Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương
tỉnh Nghệ An
748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Đường 1870 – 1931 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Đại Hy sinh 1972 · Hoàng Hoá, Bắc Thái, Bắc Thái
- Hoàng Xuân Huệ 1944 – 1968 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Xuân Lạc Hy sinh 1968 · Tân Lạc - Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An
- Hoàng Xuân Nam 1936 – 1965 · Nghi Mỹ - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng Y Hy sinh 1968 · Trùng khánh, Cao Bằng, Cao Bằng
- Hoàng Đình Hy 1908 – 1930 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đình Hối 1944 – 1972 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đình Long 1910 – 1931 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đình Phúc 1937 – 1968 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đình Quyền 1945 – 1975 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đình Việt 1954 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đức Hằng Hy sinh 1968 · Nghi Lợi - Nghi lộc - Nghệ An
- Hoàng Đức Minh 1956 – 1981 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hà Ngọc Tửu 1941 – 1972 · Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình
- Hà Văn Lực 1955 – 1956 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hà Văn Nga 1949 – 1968 · Hiệp hoà - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Hà Xuân San Hy sinh 1968 · Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Hồ Bá Chung Hy sinh 1965 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Hệ Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Nguyệt 1943 – 1968 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Yết Hy sinh 1931 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thanh Quản Hy sinh 1968 · Yên Thạch - Ý Yên - Nam Hà
- Hồ Thị Dương 1947 – 1968 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Tá Xuân 1947 – 1969 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồi (Hối) Hy sinh 1970
- Hứa Xuân Viên Hy sinh 1968 · Biên Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc
- La Văn Tẻo Hy sinh 1968 · Đa Phúc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lâm Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lã Văn Thảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Doanh Quýnh Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Doanh Tuấn 1954 – 1986 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Duy Tân Hy sinh 1968 · Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê HúyTân 1948 – 1974 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Hữu Tượng Hy sinh 1941 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Hữu Định Hy sinh 1968 · Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa
- Lê Khắc Ninh 1925 – 1969 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Khắc Thân 1902 – 1931 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Khắc Tục 1950 – 1972 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Minh Phương Hy sinh 1965 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Phùng Thuật 1949 – 1969 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Quang Trung 1954 – 1953 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Sỹ Chất 1939 – 1965 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Sỹ Thuần 1944 – 1971 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Thế Mân 1878 – 1931 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Thị Nhung 1945 – 1970 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Thị Nhung 1945 – 1970 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Thị Niên 1948 – 1972 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Tiến Cừ 1927 – 1966 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Tiến Hiển 1954 – 1970 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Trần Tam 1956 – 1978 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Trọng Ngọ 1942 – 1966 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Bật Hy sinh 1968 · Bài tập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Văn Dương 1943 – 1967 · Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Hạo Hy sinh 1954 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Hợi 1950 – 1968 · Thọ lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Khải Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Lê Văn Lân 1955 – 1971 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Ngọc Hy sinh 1965 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Nhân 1948 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Nừu 1902 – 1931 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Quang 1947 – 1965 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Tiến 1905 – 1941 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Tiến 1905 – 1941 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Tiến 1950 – 1974 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Tuệ 1946 – 1968 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Tăng Hy sinh 1966 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Tười Hy sinh 1933 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
- Lê Văn Đẩu 1945 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Đỉnh Hy sinh 1968 · Trò Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Xuân Ba 1911 – 1931 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Xuân Niên ( Nghiêm ) Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Xuân Đoài 1891 – 1931 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Hà 1960 – 1987 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Kỷ 1947 – 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Lạc Hy sinh 1966 · Châu Khê - Tiên sơn - Hà Bắc
- Lê Đình Mậu 1943 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Ngữ 1938 – 1970 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Thư Hy sinh 1968 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đình Tuấn 1960 – 1978 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Đương Hy sinh 1965 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Đăng Hiệp 1947 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đăng Thường 1906 – 1931 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Khai 1928 – 1948 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Viêm Hy sinh 1966 · Nam Tân - Nam trực - Nam Hà
- Lê Đức Điệt 1946 – 1966 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Đường 1934 – 1966 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lò Khăm Sơ 1945 – 1968 · Hiền kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lô Văn Dóm Hy sinh 1970 · Mường Bẳm - Thuận Châu - Sơn La
- Lô Văn Hít Hy sinh 1970 · Mường Lạn - Sông Mã - Sơn La
- Lý Ngọc Phượng Hy sinh 1970 · Gia Viễn - Văn Lãng - Lạng Sơn
- Lương Chung Dũng Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Lương Văn Thế 1954 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lương Xuân Tách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lữ Văn Phong Hy sinh 1970 · Lóng Phiêng - Mộc Châu - Sơn La
- Mai Văn Phượng 1946 – 1967 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Mai Văn Tuấn Hy sinh 1968 · Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình