Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương
Nghệ An
748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Quốc Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Hồ 1927 – 1984 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quốc Trọng 1948 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quốc Tuấn 1947 – 1968 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Trần Thanh Vân 1945 – 1968 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thị Hoa 1948 – 1972 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thị Tương 1947 – 1971 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thị Đề 1908 – 1931 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thủ Việt 1948 – 1972 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Trường Lam 1948 – 1968 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Biềng Hy sinh 1930 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Chiêm 1903 – 1984 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Dơi 1898 – 1931 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Dục 1962 – 1952 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Hai Hy sinh 1965 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Hinh Hy sinh 1965 · Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú
- Trần Văn Hinh Hy sinh 1968 · Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Hùng 1935 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Hưng Hy sinh 1966 · Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Trần Văn Hương Hy sinh 1949 · Đình Tiến, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Hải 1950 – 1965 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Hảo 1937 – 1965 · Nghi Xã - Nghi lộc - Nghệ An
- Trần Văn Hồng Sinh 1957 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Khiêm 1946 – 1967 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Kỷ 1938 – 1967 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Lai Hy sinh 1931 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Lai 1947 – 1968 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Lục 1957 – 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Mấm 1945 – 1966 · Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Nhâm 1943 – 1931 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Nhậm Hy sinh 1965 · Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây
- Trần Văn Phong 1949 – 1968 · Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Văn Phơn 1906 – 1931 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Thai Hy sinh 1952 · Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc
- Trần Văn Thành 1950 – 1970 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Thành 1950 – 1970 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Thơ 1936 – 1970 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Vách Hy sinh 1968 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Văn Đạt Hy sinh 1968 · Nhân đạo - Lập thạch - Vĩnh Phú
- Trần Văn Đức 1941 – 1968 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Vượng 1904 – 1945 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Xuân Trung 1957 – 1979 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Xuân Ứng 1944 – 1968 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Đình Hành Hy sinh 1968 · Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Kế 1953 – 1979 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Đình Lý 1928 – 1968 · Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh
- Trần Đình Quế 1949 – 1968 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đăng Bưởi 1954 – 1978 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Đức Hợi 1948 – 1972 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Đức Vinh 1920 – 1947 · Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh
- Trịnh Dương Tuyền Hy sinh 1965 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Trịnh Hồng Tàng Hy sinh 1968 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Minh Thoa Hy sinh 1968 · Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà
- Trịnh Minh Đình Hy sinh 1961 · Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định
- Trịnh Quốc Tứ 1931 – 1969 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Trịnh Văn Nho Hy sinh 1968 · Yên bằng - Ý Yên - Nam Hà
- Trịnh Xuân Đường 1946 – 1966 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Tô Huy Nhợi 1940 – 1965 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Tô Văn Song Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Tô Văn Tuyên Hy sinh 1968 · Thuỷ Lượng - Thuỷ Anh - Thái Bình
- Tôn Hữu Thú 1945 – 1967 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Tăng Việt 1949 – 1981 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Tăng Văn Tiến 1929 – 1967 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Tạ Tấn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Hễ Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Vàng A Tòng Hy sinh 1970 · Phình Sáng - Tuần Giáo - Lai Châu
- Võ Công An 1957 – 1978 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Hồng Nam 1952 – 1974 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Hồng Sơn Hy sinh 1967 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Hữu Lê 1945 – 1968 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Quang Hồng Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Quang Sửu 1936 – 1968 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Thị Kiên Hy sinh 1968 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Võ Trọng Thân 1943 – 1971 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Tăng Hy sinh 1948 · Văn Trụ, Bến Thành, Bến Thành
- Võ Văn Bản 1923 – 1947 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Chín 1950 – 1972 · Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Duyệt 1958 – 1979 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Duyệt 1958 – 1979 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Kiên 1949 – 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Lực 1950 – 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Quyền Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Võ Văn Thởn Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Yêm 1945 – 1965 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Đình Minh Sinh 1945
- Văn Công Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Đình Huyên Hy sinh 1965 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
- Văn Đức Tiến Hy sinh 1968 · Thanh tân - Thanh Chương - Nghệ An
- Vũ Hữu Hiệp 1949 – 1968 · Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà
- Vũ Khắc Tiếp Hy sinh 1968 · Thái Phiên - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Vũ Minh Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Nguyên Phong Hy sinh 1979 · Hải Dương, Hải Dương
- Vũ Ngọc Cẩn Hy sinh 1970 · Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà
- Vũ Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Trọng Cường Hy sinh 1970 · Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng
- Vũ Văn Thông Hy sinh 1965 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa