Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tế Nhị 1938 – 1975 · Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình
  2. Nguyễn Viết Chà 1930 – 1970
  3. Nguyễn Viết Liễu Hy sinh 1969 · Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1969 · Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên
  6. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1969 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Bé 1942 – 1967 · Chợ Gạo, Bến Tre, Bến Tre
  8. Nguyễn Văn Bé Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  9. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  10. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1974 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  11. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1974 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  12. Nguyễn Văn Bình 1943 – 1969 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  13. Nguyễn Văn Bình 1943 – 1969 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  14. Nguyễn Văn Bùa Hy sinh 1967 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  15. Nguyễn Văn Bảng 1947 – 1972 · Đỗ Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
  16. Nguyễn Văn Bảng 1947 – 1972 · Đỗ Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
  17. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1969 · Thương Kim - Kim Sơn - Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1967 · Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  19. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1969 · Phước Hiệp - Châu Thành - Tây Ninh
  20. Nguyễn Văn Bện 1933 – 1975 · Củ Chi, Bình Dương, Bình Dương
  21. Nguyễn Văn Bốn 1948 – 1973 · Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Nguyễn Văn Bồi 1947 – 1969 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
  23. Nguyễn Văn Bộ 1952 – 1972 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  24. Nguyễn Văn Bợ 1949 – 1971 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  25. Nguyễn Văn Ca Sinh 1940 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  26. Nguyễn Văn Cang 1946 – 1968 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  27. Nguyễn Văn Cao 1948 – 1969 · HTX Vận tải, Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Nguyễn Văn Cao Hy sinh 1969 · Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  29. Nguyễn Văn Chia 1943 – 1966 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  30. Nguyễn Văn Chiêm 1945 – 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định
  31. Nguyễn Văn Chiều 1950 – 1969 · Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
  32. Nguyễn Văn Cho Sinh 1945 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  33. Nguyễn Văn Cho Sinh 1945 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  34. Nguyễn Văn Chuyên 1952 – 1972 · Ngọc Môn - Thái Thụy - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Chà 1939 – 1970 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  36. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1965 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  38. Nguyễn Văn Chót Hy sinh 1968 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  39. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Bình Giang - Hải Dương
  40. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Bình Giang - Hải Dương
  41. Nguyễn Văn Chưởng Hy sinh 1967 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  42. Nguyễn Văn Chẩn 1949 – 1965
  43. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1960 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  44. Nguyễn Văn Câu 1951 – 1971 · Thanh Hà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Văn Cón 1931 – 1968 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  46. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1974 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  47. Nguyễn Văn Cương 1948 – 1970 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  48. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1969 · Hưng Yên, Hưng Yên
  49. Nguyễn Văn Cận Hy sinh 1969 · Thị Xã Quảng Bình, Quảng Bình, Quảng Bình
  50. Nguyễn Văn Cận 1947 – 1974
  51. Nguyễn Văn Cận Hy sinh 1979 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  52. Nguyễn Văn Diên 1937 – 1970 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  53. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1967 · Huỳnh Lạc - Quỳnh Côi - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Dung 1946 – 1968 · Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
  55. Nguyễn Văn Duân 1942 – 1971 · Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên
  56. Nguyễn Văn Dân 1950 – 1971 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Dũng 1963 – 1987 · Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  58. Nguyễn Văn Dũng 1963 – 1987 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  59. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1968 · Tây Ninh, Tây Ninh
  60. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1975 · Thường Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1975 · Thường Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  64. Nguyễn Văn Dọn 1951 – 1971 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  65. Nguyễn Văn Dừa Hy sinh 1962 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  66. Nguyễn Văn Dừa Hy sinh 1970 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  67. Nguyễn Văn Dừa Hy sinh 1975 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  68. Nguyễn Văn Ghê Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  69. Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1969 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  70. Nguyễn Văn Giang 1946 – 1969 · Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
  71. Nguyễn Văn Giang 1946 – 1969 · Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
  72. Nguyễn Văn Giáo 1945 – 1967
  73. Nguyễn Văn Giỏi Hy sinh 1961 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  74. Nguyễn Văn Gơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Gọn Sinh 1936 · Càng Long, Trà Vinh, Trà Vinh
  76. Nguyễn Văn Gừng 1934 – 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  77. Nguyễn Văn Hai 1938 – 1968 · Số ả, Sơn La, Sơn La
  78. Nguyễn Văn Hai 1938 – 1968 · Ba Son, Ba Son
  79. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Hiên 1949 – 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  81. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  82. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  83. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  84. Nguyễn Văn Hiệu 1933 – 1969 · Đa Thức, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  85. Nguyễn Văn Huân 1944 – 1968 · Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  86. Nguyễn Văn Huấn 1953 – 1969 · Dũng Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Huệ 1945 – 1971 · Hồng Ngự - Thị Xã Châu Đốc - An Giang
  88. Nguyễn Văn Hùng 1946 – 1969 · Bến Tốt, CôngPongChàm, CôngPongChàm
  89. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
  90. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
  91. Nguyễn Văn Hùng 1946 – 1969 · Bến Tốt, CôngPongChàm, CôngPongChàm
  92. Nguyễn Văn Húi 1950 – 1971 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh
  93. Nguyễn Văn Hạnh 1947 – 1971 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  94. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1967 · Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang
  95. Nguyễn Văn Hậu 1949 – 1970 · Tiên Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  96. Nguyễn Văn Học 1948 – 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Nguyễn Văn Học 1953 – 1971 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
  98. Nguyễn Văn Học 1941 – 1970 · Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  99. Nguyễn Văn Hồng 1933 – 1963 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  100. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1968 · Tp. Nông Pênh, Tp. Nông Pênh