Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương

Nghệ An

748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Xuân Phán Hy sinh 1961 · Đông Lợi - Triệu sơn - Thanh Hóa
  2. Ngô Xuân Trường 1931 – 1967 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Ngô Đình Tiến Hy sinh 1961 · Duy Hiệp - Duy tiên - Quảng Nam
  4. Ngô Đức Châu 1902 – 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  5. Ngần Văn Éu Hy sinh 1970 · Song Khuể - Mộc Châu - Sơn La
  6. Nông Văn Phán Hy sinh 1970 · Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn
  7. Phan Bá Lai 1925 – 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Phan Bùi Sơn Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  9. Phan Công Thiện Hy sinh 1965 · Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Phan Sỹ Quý 1935 – 1987 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  11. Phan Trọng Minh 1942 – 1965 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Phan Văn Bân Hy sinh 1931 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Phan Văn Chính 1948 – 1968 · Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An
  14. Phan Văn Cường 1935 – 1967 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  15. Phan Văn Hy 1943 – 1968 · Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An
  16. Phan Văn Hợi Hy sinh 1967 · Thị xã, Thái Bình, Thái Bình
  17. Phan Văn Kháng 1950 – 1968 · Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An
  18. Phan Văn Kiều Hy sinh 1965 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  19. Phan Văn Việt 1881 – 1982 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  20. Phan Đức 1934 – 1968 · An ninh - Tuy an - Phú Yên
  21. Phan Đức Thái 1924 – 1973 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Phạm Công Hợi 1948 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Phạm Công Đức 1951 – 1971 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Phạm Công Đức 1946 – 1968 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Phạm Cấn Hy sinh 1968
  26. Phạm Huy Miệu Hy sinh 1968 · Trung sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Phạm Huy Vê Hy sinh 1970 · Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình
  28. Phạm Kim Hoát 1942 – 1965 · Lĩnh sơn - Anh sơn - Nghệ An
  29. Phạm Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Phùng Lãm 1950 – 1968 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  31. Phạm Thọ Thịnh 1945 – 1965 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Phạm Viết Châu 1949 – 1981 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  33. Phạm Viết Lợi 1939 – 1968 · Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định
  34. Phạm Viết Mậu 1954 – 1978 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  35. Phạm Văn Chủy 1951 – 1972 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Phạm Văn Lai 1950 – 1968 · Việt Cừ - Minh Tân - Hải Hưng
  37. Phạm Văn Liêu 1942 – 1967 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Phạm Văn Nhựa 1911 – 1930 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  39. Phạm Văn Ni Hy sinh 1968 · Vĩnh Lương - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  40. Phạm Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Thảo Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
  42. Phạm Văn Tiềm 1949 – 1968 · Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Phạm Văn Từ Hy sinh 1964 · Ý Yên, Nam Định, Nam Định
  44. Phạm Đình Bính Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Phạm Đình Ngọ 1943 – 1967 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  46. Quách Công Sách Sinh 1945 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  47. Quỳnh Văn Thành Hy sinh 1965 · Đại Hà - Đại Lộc - Quảng Nam
  48. Sao Xuân Trường Hy sinh 1966 · Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà
  49. Thành Đăng Tờng 1925 – 1931 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  50. Thái Bá Ngân Hy sinh 1967 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  51. Thái Bá Thành 1953 – 1979 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  52. Thái Doãn Bình 1958 – 1984 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Thái Doãn Dội 1954 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Thái Doãn Năm 1930 – 1968 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Thái Doãn Thư Hy sinh 1931 · Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An
  56. Thái Doãn Túc Hy sinh 1931 · Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An
  57. Thái Doãn Vân 1964 – 1983 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  58. Thái Khắc Lâm 1911 – 1931 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Thái Khắc Quynh 1894 – 1931 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Thái Ngọc ngoãn 1949 – 1973 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Thái Đình Hới Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Thái Đình Kiều 1949 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  63. Thái Đình Mưu Hy sinh 1931 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Thái Đình Sáu 1954 – 1972 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Thái Đình Độ 1957 – 1986 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Thái Đình Đới 1985 – 1931 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Triệu Kim Ích Hy sinh 1970 · Sơn Phú - Na Hang - Tuyên Quang
  68. Trung Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trình Văn Bá Hy sinh 1968 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Trương Quỳnh Như Hy sinh 1968 · Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  71. Trương Soán 1944 – 1965 · Mỹ thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  72. Trương Trung Lâm Hy sinh 1975 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Trần Công Chất Hy sinh 1966 · Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  74. Trần Công Liên 1954 – 1972 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  75. Trần Doãn Cự 1923 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  76. Trần Doãn Kháng Hy sinh 1931 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  77. Trần Doãn Phức 1944 – 1966 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  78. Trần Doãn Tùy Hy sinh 1931 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  79. Trần Doãn Vị 1946 – 1966 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  80. Trần Duy Lâm 1905 – 1931 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  81. Trần Dũng Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  82. Trần Gia Vấn Hy sinh 1930 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  83. Trần Hữu Chinh 1957 – 1974 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  84. Trần Hữu Hành 1931 – 1972 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Trần Hữu Liêu 1947 – 1971 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Trần Hữu Lý 1943 – 1970 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Trần Hữu Yết 1943 – 1970 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  88. Trần Khắc Bơ 1939 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Trần Kim Lục 1950 – 1969 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  90. Trần Kim Thìn 1940 – 1973 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  91. Trần Luyến Hy sinh 1957 · Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa
  92. Trần Minh Hy sinh 1973 · Cẩm thuỷ, Quảng Trị, Quảng Trị
  93. Trần Minh Cung 1944 – 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  94. Trần Minh Pháp Sinh 1944 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Trần Minh Tiến 1945 – 1967 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  96. Trần Minh Việt 1944 – 1968 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  97. Trần Ngọc Nghĩa 1936 – 1972 · Linh châu - Do linh - Quảng Trị
  98. Trần Ngọc Đoàn Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định
  99. Trần Như Cầu Hy sinh 1968 · Lộc hà, Nam Hà, Nam Hà
  100. Trần Quang Nghĩa 1942 – 1966 · Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ