Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương
Nghệ An
748 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Văn Tư Hy sinh 1968 · Tiên Phương - Liên Phương - Hưng Yên
- Vũ Xuân Thu Hy sinh 1969 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đình Chiến 1947 – 1969 · Nam Lợi - Nam Trực - Nam Hà
- Vương Minh Tuấn 1940 – 1968 · Liên Minh - Võ Nhai - Thái Nguyên
- Vương Quốc Nghiêm 1946 – 1968 · Minh Phượng - Tiên lữ - Hưng Yên
- Vương Thị Hiên 1908 – 1931 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đinh Công Toán Hy sinh 1970 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Đinh Viết Giao 1934 – 1954 · Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An
- Đinh Văn Phùng 1950 – 1968 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Đinh Văn Thi 1924 – 1979 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đinh Văn Thịnh 1945 – 1968 · Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Văn Tú 1938 – 1968 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đinh Văn Đản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xuân Kỹ Hy sinh 1965 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đoàn Ngọc Cảnh Hy sinh 1970 · Phố A Lữ - TX. Bắc Giang - Hà Bắc
- Đoàn Đình Hằng Hy sinh 1947 · Hùng An - Kim Động - Hưng Yên
- Đào Công Biểu 1905 – 1977 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đào Ngọc Minh 1949 – 1968 · Đông lô - ứng Hoà - Hà Tây
- Đào Văn Cường 1948 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đào Văn Hưởng 1901 – 1931 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đào Văn Lâm Hy sinh 1968 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Văn Lê Hy sinh 1972 · Đức thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đào Văn Nghị 1950 – 1970 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đào Văn Thành Hy sinh 1970 · Đại Đình - Thanh Oai - Hà Tây
- Đậu Bá Bính 1951 – 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đậu DúyTuất 1960 – 1987 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đậu Văn Liên 1950 – 1967 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đậu Văn Lân 1901 – 1931 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Bá Trường 1890 – 1931 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Công Bình 1951 – 1972 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Công Úy 1946 – 1966 · Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh
- Đặng Duy Liên Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Duy Liên Hy sinh 1931 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng DúyĐức Hy sinh 1965 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đặng Hữu Biên Hy sinh 1931 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Quang Nhuệ 1951 – 1973 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Sỹ Ngân 1950 – 1968 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Tiến Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Minh 1951 – 1973 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Xuân Nghĩa 1945 – 1966 · Vạn Thọ - Đại Từ - Thái Nguyên
- Đặng Đức Sung 1940 – 1972 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đỗ Mỹ Thuật Hy sinh 1968 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Đỗ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Võ Hy sinh 1968 · Cư trì - Thư Trì - Thái Bình
- Đỗ Xuân Hưng Hy sinh 1968 · Châu thành - Giao Hoan - Nam Hà
- Đỗ Xuân Thọ 1948 – 1970 · xã Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc