Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương

tỉnh Nghệ An

748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Sỹ Đào Hy sinh 1968 · Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  2. Nguyễn Sỹ Đức 1945 – 1966 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Nguyễn Thang Tùng 1942 – 1968 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  4. Nguyễn Thanh Minh 1948 – 1972 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Nguyễn Thanh Trì 1939 – 1972 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  6. Nguyễn Thành Chung 1945 – 1965 · Khánh thành - Yên Thành - Nghệ An
  7. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1965 · Nghi Long - Nghi lộc - Nghệ An
  8. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1965 · Nghi Long - Nghi lộc - Nghệ An
  9. Nguyễn Thành Viên 1926 – 1973 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  10. Nguyễn Thái Bạt 1908 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  11. Nguyễn Thái Duận 1909 – 1930 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Nguyễn Thái Kỳ 1941 – 1969 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Nguyễn Thái Thành 1921 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  14. Nguyễn Thái Thắng 1901 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  15. Nguyễn Thái Thống 1918 – 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Nguyễn Thái Xin Hy sinh 1931 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Nguyễn Thái Xin 1913 – 1932 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  18. Nguyễn Thường Tình Hy sinh 1949 · Lại Yên - Đan Phượng - Hà Đông
  19. Nguyễn Thế Cân Hy sinh 1931 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  20. Nguyễn Thế Lộc 1955 – 1977 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  21. Nguyễn Thế Miến Hy sinh 1967 · Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình
  22. Nguyễn Thế Thán 1910 – 1931 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Nguyễn Thế Tuệ Hy sinh 1931 · Ninh Bình, Ninh Bình
  24. Nguyễn Thế Tư Hy sinh 1968 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Nguyễn Thế Đán Hy sinh 1965 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Nguyễn Thế Đạm 1921 – 1972 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Nguyễn Thị Hồng 1948 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  28. Nguyễn Thị Hồng 1948 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  29. Nguyễn Thị Kỳ Hy sinh 1931 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  30. Nguyễn Thị Loan 1950 – 1973 · Từ Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  31. Nguyễn Thị Thu Hài 1952 – 1930 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Nguyễn Tiến Lệ Hy sinh 1970 · Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Hưng
  33. Nguyễn Trí Đức 1943 – 1968 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  34. Nguyễn Trọng Cảnh 1946 – 1968 · Hoàng Quỳ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  35. Nguyễn Trọng Dược 1900 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Nguyễn Trọng Dần 1938 – 1966 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  37. Nguyễn Trọng Huyền 1939 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Nguyễn Trọng Hùng Hy sinh 1968 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Nguyễn Trọng Hảo 1931 – 1931 · Cát lâm - Phù cát - Bình Định
  40. Nguyễn Trọng Hồng 1964 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Nguyễn Trọng Hữu 1900 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  42. Nguyễn Trọng Khảng 1949 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Nguyễn Trọng Lân 1961 – 1981 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  44. Nguyễn Trọng Lượng Hy sinh 1970 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Trọng Ngũ Hy sinh 1968 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  46. Nguyễn Trọng Nhượng 1933 – 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  47. Nguyễn Trọng Sang Hy sinh 1931 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  48. Nguyễn Trọng Thanh Hy sinh 1970 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  49. Nguyễn Trọng Yến 1918 – 1951 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  50. Nguyễn Trọng Ý 1945 – 1966 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  51. Nguyễn Tài Hy sinh 1957 · Tam Vái - Tam kỳ - Quảng Nam
  52. Nguyễn Tô Chới 1900 – 1931 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Nguyễn Tôn Hơn 1937 – 1972 · Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  54. Nguyễn Tất Bình Hy sinh 1965 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  55. Nguyễn Tất Cum Hy sinh 1957
  56. Nguyễn Tất Cương 1923 – 1951 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  57. Nguyễn Tất Hậu 1945 – 1965 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  58. Nguyễn Tất Khiêm 1901 – 1931 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Nguyễn Tất Lợi 1950 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Nguyễn Tất Sơn 1960 – 1949 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Nguyễn Tất Sự Hy sinh 1966 · Nguyên Đức - Hưng nguyên - Nghệ An
  62. Nguyễn Tất Đinh 1949 – 1972 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Nguyễn Viết Long 1940 – 1965 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  64. Nguyễn Viết Nam 1956 – 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Nguyễn Viết Quyền 1946 – 1965 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Nguyễn Võ Phú 1902 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Nguyễn Văn An 1972 – 1993 · Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  68. Nguyễn Văn An 1972 – 1993 · Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  69. Nguyễn Văn Bình 1948 – 1968 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Bính 1956 – 1979 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1968 · Đoàn tùng - Thanh Niên - Hải Dương
  72. Nguyễn Văn Bốn 1950 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Nguyễn Văn Bốn 1950 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Nguyễn Văn Bổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Chung 1929 – 1973 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Chơn Hải Lý - Hải hậu - Nam Hà
  77. Nguyễn Văn Dường 1906 – 1931 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1972 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  79. Nguyễn Văn Hoà 1943 – 1968 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  80. Nguyễn Văn Hoàng Sinh 1926 · Đông Thái - Phú Diên - Nghệ An
  81. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Hơn Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  83. Nguyễn Văn Hải Âu 1948 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Khuyến 1917 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Mỹ 1902 – 1931 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  88. Nguyễn Văn Ngũ Hy sinh 1965 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
  89. Nguyễn Văn Ngũ Hy sinh 1965 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Ngọ 1954 – 1978 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Nhuần Sinh 1947 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Như 1933 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1968 · Chân Tân - Thanh Chương - Nghệ An
  94. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1968 · Chân Tân - Thanh Chương - Nghệ An
  95. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1973 · Hoà Kiến - Tuy Hoà - Phú Yên
  96. Nguyễn Văn Phiên Hy sinh 1966 · Kỳ anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1940 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1940 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Nguyễn Văn Phượng 1938 – 1967 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  100. Nguyễn Văn Phượng 1938 – 1967 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An