Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn

tỉnh Bình Định

383 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Khắc Ba Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Nguyễn Khắc Thu Hy sinh 1972 · Phú An, Bắc Thái, Bắc Thái
  4. Nguyễn Kim Sơn Hy sinh 1972 · Phố Hàng Ga, Hải Phòng, Hải Phòng
  5. Nguyễn Kiểm Hy sinh 1972 · Hưng Nhân, Thái Bình, Thái Bình
  6. Nguyễn Kế Dương Hy sinh 1953
  7. Nguyễn Lâm Hy sinh 1953
  8. Nguyễn Lượm Hy sinh 1953
  9. Nguyễn Lập Hy sinh 1948
  10. Nguyễn Lợi Hy sinh 1953
  11. Nguyễn Lực Hy sinh 1951
  12. Nguyễn Minh Chiến Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  13. Nguyễn Minh Thâm Hy sinh 1973 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  14. Nguyễn Minh Thân Hy sinh 1973 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  15. Nguyễn Mậu Hy sinh 1951
  16. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1947
  17. Nguyễn Nga Hy sinh 1947
  18. Nguyễn Ngân Hy sinh 1950
  19. Nguyễn Ngọc Công Hy sinh 1972 · Quỳnh Đôi, Thái Bình, Thái Bình
  20. Nguyễn Ngọc Hưng Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Nguyễn Ngọc Mùa Hy sinh 1972 · Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc
  22. Nguyễn Ngọc Truyển Hy sinh 1972 · Nam Triều, Hà Nam, Hà Nam
  23. Nguyễn Ngọc Trân Hy sinh 1953
  24. Nguyễn Ngọc Đài Hy sinh 1972 · Trương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  25. Nguyễn Ngọc Đài Hy sinh 1972 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  26. Nguyễn Phùng Bính Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Phú Hải Hy sinh 1972 · Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Nguyễn Quang Hy sinh 1952
  29. Nguyễn Quang Bích Hy sinh 1972 · Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng
  30. Nguyễn Quang Hạp Hy sinh 1972 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  31. Nguyễn Quảng Hy sinh 1950
  32. Nguyễn Quốc Chiến Hy sinh 1972 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  33. Nguyễn Thanh Lệ Hy sinh 1972 · Ba vì, Hà Tây, Hà Tây
  34. Nguyễn Thanh Ngọc Hy sinh 1972 · Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc
  35. Nguyễn Thiên Hy sinh 1972 · Hải Xuân, Nam Hà, Nam Hà
  36. Nguyễn Thiện Hy sinh 1949
  37. Nguyễn Thuộc Hy sinh 1952
  38. Nguyễn Thế Hoạch Hy sinh 1972 · Cát Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  39. Nguyễn Thế Nhiệm Hy sinh 1973 · Thủy Ân, Nam Hà, Nam Hà
  40. Nguyễn Thức Hy sinh 1947
  41. Nguyễn Tiến Duy Hy sinh 1972 · Cẩm Giáo, Hải Hưng, Hải Hưng
  42. Nguyễn Trình Thành Hy sinh 1965 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  43. Nguyễn Trọng Lâm Hy sinh 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  44. Nguyễn Trọng Sinh Hy sinh 1972 · Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
  45. Nguyễn Tuột Hy sinh 1953
  46. Nguyễn Tàu Hy sinh 1948
  47. Nguyễn Túy Hy sinh 1949
  48. Nguyễn Tấn Mã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Tề Hy sinh 1951
  50. Nguyễn Van Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  51. Nguyễn Van Bảo Hy sinh 1965 · Sơn Hà Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  52. Nguyễn Việt Hy sinh 1953
  53. Nguyễn Văn Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1972 · Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng
  55. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1972 · Hà Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1973 · Khác, Khác
  57. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1973 · Khác, Khác
  58. Nguyễn Văn Cải Hy sinh 1972 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  59. Nguyễn Văn Diệt Hy sinh 1973 · Khác, Khác
  60. Nguyễn Văn Doanh Hy sinh 1972 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  61. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Dáng Hy sinh 1973 · Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1973 · Thanh Thủy, Hải Hưng, Hải Hưng
  64. Nguyễn Văn Ga Hy sinh 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  66. Nguyễn Văn Huýnh Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  67. Nguyễn Văn Hòa Khác, Khác
  68. Nguyễn Văn Hòa Khác, Khác
  69. Nguyễn Văn Hóng Hy sinh 1972 · Hồng Bàng, Hải Hưng, Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1972 · Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam
  71. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1972 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  72. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hòa - Hải Phòng
  73. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1972 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  74. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hòa - Hải Phòng
  75. Nguyễn Văn Khoan Hy sinh 1973 · Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
  76. Nguyễn Văn Khoan Hy sinh 1973 · Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
  77. Nguyễn Văn Khuây Hy sinh 1972 · Quyết Thắng, Hải Hưng, Hải Hưng
  78. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1972 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1972 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
  81. Nguyễn Văn Lẫy Hy sinh 1974 · Đông Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Văn Mệnh Hy sinh 1972 · Thanh niện, Hải Hưng, Hải Hưng
  83. Nguyễn Văn Mới Hy sinh 1972 · Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  84. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1948
  85. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1948
  86. Nguyễn Văn Ngoạn Hy sinh 1972 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  87. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1973 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  88. Nguyễn Văn Pháp Hy sinh 1972 · 81 Đống Đa - K77 - Hà Nội
  89. Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1972 · Phổ Yên, Bắc Thái, Bắc Thái
  90. Nguyễn Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  92. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  93. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1951
  94. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1951
  95. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  96. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  99. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  100. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1951