Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Khiêu Hy sinh 1970 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Khoa 1946 – 1967 · Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Khoa 1946 – 1967 · Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Khoái 1950 – 1974 · Bắc phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Văn Khoát Hy sinh 1967 · Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
  8. Nguyễn Văn Khung 1953 – 1975 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  9. Nguyễn Văn Khích 1940 – 1968 · Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương
  10. Nguyễn Văn Khôi 1943 – 1970 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  11. Nguyễn Văn Khù 1948 – 1972 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  12. Nguyễn Văn Khương 1950 – 1975 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Nguyễn Văn Khảm Hy sinh 1968 · Thiệu Hoà, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Khổ 1950 – 1972 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  17. Nguyễn Văn Kia 1939 – 1962 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  18. Nguyễn Văn Kia 1945 – 1963 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  19. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1964 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  20. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1964 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  21. Nguyễn Văn Liên 1943 – 1969 · Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  22. Nguyễn Văn Liễu Hy sinh 1974 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  23. Nguyễn Văn Liễu 1937 – 1973 · Quang Hưng - Phù Cừ - Hưng Yên
  24. Nguyễn Văn Lo Hy sinh 1963 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
  25. Nguyễn Văn Loát 1949 – 1969 · Tiên Viên - An Lão - Hải Phòng
  26. Nguyễn Văn Luận 1936 – 1971 · Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình
  27. Nguyễn Văn Luận 1936 – 1971 · Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình
  28. Nguyễn Văn Lâm Sinh 1951 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  29. Nguyễn Văn Lâm Sinh 1951 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  30. Nguyễn Văn Lâm Sinh 1951 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  31. Nguyễn Văn Lâm Sinh 1951 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  32. Nguyễn Văn Lãm 1950 – 1970 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
  33. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1971 · Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  34. Nguyễn Văn Lô Hy sinh 1971 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  35. Nguyễn Văn Lĩnh 1941 – 1971 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  36. Nguyễn Văn Lưu 1950 – 1971 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  37. Nguyễn Văn Lưu 1950 – 1971 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  38. Nguyễn Văn Lương 1959 – 1979 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1974 · Ninh Khê - Hoàng Long - Ninh Bình
  40. Nguyễn Văn Lưới Hy sinh 1962 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  41. Nguyễn Văn Lưới Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  42. Nguyễn Văn Lại 1953 – 1978 · Thị Xã Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  43. Nguyễn Văn Lẫm 1944 – 1969 · An Hoà - An Lão - Hải Phòng
  44. Nguyễn Văn Lẫm 1942 – 1968 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  45. Nguyễn Văn Lệ Sinh 1950 · Hưng Xuân, Thái Bình, Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  47. Nguyễn Văn Lộc 1944 – 1969 · Hạ lương - Hà Hoà - Phú Thọ
  48. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1967 · Châu Thành, Bình Phước, Bình Phước
  49. Nguyễn Văn Lộc 1937 – 1968 · Hạc Trì, Phú Thọ, Phú Thọ
  50. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1969 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
  51. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1969 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
  52. Nguyễn Văn Lữ 1939 – 1963 · Vĩnh Lộc, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  53. Nguyễn Văn Mao 1948 – 1972 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  54. Nguyễn Văn Mau 1951 – 1972 · Văn Hùng - Hưng Hoà - Thái Bình
  55. Nguyễn Văn Miện 1946 – 1970 · Lĩnh Đông - Kinh Môn - Hải Dương
  56. Nguyễn Văn Mua Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  57. Nguyễn Văn Muất 1945 – 1968 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Dương
  58. Nguyễn Văn Muốt 1945 – 1968 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Dương
  59. Nguyễn Văn Mích Hy sinh 1973 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  60. Nguyễn Văn Mít 1950 – 1960 · Phú Liên - Châu Thành - Hậu Giang
  61. Nguyễn Văn Mùa 1948 – 1965 · Tân An - Chí Linh - Hải Dương
  62. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1970 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương
  63. Nguyễn Văn Mùi 1945 – 1973 · Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  64. Nguyễn Văn Mạo Hy sinh 1971 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
  65. Nguyễn Văn Mạo Hy sinh 1971 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
  66. Nguyễn Văn Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Mỗng Hy sinh 1970 · Thường Tỉnh, Soài Riêng, Soài Riêng
  68. Nguyễn Văn Mức Hy sinh 1962
  69. Nguyễn Văn Mứt Hy sinh 1963 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  70. Nguyễn Văn Nghi 1940 – 1974 · Kim Sa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  71. Nguyễn Văn Nghê 1933 – 1968 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  72. Nguyễn Văn Nghĩa 1924 – 1970 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  73. Nguyễn Văn Ngon Hy sinh 1968 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  74. Nguyễn Văn Ngoãi Hy sinh 1968 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  75. Nguyễn Văn Ngoại 1942 – 1969 · Phú lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ
  76. Nguyễn Văn Ngoạn 1947 – 1962
  77. Nguyễn Văn Ngà Sinh 1941 · Bình Dương, Bình Dương
  78. Nguyễn Văn Ngàn 1950 – 1970 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  79. Nguyễn Văn Ngôi 1923 – 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  80. Nguyễn Văn Ngọt 1942 – 1973 · An Bình - Châu Thành - Hậu Giang
  81. Nguyễn Văn Ngổi 1937 – 1971 · Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  82. Nguyễn Văn Ngự 1948 – 1969 · Tân Nhơn - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
  83. Nguyễn Văn Ngự Hy sinh 1973 · Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương
  84. Nguyễn Văn Nha 1949 – 1970 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
  85. Nguyễn Văn Nho 1935 – 1971 · Mimốt, Mimốt
  86. Nguyễn Văn Nhung 1952 – 1974 · Hoàng liên - Gia Lộc - Hải Dương
  87. Nguyễn Văn Nhàn 1950 – 1974 · Thái Hoà - Châu Thành - Bình Dương
  88. Nguyễn Văn Nhàn 1946 – 1968 · Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
  89. Nguyễn Văn Nhàn 1950 – 1974 · Thái Hoà - Châu Thành - Bình Dương
  90. Nguyễn Văn Nhã 1948 – 1969 · Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng
  91. Nguyễn Văn Nhĩ 1940 – 1969 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  92. Nguyễn Văn Nhầm Hy sinh 1967 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  93. Nguyễn Văn Nhị 1946 – 1968 · Minh Long - Thư Trì - Thái Bình
  94. Nguyễn Văn Nhớ 1945 – 1969 · Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương
  95. Nguyễn Văn Níu 1952 – 1970 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Dương
  96. Nguyễn Văn Nông 1939 – 1969 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  97. Nguyễn Văn Năng 1953 – 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Năng 1953 – 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Nguyễn Văn Nộm 1950 – 1970 · Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  100. Nguyễn Văn Nứa 1948 – 1971 · Tiền bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang