Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn

tỉnh Bình Định

383 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ...Chiến Thắng Hy sinh 1973 · ...Nguyễn Thái Học, Hà Nội, Hà Nội
  2. ...Thành Vọng Hy sinh 1973 · Tiến Dũng - Kiên Cường - Hải Phòng
  3. ...Văn Doan Hy sinh 1972 · ...ng Tiên, Hà Tây, Hà Tây
  4. Bùi Hồ Hy sinh 1947
  5. Bùi Văn Hớn Hy sinh 1972 · Lạc sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
  6. Bùi Văn Nhân Hy sinh 1973 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Thúy Hy sinh 1972 · Lập Thạnh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  8. Bùi Văn Thạnh Hy sinh 1972 · Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình
  9. Bùi Văn Toạn Hy sinh 1972 · Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  10. Bùi Văn Vẽ Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  11. Bùi Xuân Khiển Hy sinh 1972 · Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  12. Bùi Xuân Lịch Hy sinh 1972 · Hoành Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  13. Bùi Đình Nghinh Hy sinh 1972 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  14. Bùi Đình Vũ Hy sinh 1972 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Bùi Đức Thùy Hy sinh 1972 · ...ủy Thành, ...ủy Thành
  16. Bùi Đức Ái Hy sinh 1972 · Hà Tây, Hà Tây
  17. Dương Bình Hy sinh 1954
  18. Dương Hữu Đạt Hy sinh 1972 · …Hóa, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  19. Dương Văn Dư Như Quỳnh, Hải Hưng, Hải Hưng
  20. Dương Văn Quả Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Hoàng Minh Nhân Hy sinh 1974 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  22. Hoàng Thị Quý Hy sinh 1948
  23. Hoàng Trọng Hóa Hy sinh 1972 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  24. Hoàng Văn Công Hy sinh 1972 · Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  25. Hoàng Văn Duy Hy sinh 1965 · Yên Th…Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  26. Hoàng Văn Duy Hy sinh 1965 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  27. Hoàng Văn Kim Hy sinh 1973 · HồngThái, Sơn Tây, Sơn Tây
  28. Hoàng Văn Ninh Hy sinh 1972 · Phương Đông, Hà Tây, Hà Tây
  29. Hoàng Xước Hy sinh 1948
  30. Hà Khuê Thái Bình, Thái Bình
  31. Hà Đức Lực Hy sinh 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  32. Hồ Ngọc Oanh Hy sinh 1952
  33. Hồ Nhờ Hy sinh 1953
  34. Hồ Việt Hưng Hy sinh 1972 · Hưng nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  35. Hồ Văn Tiếc Hy sinh 1948
  36. Hồ Văn Toại Hy sinh 1965 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  37. Khuất Chí Thành Hy sinh 1973 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
  38. Khuất Quang Vực Hy sinh 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  39. Lào Đức Mậu Hy sinh 1972 · Sơn Động, Hà Bắc, Hà Bắc
  40. Lâm Thiên Hy sinh 1951
  41. Lâm Thạch Hy sinh 1953
  42. Lê Chinh Hy sinh 1951
  43. Lê Danh Hy sinh 1953
  44. Lê Duyên Hy sinh 1948
  45. Lê Huy Bàng Hy sinh 1972 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  46. Lê Háo Hy sinh 1949
  47. Lê Hồng Quân Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  48. Lê Hồng Quân Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  49. Lê Hữu Tắc Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  50. Lê Minh Sơn Hy sinh 1972 · Hiệp Hòa, Hà Bắc, Hà Bắc
  51. Lê Quang Hy sinh 1973 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  52. Lê Quang Nơi Hy sinh 1972 · Tiến Cường, Hải Phòng, Hải Phòng
  53. Lê Thạc Chiến Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  54. Lê Tá Duyên Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  55. Lê Văn Quyết Hy sinh 1972 · Khác, Khác
  56. Lê Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Thảo Hy sinh 1982 · Hương Thủy, Hương Thủy
  58. Lê Văn Đoan Hy sinh 1972 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Lê Văn Đông Hy sinh 1972 · Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  60. Lê Xang Hy sinh 1952
  61. Lê Xuân Cường Hy sinh 1972 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  62. Lê Xuân Thọ Hy sinh 1972 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  63. Lê Điểm Hy sinh 1953
  64. Lê Đình Mỹ Hy sinh 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Lê Đình Thìn Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  66. Lưu Thiện Lăng Hy sinh 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Lưu Thế Vương Hy sinh 1972 · Xuân Thủy, Nam Hà, Nam Hà
  68. Lưu Đình Mâu Hy sinh 1968 · Nam Cường, Hải Hưng, Hải Hưng
  69. Lương Kích Hy sinh 1951
  70. Lương Ngọc Mai Hy sinh 1955
  71. Lương Xuân Kim Hy sinh 1972 · Xã An Ninh - H.Tiền Hải - Thái Bình
  72. Lại Xang Hy sinh 1953
  73. Mai Xuân Chắn Hy sinh 1972 · Nghi xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  74. Nguyển Văn Bảo Hy sinh 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  75. Nguyễn Bá Tồn Hy sinh 1972 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  76. Nguyễn Báo Hy sinh 1948
  77. Nguyễn Bút Hy sinh 1948
  78. Nguyễn Cang Hy sinh 1949
  79. Nguyễn Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Châu Hy sinh 1951
  81. Nguyễn Chí Hinh Hy sinh 1973 · Hà Tây, Hà Tây
  82. Nguyễn Cẩm Hy sinh 1947
  83. Nguyễn Cẩn Hy sinh 1952
  84. Nguyễn Dương Toán Hy sinh 1972 · Hàng kênh, Hải Phòng, Hải Phòng
  85. Nguyễn Dưới Hy sinh 1952
  86. Nguyễn Dần Hy sinh 1951
  87. Nguyễn Dốc Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Dụng Hy sinh 1953
  89. Nguyễn Gia Thông Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1947
  91. Nguyễn Huy Hy sinh 1948
  92. Nguyễn Huy Tân Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  93. Nguyễn Hưng Hy sinh 1950
  94. Nguyễn Hải Đường Hy sinh 1972 · Kì Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  95. Nguyễn Hồng Nhiên Hy sinh 1972 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Hữu Bằng Hy sinh 1972 · Thanh Niệm, Hải Hưng, Hải Hưng
  97. Nguyễn Hữu Quang Hy sinh 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  98. Nguyễn Hữu Thục Hy sinh 1972 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  99. Nguyễn Hữu Triều Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  100. Nguyễn Hữu Vắng Hy sinh 1974 · Thanh Kiệu, Hải Hưng, Hải Hưng