Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương

tỉnh Nghệ An

178 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Bá Lai 1925 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  2. Phan Bùi Sơn Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Phan Công Thiện Hy sinh 1965 · Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Phan Sỹ Quý 1935 – 1987 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Phan Trọng Minh 1942 – 1965 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  6. Phan Văn Bân Hy sinh 1931 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. Phan Văn Chính 1948 – 1968 · Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An
  8. Phan Văn Cường 1935 – 1967 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  9. Phan Văn Hy 1943 – 1968 · Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An
  10. Phan Văn Hợi Hy sinh 1967 · Thị xã, Thái Bình, Thái Bình
  11. Phan Văn Kháng 1950 – 1968 · Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An
  12. Phan Văn Kiều Hy sinh 1965 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  13. Phan Văn Việt 1881 – 1982 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  14. Phan Đức 1934 – 1968 · An ninh - Tuy an - Phú Yên
  15. Phan Đức Thái 1924 – 1973 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Phạm Viết Châu 1949 – 1981 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Phạm Viết Lợi 1939 – 1968 · Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định
  18. Phạm Viết Mậu 1954 – 1978 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  19. Phạm Văn Thảo Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  20. Phạm Văn Tiềm 1949 – 1968 · Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An
  21. Phạm Văn Từ Hy sinh 1964 · Ý Yên, Nam Định, Nam Định
  22. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1970 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  23. Quách Công Sách Sinh 1945 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  24. Quỳnh Văn Thành Hy sinh 1965 · Đại Hà - Đại Lộc - Quảng Nam
  25. Sao Xuân Trường Hy sinh 1966 · Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà
  26. Thành Đăng Tờng 1925 – 1931 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Thái Bá Ngân Hy sinh 1967 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  28. Thái Bá Thành 1953 – 1979 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  29. Thái Doãn Bình 1958 – 1984 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  30. Thái Doãn Dội 1954 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  31. Thái Doãn Năm 1930 – 1968 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Thái Doãn Thư Hy sinh 1931 · Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An
  33. Thái Doãn Túc Hy sinh 1931 · Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An
  34. Thái Doãn Vân 1964 – 1983 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  35. Thái Khắc Lâm 1911 – 1931 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Thái Khắc Quynh 1894 – 1931 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  37. Thái Ngọc ngoãn 1949 – 1973 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Thái Đình Hới Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  39. Thái Đình Kiều 1949 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Thái Đình Mưu Hy sinh 1931 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Thái Đình Sáu 1954 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  42. Thái Đình Độ 1957 – 1986 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Thái Đình Đới 1985 – 1931 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  44. Triệu Kim Ích Hy sinh 1970 · Sơn Phú - Na Hang - Tuyên Quang
  45. Trung Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trình Văn Bá Hy sinh 1968 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  47. Trương Quỳnh Như Hy sinh 1968 · Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  48. Trương Soán 1944 – 1965 · Mỹ thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  49. Trương Trung Lâm Hy sinh 1975 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  50. Trần Công Chất Hy sinh 1966 · Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  51. Trần Công Liên 1954 – 1972 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  52. Trần Doãn Cự 1923 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Trần Doãn Kháng Hy sinh 1931 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Trần Doãn Phức 1944 – 1966 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Trần Doãn Tùy Hy sinh 1931 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  56. Trần Doãn Vị 1946 – 1966 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  57. Trần Duy Lâm 1905 – 1931 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  58. Trần Dũng Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Trần Gia Vấn Hy sinh 1930 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Trần Hữu Chinh 1957 – 1974 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Trần Hữu Hành 1931 – 1972 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Trần Hữu Liêu 1947 – 1971 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Trần Hữu Lý 1943 – 1970 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Trần Hữu Yết 1943 – 1970 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Trần Khắc Bơ 1939 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Trần Kim Lục 1950 – 1969 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Trần Kim Thìn 1940 – 1973 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Trần Luyến Hy sinh 1957 · Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa
  69. Trần Minh Hy sinh 1973 · Cẩm thuỷ, Quảng Trị, Quảng Trị
  70. Trần Minh Cung 1944 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Trần Minh Pháp Sinh 1944 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  72. Trần Minh Tiến 1945 – 1967 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Trần Minh Việt 1944 – 1968 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Trần Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương
  75. Trần Ngọc Nghĩa 1936 – 1972 · Linh châu - Do linh - Quảng Trị
  76. Trần Ngọc Đoàn Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định
  77. Trần Như Cầu Hy sinh 1968 · Lộc hà, Nam Hà, Nam Hà
  78. Trần Quang Nghĩa 1942 – 1966 · Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ
  79. Trần Quốc Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Quốc Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Quốc Hồ 1927 – 1984 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  82. Trần Quốc Trọng 1948 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  83. Trần Quốc Tuấn 1947 – 1968 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên
  84. Trần Thanh Vân 1945 – 1968 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Trần Thị Hoa 1948 – 1972 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Trần Thị Tương 1947 – 1971 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Trần Thị Đề 1908 – 1931 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  88. Trần Thủ Việt 1948 – 1972 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Trần Trường Lam 1948 – 1968 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  90. Trần Văn Biềng Hy sinh 1930 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  91. Trần Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Chiêm 1903 – 1984 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  93. Trần Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Dơi 1898 – 1931 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Trần Văn Dục 1962 – 1952 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  96. Trần Văn Hai Hy sinh 1965 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  97. Trần Văn Hinh Hy sinh 1965 · Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú
  98. Trần Văn Hinh Hy sinh 1968 · Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên
  99. Trần Văn Hùng 1935 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  100. Trần Văn Hưng Hy sinh 1966 · Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên