1953 – 1976 · Đồng Xuyên - T Hải - Hà Nam
  34. Trần Văn Phát 1953 – 1975 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  35. Trần Văn Sĩ 1953 – 1976 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  36. Trần Văn Thông Sinh 1952 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  37. Trần Văn Thạo 1938 – 1976 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  38. Trần Đình Long 1940 – 1969 · An Mỹ - Tuy An - Phú Yên
  39. Trần Đức Cẩm 1917 – 1966 · Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi
  40. Trần Đức Tân 1967 – 1988 · Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hòa
  41. Trịnh Ngành Hy sinh 1952 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  42. Trịnh Văn Hòa 1926 – 1951 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
  43. Trịnh Văn Tùng 1956 – 1975 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương
  44. Võ An 1870 – 1949 · Vĩnh Xương. Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  45. Võ Chỉnh 1933 – 1963 · Xuân Thọ - Đồng Xuân - Phú Yên
  46. Võ Công Đức 1959 – 1979 · Tân Lập - Nha Trang - Khánh Hòa
  47. Võ Duy Hiền 1967 – 1980 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  48. Võ Hàng 1904 – 1948 · Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  49. Võ Muổn 1927 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  50. Võ Mãi 1893 – 1960 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  51. Võ Thanh Nga 1932 – 1972 · Nghĩa Lộ - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
  52. Võ Thị Huệ 1943 – 1968 · Diên S - DK - Khánh Hòa
  53. Võ Thị Phi 1929 – 1956 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
  54. Võ Văn Hào 1913 – 1947 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  55. Võ Văn Tâm 1959 – 1980 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
  56. Văn Diệu 1922 – 1950 · Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  57. Vũ Tiến Huân 1961 – 1979 · Vinh N.NT, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  58. Vũ Văn Cược 1946 – 1975 · Tú Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng
  59. Vũ Văn Thừa Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  60. Vũ Văn Xê 1958 – 1975 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  61. Vũ Văn Đáo 1956 – 1975 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  62. Vũ Đình Phát 1955 – 1976 · Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình
  63. Vương Viết Lan 1954 – 1976 · Hoàng Viết - Vân Lãng - Lạng Sơn
  64. Vương Văn Thành 1947 – 1975 · Doi Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
  65. Đinh Chí Công 1957 – 1979 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  66. Đinh Văn Thanh 1955 – 1977 · Hóa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình
  67. Đinh Văn Thể Sinh 1939 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  68. Đinh Xuân Quỳnh 1954 – 1975 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  69. Đoàn Hồng Tùng Hy sinh 1988 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
  70. Đoàn Thị Hoa 1920 – 1949 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
  71. Đào Văn Lung Hy sinh 1972
  72. Đặng Mạnh Hùng 1961 – 1985 · Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  73. Đặng Mậu Hào 1955 – 1977 · Mỹ Thọ - Phù Mỹ - Bình Định
  74. Đặng T Thành 1933 – 1956 · T Kỳ - Điện Bàn - Quảng Nam
  75. Đặng Văn Xuất 1952 – 1973 · Trường Yên - Hoa Lư - Ninh Bình
  76. Đỗ Ngọc The 1947 – 1970 · Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  77. Đỗ Thị Bich 1952 – 1962 · Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên
  78. Đỗ Đức Dục 1938 – 1991 · Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình