Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương

tỉnh Nghệ An

178 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hương Hy sinh 1949 · Đình Tiến, Nam Định, Nam Định
  2. Trần Văn Hải 1950 – 1965 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  3. Trần Văn Hảo 1937 – 1965 · Nghi Xã - Nghi lộc - Nghệ An
  4. Trần Văn Hồng 1957 – 1979 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Trần Văn Hồng Sinh 1957 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  6. Trần Văn Khiêm 1946 – 1967 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. Trần Văn Kỷ 1938 – 1967 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Trần Văn Lai 1947 – 1968 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  9. Trần Văn Lai Hy sinh 1931 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  10. Trần Văn Lục 1957 – 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  11. Trần Văn Mấm 1945 – 1966 · Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng
  12. Trần Văn Nhâm 1943 – 1931 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Trần Văn Nhậm Hy sinh 1965 · Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  14. Trần Văn Phong 1949 – 1968 · Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam
  15. Trần Văn Phơn 1906 – 1931 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Trần Văn Thai Hy sinh 1952 · Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc
  17. Trần Văn Thành 1950 – 1970 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  18. Trần Văn Thơ 1936 – 1970 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  19. Trần Văn Tân Hy sinh 1970
  20. Trần Văn Vách Hy sinh 1968 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
  21. Trần Văn Đạt Hy sinh 1968 · Nhân đạo - Lập thạch - Vĩnh Phú
  22. Trần Văn Đức 1941 – 1968 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà
  23. Trần Vượng 1904 – 1945 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Trần Xuân Trung 1957 – 1979 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Trần Xuân Ứng 1944 – 1968 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  26. Trần Đình Hành Hy sinh 1968 · Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Trần Đình Kế 1953 – 1979 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  28. Trần Đình Lý 1928 – 1968 · Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh
  29. Trần Đình Quế 1949 – 1968 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Trần Đăng Bưởi 1954 – 1978 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  31. Trần Đức Hợi 1948 – 1972 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Trần Đức Vinh 1920 – 1947 · Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh
  33. Trịnh Dương Tuyền Hy sinh 1965 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  34. Trịnh Hồng Tàng Hy sinh 1968 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  35. Trịnh Minh Thoa Hy sinh 1968 · Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà
  36. Trịnh Minh Đình Hy sinh 1961 · Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định
  37. Trịnh Quốc Tứ 1931 – 1969 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Trịnh Văn Nho Hy sinh 1968 · Yên bằng - Ý Yên - Nam Hà
  39. Trịnh Xuân Đường 1946 – 1966 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  40. Tô Huy Nhợi 1940 – 1965 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  41. Tô Văn Song Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  42. Tô Văn Tuyên Hy sinh 1968 · Thuỷ Lượng - Thuỷ Anh - Thái Bình
  43. Tôn Hữu Thú 1945 – 1967 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  44. Tăng Việt 1949 – 1981 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Tăng Văn Tiến 1929 – 1967 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  46. Tạ Tấn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tạ Văn Hễ Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  48. Vàng A Tòng Hy sinh 1970 · Phình Sáng - Tuần Giáo - Lai Châu
  49. Võ Công An 1957 – 1978 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  50. Võ Hồng Nam 1952 – 1974 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  51. Võ Hồng Sơn Hy sinh 1967 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
  52. Võ Hữu Lê 1945 – 1968 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Võ Quang Hồng Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Võ Quang Sửu 1936 – 1968 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Võ Thị Kiên Hy sinh 1968 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  56. Võ Trọng Thân 1943 – 1971 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  57. Võ Tăng Hy sinh 1948 · Văn Trụ, Bến Thành, Bến Thành
  58. Võ Văn Bản 1923 – 1947 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Võ Văn Chín 1950 – 1972 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Võ Văn Duyệt 1958 – 1979 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Võ Văn Kiên 1949 – 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Võ Văn Lực 1950 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Võ Văn Quyền Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Võ Văn Thởn Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Võ Văn Yêm 1945 – 1965 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Võ Đình Minh Sinh 1945
  67. Văn Công Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Văn Đình Huyên Hy sinh 1965 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Văn Đức Tiến Hy sinh 1968 · Thanh tân - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Vũ Hữu Hiệp 1949 – 1968 · Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà
  72. Vũ Khắc Tiếp Hy sinh 1968 · Thái Phiên - Ngô Quyền - Hải Phòng
  73. Vũ Minh Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Nguyên Phong Hy sinh 1979 · Hải Dương, Hải Dương
  75. Vũ Ngọc Cẩn Hy sinh 1970 · Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà
  76. Vũ Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Trọng Cường Hy sinh 1970 · Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng
  78. Vũ Đình Chiến 1947 – 1969 · Nam Lợi - Nam Trực - Nam Hà