Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

tỉnh Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Sẽ Hy sinh 1970 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  2. Lê Văn Thanh 1937 – 1967 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  3. Lê Văn Thanh 1947 – 1970 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  4. Lê Văn Thiết 1945 – 1970 · Đồng Tâm - Tiền Hải - Thái Bình
  5. Lê Văn Thiệu 1935 – 1962 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  6. Lê Văn Thuỵ 1948 – 1972 · Đoan Phượng - Gia Lộc - Hải Dương
  7. Lê Văn Thái 1947 – 1970 · Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình
  8. Lê Văn Thân 1931 – 1970
  9. Lê Văn Thông 1969 – 1988 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  10. Lê Văn Thế 1953 – 1975 · Tĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  11. Lê Văn Thống Hy sinh 1972 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  12. Lê Văn Thức 1913 – 1968 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Lê Văn Tiến 1945 – 1973 · ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây
  14. Lê Văn Tiến 1950 – 1970 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  15. Lê Văn Tuất 1947 – 1969 · Viễn châu, Hà Nam, Hà Nam
  16. Lê Văn Tơ 1938 – 1969 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Lê Văn Tấn 1935 – 1969 · Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ
  18. Lê Văn Tấn 1953 – 1969 · Tân Thuận - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  19. Lê Văn Tắc Hy sinh 1969 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  20. Lê Văn Tụng 1949 – 1968 · Thuỵ Dương - Thụy Anh - Thái Bình
  21. Lê Văn Vong Hy sinh 1969 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Lê Văn Vẽ 1943 – 1972 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
  23. Lê Văn Xe Hy sinh 1967 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  24. Lê Văn Xê Hy sinh 1965 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  25. Lê Văn Y 1938 – 1967 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây
  26. Lê Văn ích 1949 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Lê Văn úp Hy sinh 1972 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  28. Lê Văn Đàm Hy sinh 1974 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  29. Lê Văn Đâu Hy sinh 1977 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Lê Văn Đón 1917 – 1969 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  31. Lê Văn Đẳng Hy sinh 1965 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  32. Lê Văn Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Đỡ 1940 – 1979 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  34. Lê Văn Đức 1946 – 1969 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  35. Lê Văn Đực 1946 – 1971 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  36. Lê Văn Đựng Hy sinh 1969 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Lê Xuân Khuyến Hy sinh 1968 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  38. Lê Xuân Khôi Hy sinh 1974 · Xuân Quang - Tam Nông - Phú Thọ
  39. Lê Xuân Quyết 1947 – 1968 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  40. Lê Xuân Sinh 1946 – 1969 · Thọ Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  41. Lê Xuân Sính 1946 – 1965 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Lê Xuân Tình Hy sinh 1969 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  43. Lê Đình Lái Hy sinh 1970 · Khoái hoá - Khoái Châu - Hưng Yên
  44. Lê Đình Lật 1944 – 1968 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Lê Đình Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Đình Triệu 1957 – 1975 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  47. Lê Đăng Đáng Hy sinh 1971 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
  48. Lê Đắc Chỉ 1950 – 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  49. Lê Đắc Tùng 1941 – 1971 · Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
  50. Lê Đắc Vinh 1958 – 1980 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  51. Lê Đức Lập 1952 – 1972 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Lê Đức Nghiên 1949 – 1971 · Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Dương
  53. Lý Duy Thành 1949 – 1969 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  54. Lý Sen 1952 – 1969 · Vaisiêng, Vaisiêng
  55. Lý Thái Đông Hy sinh 1968 · Xóm Mới, TP Nam Vang, TP Nam Vang
  56. Lý Trung Việt 1939 – 1969 · Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
  57. Lý Văn Hoà Sử Hy sinh 1968 · Tân Thuỷ - Ba Tri - Bến Tre
  58. Lý Văn Hải 1952 – 1969 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  59. Lưu Hà Lương 1943 – 1963 · Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  60. Lưu Hùng Khê 1948 – 1968 · Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  61. Lưu Kim Nguyên 1944 – 1974 · Gò Tân - Thị Xã Gò Công - Tiền Giang
  62. Lưu Phú Long 1945 – 1970 · Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  63. Lưu Quốc Ngữ 1945 – 1969 · An Phú - Phù Dực - Thái Bình
  64. Lưu Tữ Lương 1947 – 1969 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  65. Lưu Văn Bốn 1949 – 1971 · Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương
  66. Lưu Văn Cơ 1943 – 1970 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  67. Lưu Văn Kim 1950 – 1972 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  68. Lưu Văn Luông Hy sinh 1968 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  69. Lưu Văn Lương Hy sinh 1963 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  70. Lưu Văn Trân 1933 – 1974 · Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên
  71. Lưu Đức Viên Hy sinh 1966 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  72. Lương Hùng Sơn 1950 – 1971 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  73. Lương Hữu Thung 1941 – 1968 · Bảo yên - Thanh Thủy - Phú Thọ
  74. Lương Hữu Thuyên Hy sinh 1969 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  75. Lương Khoa Thông Hy sinh 1969 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  76. Lương Quang Vinh 1950 – 1975 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Lương Quốc Ngữ 1945 – 1969 · An Thái - Phù Dực - Thái Bình
  78. Lương Văn Ba 1948 – 1970 · Đồng Bản - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  79. Lương Văn Hạ 1949 – 1969 · Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Định
  80. Lương Văn Hạc 1946 – 1966 · Tân Vân - Kinh Môn - Hải Dương
  81. Lương Văn Hải Hy sinh 1968 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  82. Lương Văn Minh 1942 – 1971 · Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre
  83. Lương Văn Ngư 1944 – 1969 · An Câu - Phú Dực - Thái Bình
  84. Lương Văn Sửu Hy sinh 1968 · Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng
  85. Lương Văn Thu Hy sinh 1969 · Đại đồng - Yên Bình - Yên Bái
  86. Lương Văn Thông 1952 – 1972 · Xuân Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng
  87. Lương Văn Thịnh 1949 – 1969 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  88. Lương Văn Yên Hy sinh 1968 · Văn Chiến, Văn Chiến
  89. Lương Xuân Đã Hy sinh 1974 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  90. Lạ Văn Dũng Hy sinh 1971 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  91. Lại Công Sơn 1946 – 1965 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  92. Lại Ngọc Chấn 1942 – 1964 · Hải Thuỵ - Hải Hậu - Nam Định
  93. Lại Quốc Cường 1957 – 1977 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  94. Lại Thị Ru Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  95. Lại Văn Tiến Hy sinh 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  96. Lục Văn Chúng 1944 – 1968 · Bảo Thăng, Lao Cai, Lao Cai
  97. Lục Văn Lầu 1935 – 1970 · Thành Dệt, Cao Bằng, Cao Bằng
  98. Lục Văn Muôn 1944 – 1970 · Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  99. Lục Văn Muông 1941 – 1970 · Tân Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  100. Lục Đình Phúc 1950 – 1974 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang