Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương
tỉnh Nghệ An
748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- AH Biện Văn Thanh 1947 – 1969 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- AH Nguyễn Quốc Thất 1956 – 1983 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- AH Nguyễn Quốc Trị 1920 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- An Trần Đỗ 1937 – 1968 · Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
- Bùi Công Luyện Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Bùi HúyHoàng 1964 – 1981 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Hữu Bình 1960 – 1985 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Hữu Nam Hy sinh 1970
- Bùi Hữu Văn 1956 – 1983 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Hữu Ý Tân thành - Vũ Bản - Nam Hà
- Bùi Kim Ban Hy sinh 1968 · Hà Thanh - Hậu Đức - Hà Tây
- Bùi Nguyên Vân 1950 – 1979 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Ngọc Long Hy sinh 1965 · Gia viên, Ninh Bình, Ninh Bình
- Bùi Ngọc Đông Hy sinh 1968 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Quang Soàng Hy sinh 1968 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Sỹ Minh Hy sinh 1930 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Thế Thuận Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Thế Thúc Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Thế Thụ Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Thị Lót 1944 – 1967 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Trọng Đông Hy sinh 1968 · Đông Khê, Phú Thọ, Phú Thọ
- Bùi Văn Công 1960 – 1970 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Doãn Hy sinh 1968 · Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hý Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Khuyên Hy sinh 1942 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Liên 1945 – 1992 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Nành Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Thụ Sinh 1943 · Sơn vi - Lâm thao - Phú Thọ
- Bùi Văn Tuệ Hy sinh 1947 · Hậu Bồi, Nam Định, Nam Định
- Bùi Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Yêm 1902 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Văn Đông 1950 – 1968 · Thanh lương - Thanh chương - Nghệ An
- Bùi Xuân Hợi 1947 – 1969 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Xuân Liêu Hy sinh 1941 · Dương Xuân - Anh sơn - Nghệ An
- Bùi Xuân Soạn 1960 – 1979 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Đăng Doanh 1953 – 1974 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Đăng Tám 1940 – 1966 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Đường Hy sinh 1965 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Bùi Đức Dũng 1955 – 1977 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Đức Mai 1946 – 1966 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Đức Ngọc 1950 – 1966 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bùi Đức Thích 1950 – 1969 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Bạc Cầm Phiên Hy sinh 1970 · Chiềng Cang - Sông Mã - Sơn La
- Cao Tiến Bản 1904 – 1931 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Cao Tiến Hườn 1962 – 1969 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Cao Tiến Hượu 1926 – 1953 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Cao Viết Hằng Hy sinh 1968
- Cao Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Mão 1943 – 1968 · Diễn thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Đăng Tư 1909 – 1931 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Văn Huân 1957 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Văn Phú 1935 – 1967 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Văn Thái 1940 – 1968 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Văn Tấn 1952 – 1972 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chu Đình Thí 1941 – 1931 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chữ Văn Phụng 1930 – 1975 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Cô Gái Truông Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cô Gái Truông Bồn Hy sinh 1984
- Cô Gái Truông Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cô Gái Truông Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cô Gái Truông Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cô Gái Truông Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cù Văn Khọ Hy sinh 1970 · Chiềng Pắc - Thuận Châu - Sơn La
- Doãn Thiên Hy sinh 1968 · Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa
- Dư Văn Toán 1941 – 1968 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Dương Hồng Hợi 1931 – 1968 · Tân Phương - Ứng Hoà - Hà Tây
- Dương Phúc Cúc Sinh 1932 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Dương Thế Đình Hy sinh 1965 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Bá Biền 1874 – 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Bá Bèn Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Công Quế 1946 – 1968 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
- Hoàng Hữu Thống 1945 – 1953 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Minh Khuyến 1936 – 1986 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Mạnh Hoạch Hy sinh 1972 · Châu Xuân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Hoàng Nghĩa Hưng Hy sinh 1968 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Như Chương 1900 – 1932 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Thành Châu 1948 – 1970 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Trong Tại 1939 – 1964 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Trần Thâm 1909 – 1931 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Trần Đậu 1903 – 1931 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Trọng Thiện Hy sinh 1968 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Trọng Tự 1947 – 1970 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Viết Chai Hy sinh 1970 · Thuy Hồng - Văn Lạng - Lạng Sơn
- Hoàng Viết Cầu Hy sinh 1968 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hoàng Văn Duyệt 1948 – 1967 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Hoa 1961 – 1979 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Kiêm 1941 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Liên Hy sinh 1965 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Lấc 1911 – 1930 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Mén 1945 – 1966 · Tam Tiến - Yên thế - Hà Bắc
- Hoàng Văn Mưu 1908 – 1952 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Mưu 1908 – 1952 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Ngọ 1942 – 1967 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Nhẫn 1934 – 1965 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Phúc 1942 – 1968 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Phúc 1949 – 1968 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Sòng Hy sinh 1974 · Văn thọ - Bình Gia - Lạng Sơn
- Hoàng Văn Sửu 1950 – 1970 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An