Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương

tỉnh Nghệ An

748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyển Cảnh Trọng 1943 – 1979 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  2. Nguyễn Anh Tuấn 1962 – 1993 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Nguyễn Anh Tuấn 1962 – 1993 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  4. Nguyễn Anh Đức Hy sinh 1968 · Liên sơn - Bái thạch - Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Bá Cung 1951 – 1973 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  6. Nguyễn Bá Côn 1900 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. Nguyễn Bá Phượng 1944 – 1968 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Nguyễn Bá Sửu 1949 – 1972 · Phúc lộc - Trấn yên - Yên Bái
  9. Nguyễn Bá Sỹ 1902 – 1942 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  10. Nguyễn Bá Tam 1925 – 1972 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  11. Nguyễn Bá Đức 1934 – 1965 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Nguyễn Công Ba Hy sinh 1968 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  13. Nguyễn Công Bích 1945 – 1965 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  14. Nguyễn Công Cư Hy sinh 1968 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Công Quý 1906 – 1930 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Nguyễn Công hóa 1969 – 1979 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Nguyễn Cảnh Chí 1938 – 1965 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  18. Nguyễn Cảnh Chất Hy sinh 1970 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  19. Nguyễn Cảnh Côn 1898 – 1931 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  20. Nguyễn Cảnh Cúc (Các) 1947 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  21. Nguyễn Cảnh Dần 1950 – 1972 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Nguyễn Cảnh Huynh 1903 – 1977 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Nguyễn Cảnh Hào 1955 – 1975 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Nguyễn Cảnh Hòe 1947 – 1967 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Nguyễn Cảnh Linh 1943 – 1969 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  26. Nguyễn Cảnh Mậu 1948 – 1972 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Nguyễn Cảnh Phương 1929 – 1954 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  28. Nguyễn Cảnh Quang 1958 – 1979 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  29. Nguyễn Cảnh Thai 1934 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  30. Nguyễn Cảnh Thành 1953 – 1969 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  31. Nguyễn Cảnh Trứ 1908 – 1931 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Nguyễn Cảnh Vấn 1932 – 1952 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  33. Nguyễn Danh Vượng 1900 – 1932 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  34. Nguyễn Doãn Minh 1952 – 1972 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  35. Nguyễn Doãn Thung 1947 – 1966 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Nguyễn Doãn Trung 1949 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  37. Nguyễn Doãn Yên 1927 – 1982 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Nguyễn Doãn Đại 1945 – 1968 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  39. Nguyễn Duy Bá Hy sinh 1950 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Nguyễn Duy Hân 1956 – 1966 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Nguyễn Duy Hữu 1891 – 1931 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  42. Nguyễn Duy Khang Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Nguyễn Duy Luân Hy sinh 1968 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Hồng Ngân 1938 – 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Nguyễn Hồng Quang 1950 – 1982 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  46. Nguyễn Hữu Cương 1947 – 1967 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  47. Nguyễn Hữu Hai Hy sinh 1965 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Nguyễn Hữu Hoàng Hy sinh 1965 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Hữu Kỷ 1940 – 1969 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  50. Nguyễn Hữu Lâm Hy sinh 1966 · Tứ Đức - Quý Võ - Hà Bắc
  51. Nguyễn Hữu Lịch Hy sinh 1968 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  52. Nguyễn Hữu Môn Hy sinh 1968 · Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Hữu Tiến 1965 – 1966 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Nguyễn Hữu Triển Hy sinh 1931 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Nguyễn Hữu Trung 1942 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  56. Nguyễn Khắc Lan 1949 – 1978 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  57. Nguyễn Khắc Mịch Hy sinh 1967 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  58. Nguyễn Khắc Vình 1897 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Nguyễn Khắc Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Khắc Đạt 1948 – 1971 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Nguyễn Kim Bốn 1945 – 1979 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Nguyễn Kim Cảnh 1937 – 1965 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Nguyễn Kim Thức 1953 – 1979 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Nguyễn Lê Hương Hy sinh 1965 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
  65. Nguyễn Lê Thư 1954 – 1971 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Nguyễn Minh Lương 1936 – 1985 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Nguyễn Mạnh Ba 1926 – 1965 · Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An
  68. Nguyễn Mộng Bình 1933 – 1957 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  69. Nguyễn Mộng Yêng 1902 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Nguyễn Mỹ Phong 1943 – 1968 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Nguyễn Mỹ Toàn 1903 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  72. Nguyễn Mỹ Toại Hy sinh 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Nguyễn Ngọc Chất 1933 – 1973 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Nguyễn Ngọc Cài Hy sinh 1967 · Hưng Lĩnh - Hưng nguyên - Nghệ An
  75. Nguyễn Ngọc Kính Hy sinh 1966 · Tam Sơn - Võ Thạch - Vĩnh Phú
  76. Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1965 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  77. Nguyễn Ngọc Tiến 1943 – 1968 · Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  78. Nguyễn Ngọc Ánh Hy sinh 1967 · Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình
  79. Nguyễn Phùng Vân Hy sinh 1965 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  80. Nguyễn Quang Kỳ 1949 – 1967 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  81. Nguyễn Quang Đại Hy sinh 1968 · Hồng Phong, Hưng Yên, Hưng Yên
  82. Nguyễn Quốc Anh Hy sinh 1947 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Nguyễn Quốc Bơ 1948 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  84. Nguyễn Quốc Hồng 1949 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Nguyễn Quốc Hồng 1951 – 1974 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Nguyễn Quốc Sâm 1948 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Nguyễn Quốc Sơn 1947 – 1969 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  88. Nguyễn Quốc Sơn 1947 – 1969 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Nguyễn Quốc Tám 1959 – 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  90. Nguyễn Sợi 1942 – 1969 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  91. Nguyễn Sỹ Bình 1947 – 1968 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  92. Nguyễn Sỹ Bừu 1901 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  93. Nguyễn Sỹ Canh Hy sinh 1951 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  94. Nguyễn Sỹ Danh 1946 – 1965 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Nguyễn Sỹ Hùng 1950 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  96. Nguyễn Sỹ Hùng Hy sinh 1968 · Thanh Thịnh - Thanh chương - Nghệ An
  97. Nguyễn Sỹ Toàn 1950 – 1968 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Nguyễn Sỹ Tân 1949 – 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Nguyễn Sỹ Việt 1950 – 1969 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  100. Nguyễn Sỹ Đoàn 1940 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An