Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

tỉnh Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn ấu Hy sinh 1968 · Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng
  2. Hoàng Vĩnh Khởi Hy sinh 1972 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  3. Hoàng Xuân Lập 1948 – 1969 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  4. Hoàng Xuân Điệu 1950 – 1968 · Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Dương
  5. Hoàng Đình Bê 1948 – 1969 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  6. Hoàng Đình Bơi 1953 – 1971 · Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương
  7. Hoàng Đình Cường 1950 – 1975 · Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây
  8. Hoàng Đình Nhưỡng 1938 – 1969 · Liên Hà - Phú Xuyên - Hà Tây
  9. Hoàng Đình Quyển 1951 – 1972 · Phú Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây
  10. Hoàng Đình Yên 1947 – 1968 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  11. Hoàng Đức Hoàng 1946 – 1969 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  12. Hoàng Đức Theo 1941 – 1973 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  13. Huy Phước Thành 1945 – 1968
  14. Huệ Minh Hy sinh 1969 · Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  15. Huỳnh Hữu Hạnh 1934 – 1974 · Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  16. Huỳnh Thu Danh 1950 – 1972 · Đức Hòa, Long An, Long An
  17. Huỳnh Thị Lừa 1939 – 1972 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  18. Huỳnh Văn Bo 1958 – 1969 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  19. Huỳnh Văn Chỉnh Hy sinh 1967 · Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  20. Huỳnh Văn Chọn 1936 – 1962 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  21. Huỳnh Văn Cứ Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  22. Huỳnh Văn Gư Hy sinh 1972 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  23. Huỳnh Văn Hồng 1933 – 1963 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  24. Huỳnh Văn Ngượt Hy sinh 1969 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  25. Huỳnh Văn Ngượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh Văn Nắm 1941 – 1963 · Càng Long, Trà Vinh, Trà Vinh
  27. Huỳnh Văn Phương Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  28. Huỳnh Văn Phương Hy sinh 1969 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  29. Huỳnh Văn Phương Hy sinh 1979 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  30. Huỳnh Văn ánh Hy sinh 1971 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  31. Huỳnh Văn ý 1943 – 1961 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  32. Huỳnh Văn Đáng Hy sinh 1970 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  33. Huỳnh Văn Ưng 1948 – 1973 · Đức Hòa, Long An, Long An
  34. Hà Công Chánh 1943 – 1968 · Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ
  35. Hà Công Phúc 1946 – 1969 · Tân Phú - Thanh Sơn - Phú Thọ
  36. Hà Huy Khôi 1945 – 1972 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  37. Hà Hữu Luyến Sinh 1945 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
  38. Hà Minh Nghĩa 1946 – 1972 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  39. Hà Minh Nghĩa 1946 – 1972 · Yên Mật - Yên Sơn - Ninh Bình
  40. Hà Ngọc Hội 1943 – 1973 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  41. Hà Ngọc Định 1949 – 1969 · Tân Phú - Long Khánh - Thanh Hóa
  42. Hà Ngọc ảnh 1946 – 1971 · Thanh Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  43. Hà Thanh Nho 1950 – 1968 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ
  44. Hà Văn Bải 1940 – 1975 · Đô Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ
  45. Hà Văn Hai 1951 – 1969 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  46. Hà Văn Hưởng 1943 – 1969 · Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương
  47. Hà Văn Hội Hy sinh 1974 · Bắc Ninh, Bắc Ninh
  48. Hà Văn Hội Hy sinh 1974 · Thị Xã Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  49. Hà Văn Kiên 1943 – 1973 · Mai Lộc, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  50. Hà Văn Liết 1953 – 1972 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  51. Hà Văn Lý 1949 – 1973 · Mậu Lâm - Văn Yên - Yên Bái
  52. Hà Văn Phòng 1943 – 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  53. Hà Văn Quân 1937 – 1972 · Tân Hương - Ninh Giang - Hải Dương
  54. Hà Văn Toang 1940 – 1970 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  55. Hà Văn Toà 1950 – 1970 · Lê Hệ - Kim Bảng - Hà Nam
  56. Hà Văn Xương 1934 – 1963 · Kim Hoa - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  57. Hà Văn Đoán 1952 – 1973 · Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
  58. Hà Đình Thơm 1948 – 1972 · Quang Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  59. Hà Đình Động 1947 – 1972 · Thiệu Hoá - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  60. Hà Đắc Hữu Hy sinh 1968 · Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây
  61. Hút Kết 1953 – 1971 · Khác, Khác
  62. Hương Huệ Hy sinh 1969 · An Thái - Phù Dực - Thái Bình
  63. Hồ Hữu Quế 1947 – 1969 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  64. Hồ Ngọc Đồng 1952 – 1974 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Hồ Quốc Tâm 1938 – 1965 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  66. Hồ Thanh Bính 1943 – 1965 · An Phú - Tịnh Biên - An Giang
  67. Hồ Trọng Lịch 1949 – 1969 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  68. Hồ Văn An 1946 – 1968 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  69. Hồ Văn Cừ 1947 – 1969 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  70. Hồ Văn Kháng 1965 – 1987 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  71. Hồ Văn Thanh 1939 – 1969 · Tân Thạnh Đông - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh
  72. Hồ Văn Thành Hy sinh 1970
  73. Hồ Văn Tuân 1941 – 1969
  74. Hồ Văn Tân 1943 – 1968 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  75. Hồng ất Trung 1965 – 1984 · Tân Thạnh, Long An, Long An
  76. Hứa Viết Cào 1950 – 1969 · Văn Lãng, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  77. Hứa Văn Vượng 1930 – 1969 · Văn Lãng, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  78. Khương Văn Đức 1947 – 1969 · Cao Lanh - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh
  79. Khổng Bá Võ 1949 – 1969 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  80. Khổng Văn Tảo 1944 – 1968 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  81. Khổng Vĩnh Diện 1947 – 1972 · Tam Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  82. Kim Văn Móc 1945 – 1971 · Trà Cú, Trà Vinh, Trà Vinh
  83. Kim Văn Quảng 1947 – 1968 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  84. Kiều Văn Tuệ 1932 – 1972 · Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
  85. Linh Quang Lãng 1950 – 1975 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình
  86. Luyện Văn Gạch 1945 – 1969 · Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
  87. Lâm Thị Hoa 1947 – 1967 · Bencholôven, Bencholôven
  88. Lã Quí Điền 1948 – 1967 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  89. Lã Văn Lẫm 1946 – 1969 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  90. Lê Anh Dìu 1947 – 1970 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  91. Lê Bá Long 1936 – 1969 · Thiệu viên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  92. Lê Bá Lê 1942 – 1969 · Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa
  93. Lê Bá Lô 1942 – 1969 · Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa
  94. Lê Công Bình 1951 – 1972 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
  95. Lê Công Thu 1939 – 1967 · Thụy An - Thụy Trình - Thái Bình
  96. Lê Công Đinh 1951 – 1972 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
  97. Lê Duy Thành Hy sinh 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  98. Lê Dũng 1939 – 1969 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  99. Lê Dũng 1939 – 1969 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  100. Lê Gia Hợi 1946 – 1970 · Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa