Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Phú Lợi 1939 – 1969 · Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang
  2. Nguyễn Phú Trình 1940 – 1974 · Hoài Thái - Hoài Văn - Đà Nẵng
  3. Nguyễn Phú Tuyền 1954 – 1975 · Chi Lăng - Đông Hưng - Thái Bình
  4. Nguyễn Phước Sang 1945 – 1969 · Đức Hòa, Long An, Long An
  5. Nguyễn Quang Cảnh Hy sinh 1974 · Hoàng Trung - Phù Cừ - Hưng Yên
  6. Nguyễn Quang Lộc 1951 – 1971 · Cẩn Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Quang Nhíp 1952 – 1973 · Nối dương - Hoài Đức - Hà Tây
  8. Nguyễn Quang Nhật 1945 – 1970 · Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  9. Nguyễn Quang Vân 1947 – 1971 · Thọ Xương - Lạng Giang - Bắc Giang
  10. Nguyễn Quyết Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Quốc Chí 1950 – 1970 · An khê - An Hải - Hải Phòng
  12. Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1969 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  13. Nguyễn Quốc Trung 1954 – 1974 · Số 270, Hưng Yên, Hưng Yên
  14. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1979 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  15. Nguyễn Quốc Định Hy sinh 1971 · Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên
  16. Nguyễn Song Hào 1949 – 1997 · Kiến thiết - Tiên Thắng - Hải Phòng
  17. Nguyễn Song Hào 1949 – 1971 · Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam
  18. Nguyễn Sĩ Tắc 1935 – 1969 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  19. Nguyễn Sự Nghiệp 1948 – 1970 · Hà Nội, Hà Nội
  20. Nguyễn Thanh Bé 1941 – 1964 · Kế Sách, Hậu Giang, Hậu Giang
  21. Nguyễn Thanh Bình 1941 – 1969 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ
  22. Nguyễn Thanh Bình 1941 – 1971 · Phú Hữu - Châu Thành - Hậu Giang
  23. Nguyễn Thanh Bình 1941 – 1969 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ
  24. Nguyễn Thanh Bình 1941 – 1971 · Phú Hữu - Châu Thành - Hậu Giang
  25. Nguyễn Thanh Châu 1940 – 1964 · Tân An - Càng Long - Trà Vinh
  26. Nguyễn Thanh Hải 1953 – 1975 · Nam Hồng, Hưng Yên, Hưng Yên
  27. Nguyễn Thanh Hội 1941 – 1968 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
  28. Nguyễn Thanh Lạc 1966 – 1968 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  29. Nguyễn Thanh Lạc 1946 – 1970 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  30. Nguyễn Thanh Nhã 1937 – 1972 · Tân Châu - Thị Xã Châu Đốc - An Giang
  31. Nguyễn Thanh Phong 1950 – 1971 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  32. Nguyễn Thanh Sơn 1937 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  33. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1969 · Miền Bắc, Miền Bắc
  34. Nguyễn Thiệu Quyết 1953 – 1971 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
  35. Nguyễn Thành Bể 1941 – 1965 · Thới Bình - Thị Xã Bạc Liêu - Bạc Liêu
  36. Nguyễn Thành Công 1930 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  37. Nguyễn Thành Công 1930 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  38. Nguyễn Thành Hải 1941 – 1969 · Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  39. Nguyễn Thành Mẫn 1947 – 1970 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  40. Nguyễn Thành Đồng 1942 – 1969 · Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  41. Nguyễn Thái Bảo Hy sinh 1974 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  42. Nguyễn Thái Xưa 1953 – 1970 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
  43. Nguyễn Thúc Nguyên Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Thắng Trận 1928 – 1967 · TânXuân - Ba Tri - Bến Tre
  45. Nguyễn Thế Bình Hy sinh 1975 · ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây
  46. Nguyễn Thế Chinh Hy sinh 1975 · ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây
  47. Nguyễn Thế Hùng 1946 – 1964 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  48. Nguyễn Thế Hệ Hy sinh 1969 · Nam Trực - Nam Ninh - Nam Định
  49. Nguyễn Thế Hồng 1944 – 1973 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Định
  50. Nguyễn Thế Sử 1945 – 1968 · Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ
  51. Nguyễn Thế Truyền 1946 – 1969 · Phú cát - Hải Hậu - Nam Định
  52. Nguyễn Thế Vụ 1947 – 1970 · Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  53. Nguyễn Thế Xân 1948 – 1970 · Xuân Hoà - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  54. Nguyễn Thị Bông 1953 – 1969 · Căn Cứ CamPuChia, Căn Cứ CamPuChia
  55. Nguyễn Thị Còi 1951 – 1973 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  56. Nguyễn Thị Huynh 1952 – 1973 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  57. Nguyễn Thị Huệ Hy sinh 1974 · Càchay, MiMốt, MiMốt
  58. Nguyễn Thị Huệ 1948 – 1970 · Khác, Khác
  59. Nguyễn Thị Hồng Vân 1956 – 1971 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  60. Nguyễn Thị Khuông 1945 – 1964 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  61. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thị Lượng 1949 – 1969 · Bến kết, CôngPongChàm, CôngPongChàm
  64. Nguyễn Thị Lợi 1942 – 1967 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  65. Nguyễn Thị Minh Nguyệ 1948 – 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  66. Nguyễn Thị Mến 1952 – 1969 · Chúp, Chúp
  67. Nguyễn Thị Nguyện Hy sinh 1965 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  68. Nguyễn Thị Như Hy sinh 1967 · Phú Giáo, Bình Dương, Bình Dương
  69. Nguyễn Thị Như 1946 – 1967 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  70. Nguyễn Thị Nân 1951 – 1969 · Bến kết, Bến kết
  71. Nguyễn Thị Nến 1952 – 1969 · CôngPongChàm, CôngPongChàm
  72. Nguyễn Thị Quyên 1949 – 1968 · Phường Tân Hương - Châu Thành - Long An
  73. Nguyễn Thị Rau Hy sinh 1972 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  74. Nguyễn Thị Rưu Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  75. Nguyễn Thị Thanh Tâm 1947 – 1969 · Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre
  76. Nguyễn Thị Thuỷ Hy sinh 1969 · CôngPonChàm, CôngPonChàm
  77. Nguyễn Thị Thương 1950 – 1969 · CamCha, PrâyVen, PrâyVen
  78. Nguyễn Thị To Hy sinh 1970 · Đức Hòa, Long An, Long An
  79. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1951 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  80. Nguyễn Thị ánh Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  81. Nguyễn Thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Đào 1955 – 1971 · Ô chốt, Bến kết, Bến kết
  83. Nguyễn Thị Đầm 1948 – 1970 · Thuận Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  84. Nguyễn Tiến Ngường 1953 – 1971 · Thị Hà - Yên Phong - Bắc Ninh
  85. Nguyễn Tiến Thường 1940 – 1968 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  86. Nguyễn Tiến Xưởng 1943 – 1969 · Tân Lộc - Đan Phượng - Hà Tây
  87. Nguyễn Tiến Đỉnh 1936 – 1969 · Cẩm Giàng, Hải Dương, Hải Dương
  88. Nguyễn Tiến Định 1949 – 1971 · Kỳ tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  89. Nguyễn Trung Cầu 1933 – 1969 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
  90. Nguyễn Trung Mậu 1955 – 1975 · Hợp Lộc - Quốc Oai - Hà Tây
  91. Nguyễn Trung Thi 1940 – 1969 · Canh Lân - Thạch Thất - Hà Tây
  92. Nguyễn Trí Đỉnh 1945 – 1969 · Thương Lý - Hương Bình - Vĩnh Phúc
  93. Nguyễn Trường Sơn 1948 – 1967 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  94. Nguyễn Trưởng Thuận 1937 – 1963 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  95. Nguyễn Trần Tấn 1949 – 1968 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  96. Nguyễn Trọng Kế 1941 – 1974 · Hoàng Hà - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Trọng Phúc 1951 – 1971 · Thiệu Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Tuấn Hưởng 1948 – 1965 · Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định
  99. Nguyễn Tá ái 1942 – 1968 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  100. Nguyễn Tư Minh 1938 – 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre