Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

tỉnh Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Dũng Hy sinh 1968 · Mỹ phước - Châu Thành - Tây Ninh
  2. Dương Hiễn Ký 1927 – 1973 · Phú Thủy - TX Phan Thiết - Bình Thuận
  3. Dương Huy Lượng 1952 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  4. Dương Hữu Sửu 1952 – 1970 · Cẩm mỹ, Cẩm mỹ
  5. Dương Kim Hoàn Hy sinh 1969 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  6. Dương Ngọc Hoàng 1945 – 1967 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  7. Dương Thanh Kỳ 1931 – 1976 · Tân định - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  8. Dương Thị Kề 1938 – 1969 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  9. Dương Văn Bính Sinh 1941 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  10. Dương Văn Chiều 1947 – 1968 · Long Mỹ - Bến Cầu - Tây Ninh
  11. Dương Văn Hùng 1942 – 1971 · Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  12. Dương Văn Hợi Hy sinh 1975 · Quyết Tiến - Phú Bình - Bắc Kạn
  13. Dương Văn Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Văn Kìa Hy sinh 1968 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  15. Dương Văn Loan Hy sinh 1972 · Thái Hưng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  16. Dương Văn Lượng 1952 – 1973 · Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình
  17. Dương Văn Mai Hy sinh 1971 · Đức Hòa, Long An, Long An
  18. Dương Văn Măng Hy sinh 1962 · Thái Mỹ, Long An, Long An
  19. Dương Văn Mậu 1949 – 1969 · Cơ Hồng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  20. Dương Văn Nhật Hy sinh 1969 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  21. Dương Văn Rộng 1942 – 1967 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  22. Dương Văn Sáu Hy sinh 1967 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
  23. Dương Văn Sứ Sinh 1936 · Càng Long, Trà Vinh, Trà Vinh
  24. Dương Văn Thân 1944 – 1969 · Kim Anh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  25. Dương Văn Thơ Hy sinh 1979 · Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị
  26. Dương Văn Trứ 1942 – 1963
  27. Dương Văn Tân Hy sinh 1970 · Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  28. Dương Văn Tân Hy sinh 1970 · Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  29. Dương Văn Vượng Hy sinh 1969 · Long Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  30. Dương Đình Dũng 1952 – 1972 · Gia Đông - Gia Lương - Bắc Ninh
  31. Giang Hữu Oanh 1952 – 1969 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  32. Giang Lê Cải Hy sinh 1968 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  33. Giang Lê Vệ 1952 – 1970 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  34. Giáp Văn Khương 1949 – 1972 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
  35. Hai Bảnh Hy sinh 1970 · Bến Tre, Bến Tre
  36. Hai La Hy sinh 1970 · Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Hoà Quang Duyên Hy sinh 1972 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  38. Hoàn Văn Thin 1944 – 1969 · TX Bắc Thái, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  39. Hoàng Công Chiến 1948 – 1975 · Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình
  40. Hoàng Công Thường 1950 – 1971 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  41. Hoàng Công Thưởng 1951 – 1971 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  42. Hoàng Hồng Hải 1942 – 1972 · Tiên Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  43. Hoàng Hữu Cẩm 1951 – 1972 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
  44. Hoàng Khắc Vinh 1944 – 1975 · Hải Ninh - Vĩnh Gia - Thanh Hóa
  45. Hoàng Minh Cứ Hy sinh 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  46. Hoàng Minh Sẽ 1949 – 1975 · Yên Dũng, Bắc Giang, Bắc Giang
  47. Hoàng Minh Xệ 1949 – 1975 · Bắc Giang, Bắc Giang
  48. Hoàng Ngọc Mẫn Hy sinh 1967 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định
  49. Hoàng Ngọc Mộ Sinh 1942 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  50. Hoàng Ngọc Thiết 1942 – 1967 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  51. Hoàng Ngọc Thắng 1949 – 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  52. Hoàng Như Chủ 1937 – 1970 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  53. Hoàng Phó Muôn 1945 – 1967 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình
  54. Hoàng Quang Thông Hy sinh 1969 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  55. Hoàng Quốc Vực 1944 – 1973 · Thuần mang - Ngân Sơn - Bắc Kạn
  56. Hoàng Sĩ Tru 1942 – 1969 · Lãng Ông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  57. Hoàng Thân 1932 – 1972 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  58. Hoàng Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hoàng Thế Huy 1950 – 1972 · Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
  60. Hoàng Thế Luân 1941 – 1972 · Tạo Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  61. Hoàng Thị Điệp 1941 – 1968 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  62. Hoàng Trọng Vang 1946 – 1972 · Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  63. Hoàng Tá Phin 1935 – 1973 · Trùng xá - Võ Nhai - Bắc Kạn
  64. Hoàng Tùng 1945 – 1972 · Định Tuy - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  65. Hoàng Tùng Thiện 1943 – 1970 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  66. Hoàng Tấn Việt 1955 – 1971
  67. Hoàng Văn Châu 1945 – 1969 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  68. Hoàng Văn Chỉ 1947 – 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  69. Hoàng Văn Cú Hy sinh 1969 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  70. Hoàng Văn Cấm 1950 – 1970 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  71. Hoàng Văn Giảng 1946 – 1969 · Nhựt Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  72. Hoàng Văn Hoành 1949 – 1968 · Thủy Tiên, Thái Bình, Thái Bình
  73. Hoàng Văn Khầu 1950 – 1970 · Quốc dân - Quảng Hoà - Cao Bằng
  74. Hoàng Văn Lược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hoàng Văn My 1950 – 1968 · Văn Lâm, Hưng Yên, Hưng Yên
  76. Hoàng Văn Na 1943 – 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  77. Hoàng Văn Nhuệ 1949 – 1970 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  78. Hoàng Văn Nhụ 1949 – 1970 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  79. Hoàng Văn Năng 1949 – 1974 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  80. Hoàng Văn Phán 1949 – 1969 · Thân Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  81. Hoàng Văn Phú 1938 – 1970 · Lê Lợi - An Lão - Hải Phòng
  82. Hoàng Văn Quy Hy sinh 1969 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  83. Hoàng Văn Sa Hy sinh 1972 · Đoàn Tùng - Ninh Giang - Hải Dương
  84. Hoàng Văn Thoại 1945 – 1967 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
  85. Hoàng Văn Thành 1948 – 1968 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  86. Hoàng Văn Tháp 1950 – 1970 · Tân Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  87. Hoàng Văn Thích 1950 – 1971 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
  88. Hoàng Văn Tiển 1942 – 1969 · Đông Phương - Đông Giang - Thái Bình
  89. Hoàng Văn Việt Hy sinh 1968 · Cai Lậy - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  90. Hoàng Văn Vằn Hy sinh 1968 · Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
  91. Hoàng Văn Xin Hy sinh 1969 · Tràng Định, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  92. Hoàng Văn ý 1924 – 1948 · Thu xã - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
  93. Hoàng Văn Đàm 1949 – 1974 · Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng
  94. Hoàng Văn Đông 1915 – 1969
  95. Hoàng Văn Được 1953 – 1971 · Nghĩa trang - Việt Yên - Bắc Giang
  96. Hoàng Văn Định Hy sinh 1969 · Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên
  97. Hoàng Văn Đồng 1947 – 1970 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  98. Hoàng Văn Đức 1949 – 1972 · Hoàng Trung - Quận Hồng Bàng - Hải Phòng
  99. Hoàng Văn Đức 1948 – 1969 · Tiên Hiếu - Yên Dũng - Bắc Giang
  100. Hoàng Văn Đức 1948 – 1969 · Tiên Hiếu - Yên Dũng - Bắc Giang