Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
tỉnh Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Hoàng Nhi 1949 – 1972 · Châu Thành, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Lê Hoàng Oanh Hy sinh 1987 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Hương Nừng 1953 – 1971 · Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương
- Lê Hồng Lập 1951 – 1974 · Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Hồng Sơn 1949 – 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Hồng Thanh 1927 – 1974 · Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre
- Lê Hồng Đức 1952 – 1970 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Hữu Câu 1948 – 1970 · Duyên Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Kiên Trung 1926 – 1967 · Quận 1, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Lê Minh Hùng 1947 – 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Minh Đường 1940 – 1970 · Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Minh Đức 1943 – 1969 · Phương Mạc - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Lê Minh Đức 1940 – 1968 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Nghĩa Dĩu 1948 – 1971 · Mường Khương, Lao Cai, Lao Cai
- Lê Ngọc Bích Hy sinh 1973
- Lê Ngọc Hiền 1951 – 1972 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Lê Ngọc Tùng 1948 – 1968 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Như Hót Hy sinh 1967 · Quản Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Quang Chính 1953 – 1971 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Lê Quốc Cường Hy sinh 1973 · Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ An
- Lê Thanh Hải 1940 – 1975 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Thanh Lâm 1947 – 1973 · Diễn Yến - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Thanh Nga 1943 – 1970 · Thụy Bình - Thụy Anh - Thái Bình
- Lê Thanh Nhàn 1934 – 1964 · Hoà An - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp
- Lê Thanh Đằng 1948 – 1968 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Thành Công Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Lê Thị Cảnh 1949 – 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Lê Thị Dậu 1958 – 1975 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Lê Thị Hiến 1931 – 1970 · Khác, Khác
- Lê Thị Lan Hy sinh 1966
- Lê Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Thệ 1960 – 1975 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Lê Tiến Công 1943 – 1965 · Hưng Hoà - Giồng Trôm - Bến Tre
- Lê Trọng Hùng 1952 – 1971 · Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Lê Trọng Nghĩa 1940 – 1948 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Trọng Nhiên Hy sinh 1972 · Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Trọng Thắng 1948 – 1968 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Tấn Đạt Hy sinh 1964 · Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre
- Lê Viết Quyết 1944 – 1971 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
- Lê Viết Tiến 1952 – 1974 · Hà phúc - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Việt Hồng Hy sinh 1969 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Be 1936 – 1962 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Be 1949 – 1968
- Lê Văn Bác 1951 – 1968 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Lê Văn Bên Hy sinh 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Bôn 1938 – 1974 · Đông hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Bể Hy sinh 1963 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Bộ Hy sinh 1968 · Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Lê Văn Chiêm 1950 – 1971 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Cho 1954 – 1973 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Lê Văn Chá 1950 – 1970 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Châu 1945 – 1970 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Chính Hy sinh 1966 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Chính Hy sinh 1966 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Chần 1952 – 1977 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
- Lê Văn Chủ 1952 – 1971 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Lê Văn Cung 1935 – 1969 · Tân Vân - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Văn Cảnh 1911 – 1958 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Cử 1947 – 1970 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Văn Dầm 1948 – 1970 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Dậm 1946 – 1970 · Cần Đước, Long An, Long An
- Lê Văn Dặm Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Dặm Hy sinh 1969 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Eo Hy sinh 1970 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Giải Hy sinh 1968 · Kykeo, Tp. Nông Pênh, Tp. Nông Pênh
- Lê Văn Hoạt 1937 – 1968 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Văn Huyên Hy sinh 1969 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Huống 1943 – 1968 · Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng
- Lê Văn Hào 1942 – 1968 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
- Lê Văn Hưng Hy sinh 1968 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Hưng Hy sinh 1968 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Hạc 1952 – 1979 · Bãi Cháy - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh
- Lê Văn Hạt 1937 – 1970 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Văn Hộ Hy sinh 1969 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương
- Lê Văn Khang Hy sinh 1961 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Kiều Hy sinh 1968 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Kiều Hy sinh 1972 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Ky 1940 – 1965 · Tân Hưng - Tân Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Kì Hy sinh 1965 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Long 1950 – 1970 · Xuân Thào - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Lương 1946 – 1968 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Lương 1946 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Lạc Sinh 1940 · Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh
- Lê Văn Lời 1937 – 1969 · Châu Thành, Long An, Long An
- Lê Văn Lợi 1949 – 1969 · Số 17 phố tám - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Lực Hy sinh 1975 · Đại Quyên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Văn Minh 1945 – 1972 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Mão 1950 – 1973 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Lê Văn Ngọc Hy sinh 1972 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Nhơn Hy sinh 1968 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Nhương 1948 – 1967 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Văn Nở 1938 – 1972 · An Hoà, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Phí 1944 – 1969 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Lê Văn Phương 1937 – 1962 · Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Phụ 1949 – 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Văn Rân 1945 – 1968 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Sanh 1946 – 1965 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Sét Hy sinh 1968 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Sét 1942 – 1969 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Lê Văn Sênh Hy sinh 1967 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An