Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương
Nghệ An
748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1966 · Lập thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sơn 1943 – 1968 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1969 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1972 · Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tam Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thanh 1933 – 1973 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thiệp 1912 – 1942 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thuyết 1949 – 1978 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thuần Hy sinh 1968 · Cẩm chế - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Văn Thành 1949 – 1975 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1949 – 1975 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1948 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1949 – 1975 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thành 1948 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thái 1959 – 1970 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thìn 1941 – 1984 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thìn 1928 – 1968 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thạnh Hy sinh 1966 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Thập Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thịnh 1943 – 1966 · Quảng châu - Tiên tư - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Thịnh 1943 – 1966 · Quảng châu - Tiên tư - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968 · Nha Nhân - Lập thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968 · Nha Nhân - Lập thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1947 · Quảng trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Văn Tiết Hy sinh 1947 · An Tiêm - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tiếu 1943 – 1931 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tiệu Hy sinh 1931 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Truyền 1947 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tuyến 1925 – 1976 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tuyền Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Tàn Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tám 1952 – 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1948 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tăm 1956 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tại 1945 – 1968 · Sơn an - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tỉnh 1952 – 1965 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tụng Hy sinh 1966 · Đồng Nguyên - Tiên sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tứ 1934 – 1972 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tứ 1934 – 1972 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Uẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Võ 1950 – 1973 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Võ 1944 – 1965 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1952 · Thuận sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đon Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đán 1948 – 1973 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Ấm Hy sinh 1968 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ất 1946 – 1965 · Hưng tiến - Hưng nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Vũ Khương 1941 – 1968 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn X Quang Hy sinh 1970 · Khu Liên Bảo - TX. Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Lương 1935 – 1969 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Quý 1926 – 1950 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Sắc Hy sinh 1967 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Trì 1953 – 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Đình Hy sinh 1968 · Minh Móng - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đây Hy sinh 1975 · Hoà Nhơn, Bình Định, Bình Định
- Nguyễn Đình Bấc 1908 – 1931 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Bắc 1962 – 1972 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Danh 1947 – 1981 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hà Sinh 1963 · Liên Sơn, Đô Lương, Đô Lương
- Nguyễn Đình Linh 1961 – 1968 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1931 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nghiêm 1942 – 1965 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Ngân Hy sinh 1966 · Cẩm bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Ngại 1910 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Ngụ Hy sinh 1968 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thế 1944 – 1985 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Trâm 1948 – 1967 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Ty 1908 – 1948 · Lại yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đình Tứ 1942 – 1965 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Xoan 1945 – 1967 · Nghi Thạch - Nghi lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đệ 1940 – 1967 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Quảng 1953 – 1975 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Sửu 1949 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Trạch Hy sinh 1954 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Tám 1943 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đắc Tài 1954 – 1974 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Hoà 1949 – 1968 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Hùng 1906 – 1930 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Mỹ 1947 – 1967 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Tài 1960 – 1985 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Khắc Thành 1954 – 1975 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Lão Hy sinh 1960 · Thạch sơn - Quảng trạch - Quảng Bình
- Ngô Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thái Dương An Dinh - Tuy an - Phú Yên
- Ngô Trí Anh 1916 – 1942 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Trí Minh 1950 – 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Trí Thưởng 1910 – 1931 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Trí Tường Hy sinh 1968 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Ngô Trần Y 1945 – 1965 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Văn Cần 1941 – 1968 · Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên
- Ngô Văn Truật 1948 – 1966 · Hồng nam - Tiên lữ - Hưng Yên
- Ngô Văn Tráng 1940 – 1972 · Văn lý - Lý nhân - Hà Nam
- Ngô Văn Tế Hy sinh 1970 · Phố Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội