Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
tỉnh Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Am Văn Liên 1941 – 1968 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- An Văn Trúc 1942 – 1968 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
- Ba Giá Hy sinh 1973 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Anh Đào 1937 – 1972 · Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Bùi Bá Đạt 1954 – 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Cao Đại 1950 – 1968 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Chí Nga 1948 – 1968 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Công Sơn 1935 – 1974 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
- Bùi Công Trinh 1951 – 1971 · Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Huy Luyện Hy sinh 1975 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Bùi Huy Đăng Hy sinh 1972 · Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Hồng Nhan 1950 – 1970 · Mai Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Bùi Hữu Chiến Hy sinh 1973 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
- Bùi Hữu Cảng Hy sinh 1975 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương
- Bùi Hữu Trí 1952 – 1972
- Bùi Minh Huấn 1923 – 1968 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Minh Đức 1947 – 1969 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Mạnh Thắng 1933 – 1973 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Bùi Ngọc Chi 1948 – 1972 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Bùi Ngọc Hoàng Hy sinh 1967 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Ngọc Minh 1947 – 1970 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
- Bùi Ngọc Thanh 1941 – 1969 · Lạc Viên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Nho Đô 1944 – 1972 · Phú Chi - Gia Lâm - Hà Nội
- Bùi Phú Thông 1948 – 1972 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Quang Hiếu 1940 – 1969 · Văn Bảo - Thường Tín - Hà Tây
- Bùi Quang Hoà 1949 – 1975 · Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
- Bùi Quang Hồng 1947 – 1970 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Thành Long 1932 – 1974 · Cần Giuộc, Long An, Long An
- Bùi Thất Khê Sinh 1945 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Bùi Thị Buông 1953 – 1969 · Trần Thí, Trần Thí
- Bùi Thị Thu Ba 1945 – 1968 · Lương Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
- Bùi Tiến Đạt Hy sinh 1968 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Bùi Trung Thành 1950 – 1970 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Văn Bảng 1952 – 1972 · Hồng Phong - Thị Xã HảI Hưng - Hưng Yên
- Bùi Văn Bỉnh Hy sinh 1969 · Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Văn Chú 1950 – 1971 · CôngPongChàm, CôngPongChàm
- Bùi Văn Cần 1949 – 1971 · Đoan Phượng - Gia Lộc - Hải Dương
- Bùi Văn Hai 1948 – 1968 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Bùi Văn Hiền 1956 – 1975 · Xuấn Đức - Như Xuân - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hậu 1950 – 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Khôi 1950 – 1972 · Anh Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Bùi Văn Khôi 1950 – 1972 · Anh Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Bùi Văn Nghiễn 1951 – 1971 · Yên Động - ý Yên - Nam Định
- Bùi Văn Nhượng 1946 – 1970 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
- Bùi Văn Nhọt 1944 – 1965 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Bùi Văn Phùng 1949 – 1968 · Trang Thành - An Lão - Hải Phòng
- Bùi Văn Phúc Hy sinh 1969 · Hiền Đa - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Bùi Văn Phẩm 1950 – 1973 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Văn Quý 1940 – 1968 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Bùi Văn Thao 1939 – 1968 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Bùi Văn Thoả 1942 – 1968 · Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Thành Hy sinh 1972 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Bùi Văn Thân Hy sinh 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Bùi Văn Thân Hy sinh 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Bùi Văn Thược 1947 – 1969 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Bùi Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Tuân 1942 – 1968 · Vũ Bình - Vũ Tiên - Thái Bình
- Bùi Văn Tuỳ Hy sinh 1974
- Bùi Văn Tòng 1949 – 1969 · CôngPonChàm, CôngPonChàm
- Bùi Văn Tý 1949 – 1969 · Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Văn Vĩnh 1950 – 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Văn Điển 1930 – 1972 · Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Bùi Văn Đán 1950 – 1971 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Đông Hy sinh 1974 · Quảng Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Bùi Xuân Hoa 1938 – 1973 · Kiến Lãnh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Xuân Vụ 1939 – 1970 · Trương Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên
- Bùi Xuân Đắc 1940 – 1969 · Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Đình Khái 1931 – 1970 · Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Bùi Đình Thực 1937 – 1969 · Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình
- Bùi Đình Tựu 1937 – 1969 · Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Đăng Sỹ 1948 – 1969 · Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương
- Bùi Đức Hồi 1949 – 1968 · Bà Trưng - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng
- Bạch Ngọc Hùng 1939 – 1967 · Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây
- Cao Duy Lịch 1949 – 1969 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Cao Hoàng Khải 1943 – 1968 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Cao Kỳ Lâm 1956 – 1969 · Hoàng Hợp - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Cao Như Huệ 1947 – 1969 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Cao Thị Mai 1940 – 1965 · An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh
- Cao Văm Lam 1946 – 1968 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Cao Văn Khọn 1949 – 1967 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Cao Văn Minh Hy sinh 1969 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cao Văn Quang Hy sinh 1967 · Hoà Đông - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Cao Văn Thực 1940 – 1967 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Cao Đinh Khởi 1948 – 1969 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cao Đức Hùng 1952 – 1969 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Cao Đức Sĩ 1952 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Chu Tiễn Dâu Hy sinh 1969 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Chu Văn Chiêu 1949 – 1969 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Chu Văn Lăn 1948 – 1968 · Hữu Lũng, Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Chu Văn Nhắc Hy sinh 1969 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Chu Văn Thiên Hy sinh 1969 · Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định
- Châu Văn Hùng 1943 – 1972 · Nhơn Thạch - TP Biên Hòa - Đồng Nai
- Chữ Văn Co 1943 – 1968 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Cán Xuân Tình 1947 – 1972 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
- Cù Văn Ngởi Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Cấn Xuân Bình 1947 – 1972 · Phụng thương - Phúc Thọ - Hà Tây
- Duy Văn Nen 1955 – 1974 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Dân Quốc Thành 1943 – 1971 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Dư Văn Đặng 1950 – 1971 · Xuân Ninh - Bắc Sơn - Lạng Sơn
- Dương Bá Lạc 1943 – 1975 · Thiêu Lương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa