Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn

tỉnh Bình Định

383 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thoại Hy sinh 1972 · Thanh An, Hải Hưng, Hải Hưng
  2. Nguyễn Văn Thoại Hy sinh 1972 · Thanh An, Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1948
  4. Nguyễn Văn Trưởng Hy sinh 1972 · Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng
  5. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1972 · Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Vương Gia Lương, Hải Hưng, Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1973 · Gia Lương, Hải Hưng, Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Vỵ Hy sinh 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Xin Hy sinh 1968 · Đồng Thắng, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Xướng Hy sinh 1972 · Gia Tương, Hà Bắc, Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Đơ Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Đơ Hy sinh 1973 · Lạng Phong, Ninh Bình, Ninh Bình
  13. Nguyễn Văn Đốc Hy sinh 1973 · An Hoài, Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Nguyễn Xuân Côn Hy sinh 1955
  15. Nguyễn Xuân Hào Hy sinh 1972 · Phổ Yên, Bắc Thái, Bắc Thái
  16. Nguyễn Xuân Lương Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  17. Nguyễn Xánh Hy sinh 1949
  18. Nguyễn văn Chỉnh Hy sinh 1972 · Tiên Nữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  19. Nguyễn văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn văn Đủ Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Nguyễn Đình Hy Hy sinh 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  22. Nguyễn Đình Pha Hy sinh 1950
  23. Nguyễn Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1951
  25. Nguyễn Đức Phiều Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  26. Nguyễn Đức Tấn Hy sinh 1972 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  27. Nguyễn Ấn Hy sinh 1951
  28. Ngô Bá Nghị Hy sinh 1972 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  29. Ngô Chơi Hy sinh 1949
  30. Ngô Minh Giang Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
  31. Ngô Tòng Hy sinh 1952
  32. Ngô Văn Diện Hy sinh 1972 · Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
  33. Ngô Văn Minh Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  34. Ngô Văn Minh Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  35. Ngô Văn Phán Hy sinh 1972 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  36. Ngô Văn Thành Hy sinh 1972 · Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  37. Ngô Đức Duân Hy sinh 1973 · Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc
  38. Ngô Đức Thốn Hy sinh 1972 · Việt Hóa, Hải Hưng, Hải Hưng
  39. Phan Chấp Hy sinh 1949
  40. Phan Hàng Hy sinh 1950
  41. Phan Năm Hy sinh 1951
  42. Phan Thưa Hy sinh 1949
  43. Phan Tùy Hy sinh 1948
  44. Phan Văn Chấp Hồng Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng
  45. Phan Văn Ty Hy sinh 1948
  46. Phan Văn Tạch Hy sinh 1973 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  47. Phan Xuân Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Đình Triều Hy sinh 1972 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  49. Phân văn Đó Hy sinh 1972 · Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
  50. Phùng Văn Mã Hy sinh 1972 · Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  51. Phùng Xuân Tiến Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  52. Phạm Binh Nhì Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  53. Phạm Bá Xoay Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  54. Phạm Du Hy sinh 1947
  55. Phạm Duy Ận Hy sinh 1973 · Minh Đức, Hải Phòng, Hải Phòng
  56. Phạm Huy Tiền Hy sinh 1972 · Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình
  57. Phạm Minh Đăng Hy sinh 1972 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  58. Phạm Ngọc Ký Hy sinh 1972 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  59. Phạm Ngọc Phí Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  60. Phạm Nhân Thái Hy sinh 1974 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
  61. Phạm Thanh Phu Hy sinh 1972 · ...ng Hà Cổ Quan H…, ...ng Hà Cổ Quan H…
  62. Phạm Thái Hạc Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Phạm Viết Sử Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  64. Phạm Văn Am Hy sinh 1972 · ...N Thầy - Yên Định - Thanh Hóa
  65. Phạm Văn An Hy sinh 1973 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Phạm Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Nhàn Hy sinh 1974 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Phạm Văn Tuyết Hy sinh 1972
  69. Phạm Văn Tẩn Hy sinh 1972 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  70. Phạm Văn Vương Hy sinh 1965 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  71. Phạm Xuân Cam Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  72. Phạm Xuân Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Xuân Đẩu Hy sinh 1947
  74. Phạm Xí Hy sinh 1947
  75. Phạm văn Dậu Hy sinh 1972 · Kinh Môn, Hải Phòng, Hải Phòng
  76. Phạm văn Lòng Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  77. Phạm văn Sò Hy sinh 1972 · Vũ Thú, Thái Bình, Thái Bình
  78. Phạm văn Thử Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  79. Phạm Đình Tăng Hy sinh 1972 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Phạm Đức Tự Hy sinh 1972 · Kinh Môm, Hải Hưng, Hải Hưng
  81. Quang Văn Đẩu Hy sinh 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  82. TRần Văn Tạ Hy sinh 1972 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  83. Thái Văn Hành Hy sinh 1953
  84. Thái Đăng Hy sinh 1955
  85. Tiến Thành Hy sinh 1965
  86. Trương Công Vũ Hy sinh 1972 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  87. Trương Lan Hy sinh 1949
  88. Trương Văn Vong Hy sinh 1972 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Trần Cư Hy sinh 1951
  90. Trần Hạng Hy sinh 1952
  91. Trần Kính Hy sinh 1951
  92. Trần Kỷ Luật Hy sinh 1948
  93. Trần Minh Hy sinh 1951
  94. Trần Ngọc Hạ Hy sinh 1972 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  95. Trần Ngọc Hạ Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  96. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  97. Trần Ngọc Thử Hy sinh 1972 · Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  98. Trần Phú Hy sinh 1951
  99. Trần Quốc Toản Hy sinh 1951
  100. Trần Thọ Hy sinh 1951