Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
tỉnh Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Công Hồng 1948 – 1972 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Mai Khả Lương 1954 – 1974 · Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Quang Huệ Hy sinh 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Mai Quốc Tuyển 1948 – 1975 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Bảy 1945 – 1971 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Phê 1941 – 1968 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Mai Văn Tiết 1935 – 1968 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Mai Văn Tuyết 1935 – 1968 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Mai Văn Tựa 1941 – 1964 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Mai Văn Vi 1942 – 1973 · Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
- Mai Xuân Hồng 1956 – 1971 · Xuân Kiên - Giao Thủy - Nam Định
- Mai Xuân Nam 1947 – 1969 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mạc Duy Lai 1939 – 1973 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Dương
- Mạc Văn Lương 1948 – 1968 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Ba Thường 1939 – 1969 · TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ
- Nguyễn Bá Khánh 1945 – 1967 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Ngật 1947 – 1968 · Bình Lãng - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Bá Thục 1943 – 1968 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Bảo Xoa 1950 – 1971 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Nguyên Hy sinh 1968 · Hoà Bình - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Chí Tình 1950 – 1971 · Minh Hồng, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Chí Đinh 1943 – 1969 · Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Chí Đình 1943 – 1972 · Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Chính Hạt 1944 – 1968 · Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Công Bí 1948 – 1969 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lương - Nghệ An
- Nguyễn Công Do Hy sinh 1969 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Công Hoá 1954 – 1974 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Hải 1941 – 1965 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Công Kịp 1953 – 1971 · Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Công Lưu Hy sinh 1971 · Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Công Tân 1943 – 1968 · Kim Anh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Danh Phùng 1949 – 1972 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Doãn Tầm 1944 – 1972 · Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Duy Nam 1943 – 1970 · Đại từ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Duy Phong 1939 – 1971 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Duy Phát 1936 – 1968 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Hoàng Chông Hy sinh 1970 · Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Hoàng Long 1951 – 1972 · Thuận Vị - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Hoàng Thông 1947 – 1973 · đồng Rồng - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
- Nguyễn Huy Thông 1945 – 1969 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Hùng Chỉ 1935 – 1968 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Hải Hà 1948 – 1973 · Giao Yến - Giao Thủy - Nam Định
- Nguyễn Hải Hà 1949 – 1972 · Gia Liêm - Thanh Thủy - Hà Nam
- Nguyễn Hải Thanh Sinh 1954 · Quảng Vệ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hải Trí Hy sinh 1968 · Nam Cứng - Thị Xã Cà Mau - Cà Mau
- Nguyễn Hải Đường 1944 – 1970 · Thắng Lợi - Phố Yên - Thái Nguyên
- Nguyễn Hống Nhật 1937 – 1969 · An tuy, Phú Yên, Phú Yên
- Nguyễn Hồng Chiến 1947 – 1976 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Hồng Lĩnh 1950 – 1974 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Hữu Bình 1949 – 1975 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Hữu Duyệt 1951 – 1971 · An Ninh - Phù Dực - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Hoàn Hy sinh 1973
- Nguyễn Hữu Lâm Hy sinh 1967 · Cai Lậy - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Nguyễn Hữu Ninh 1934 – 1969 · Hoàng anh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Thụ 1956 – 1975 · Ngọc Nữ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Hữu Vĩnh 1952 – 1971 · Đại Thương - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Xẳn 1940 – 1968 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Đào 1946 – 1973 · Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Đào 1946 – 1973 · Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Hữu Đào 1946 – 1973 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
- Nguyễn Khắc Bộ 1939 – 1978 · Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Khắc Lai 1944 – 1969 · Quế Võ, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Khắc Luyến 1955 – 1972 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Kim Thoa 1938 – 1970 · Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Kim Điện 1936 – 1968 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Liêm 1932 – 1969 · Cần Đước, Long An, Long An
- Nguyễn Minh Châu 1919 – 1965 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Côi 1948 – 1971 · Nhân nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Minh Hồng 1950 – 1971 · Hội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Minh Hồng 1950 – 1971 · Hội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Minh Sơn 1942 – 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Minh Sơn 1942 – 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Minh Thuy 1945 – 1968 · Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Minh Thái 1945 – 1971 · Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Minh Thảo 1942 – 1969 · Tân Phong - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Mạnh Chiểu 1942 – 1967 · Khác, Khác
- Nguyễn Mạnh Sinh 1967 – 1988 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Nguyễn Mạnh Thắng 1946 – 1967 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Mạnh Tùng Hy sinh 1974
- Nguyễn Mẫn Nghì 1945 – 1969 · Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Nguyễn Nam Sản 1947 – 1975 · Y Can - Trấn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Ngọc Cam 1949 – 1971 · Tân Cầu - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Ngọc Châu 1949 – 1970 · Xí nghiệp 24, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Châu 1949 – 1970 · Xí nghiệp 24, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Khiêu Hy sinh 1969 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Luyến 1951 – 1971 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Lân 1949 – 1970 · Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lân 1949 – 1970 · Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lưu 1948 – 1972 · Đại Tân - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Ngọc Lập Hy sinh 1966 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1967 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Thu 1942 – 1971 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Ngọc Toản 1950 – 1969 · Đoàn Lộc - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Tước 1949 – 1967 · Đa Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Ngọc Vân 1941 – 1968 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Xướng 1944 – 1968 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc ánh Hy sinh 1975 · Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Điệp 1949 – 1973 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Lương - Nghệ An
- Nguyễn Như Quỳnh 1954 – 1974 · Đồng Tiến - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Nhạt Đông 1949 – 1969 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình