Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Oánh 1951 – 1971 · Kim Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Phi 1935 – 1970 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Phiến 1944 – 1968 · Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang
  4. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Phùng 1944 – 1968 · Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Phúc 1938 – 1969 · Yên phú, Thái Bình, Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969 · Quảng Trạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Phương 1947 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  10. Nguyễn Văn Phường 1944 – 1970 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Phần 1949 – 1969 · Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên
  12. Nguyễn Văn Quang 1945 – 1969
  13. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1964 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  14. Nguyễn Văn Quy 1949 – 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  15. Nguyễn Văn Quá 1933 – 1970 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  16. Nguyễn Văn Quân 1935 – 1969 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  17. Nguyễn Văn Quý 1950 – 1971 · Quận Ngô Quyền, Hải Phòng, Hải Phòng
  18. Nguyễn Văn Quýt Hy sinh 1964 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  19. Nguyễn Văn Quỹ Hy sinh 1974
  20. Nguyễn Văn Rau Hy sinh 1968 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  21. Nguyễn Văn Ron Sinh 1947
  22. Nguyễn Văn Ràng 1938 – 1973
  23. Nguyễn Văn Rô 1932 – 1970 · Thường Hoà - Duyên HảI - Trà Vinh
  24. Nguyễn Văn Rôm Hy sinh 1972 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  25. Nguyễn Văn Rưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Sen Hy sinh 1973 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  27. Nguyễn Văn Sinh 1948 – 1969 · Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
  28. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  29. Nguyễn Văn Sinh 1948 – 1969 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  30. Nguyễn Văn Song 1942 – 1972 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  31. Nguyễn Văn Song 1942 – 1972 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  32. Nguyễn Văn Soạn 1955 – 1976 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
  33. Nguyễn Văn Sài 1959 – 1978 · Phú Khương - Hoà Thành - Tây Ninh
  34. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1969 · Lộc Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  35. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1974
  36. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1969 · Lộc Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  37. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Văn Sáu 1951 – 1973 · Đoan Hùng - Diên Hà - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1968 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  40. Nguyễn Văn Sâm 1948 – 1971 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Sùng 1946 – 1972 · Thuỷ Trúc - Ân Thi - Hưng Yên
  42. Nguyễn Văn Sướng Hy sinh 1975 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Sết 1938 – 1968 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  44. Nguyễn Văn Sể 1942 – 1963 · Hoà Bình - Vĩnh Lộc - Sóc Trăng
  45. Nguyễn Văn Sửu 1951 – 1972 · Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ
  46. Nguyễn Văn Sửu 1947 – 1968 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  47. Nguyễn Văn Sửu 1947 – 1968 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  48. Nguyễn Văn Sửu 1951 – 1972 · Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ
  49. Nguyễn Văn Te 1945 – 1967 · Cần Đước, Long An, Long An
  50. Nguyễn Văn Thi 1941 – 1971 · An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  51. Nguyễn Văn Thia 1942 – 1962 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  52. Nguyễn Văn Thiu Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  53. Nguyễn Văn Thiêm 1949 – 1968 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình
  54. Nguyễn Văn Thiên 1939 – 1972 · Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ
  55. Nguyễn Văn Thiệu 1952 – 1970 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  56. Nguyễn Văn Thiệu Hy sinh 1967 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  57. Nguyễn Văn Thoại 1940 – 1969 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Thuyên Hy sinh 1973 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  59. Nguyễn Văn Thuyền 1941 – 1971 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  60. Nguyễn Văn Thuận 1952 – 1969 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  61. Nguyễn Văn Thuận 1943 – 1967 · Nhật Quang - Phù Cừ - Hưng Yên
  62. Nguyễn Văn Thuận 1942 – 1969 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  63. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969 · Thái Ninh - Túc Dương - Thái Nguyên
  64. Nguyễn Văn Thành 1967 – 1988 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  65. Nguyễn Văn Thành Tức Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Thêm 1947 – 1962 · Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  67. Nguyễn Văn Thêm 1944 – 1972 · Thế Than - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  68. Nguyễn Văn Thòng Hy sinh 1970 · Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre
  69. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1973 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  70. Nguyễn Văn Thông 1949 – 1972 · Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ
  71. Nguyễn Văn Thông 1948 – 1969 · Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  72. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  73. Nguyễn Văn Thông 1948 – 1969 · Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  74. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  75. Nguyễn Văn Thăng 1930 – 1972 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  76. Nguyễn Văn Thăng 1930 – 1972 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  77. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1971 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  78. Nguyễn Văn Thật Hy sinh 1970 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  79. Nguyễn Văn Thắng 1949 – 1969 · Tứ Dương - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  80. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1973 · Đông Bài - Kim Động - Hưng Yên
  81. Nguyễn Văn Thắng Sinh 1954 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  82. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1973 · Đông Bài - Kim Động - Hưng Yên
  83. Nguyễn Văn Thắng Sinh 1954 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  84. Nguyễn Văn Thắng 1938 – 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  85. Nguyễn Văn Thẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Thịnh 1944 – 1968 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Thịnh 1944 – 1968 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
  88. Nguyễn Văn Thọ 1937 – 1969 · Đang Hội - Lục Nam - Bắc Giang
  89. Nguyễn Văn Thọ 1945 – 1970 · Minh sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  90. Nguyễn Văn Thọ 1945 – 1970 · Minh sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Văn Thới 1943 – 1970 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  92. Nguyễn Văn Tiêu 1946 – 1970 · Đỗ Trinh - Lạng Giang - Bắc Giang
  93. Nguyễn Văn Tiến 1945 – 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  94. Nguyễn Văn Tiến 1945 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  95. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1973 · Phú Bình, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  96. Nguyễn Văn Tiến 1938 – 1969 · Thịnh Làng - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  97. Nguyễn Văn To Hy sinh 1972 · Hà Tây, Hà Tây
  98. Nguyễn Văn Trung 1948 – 1972 · Đô lương - Phú Lương - Bắc Kạn
  99. Nguyễn Văn Tròn Hy sinh 1974
  100. Nguyễn Văn Trơn 1950 – 1968 · CôngPonChàm, CôngPonChàm