Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán
Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai
398 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ba Bành Hy sinh 1972
- Ba Hồng Hy sinh 1969
- Ba Ngào Hy sinh 1968
- Ba Nói Hy sinh 1973
- Ba Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Trí 1932 – 1968
- Bùi Duy Bốn 1950 – 1975
- Bùi Minh Trung 1955 – 1977
- Bùi Ngọc Thịnh 1960 – 1984
- Bùi Viết Thái 1961 – 1983
- Bùi Văn Chung 1949 – 1973
- Bùi Văn Giám 1923 – 1970
- Bùi Văn Long 1954 – 1968
- Bùi Văn Nanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Thiện 1965 – 1986
- Bùi Văn Thủy 1947 – 1969
- Bùi Xuân Biên 1954 – 1975
- Bùi Xuân Tửu 1955 – 1975
- Bùi Đức Huế 1955 – 1975
- Bảy Mai Hy sinh 1971
- Bảy Quảng Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Hửu Trí Hy sinh 1966
- Cao Văn Sự 1946 – 1975
- Chu Thế Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Châu Thái Y 1939 – 1960
- Chín Diên Hy sinh 1971
- Dương Quốc Đăng Hy sinh 1975
- Dương Tấn Minh 1932 – 1968
- Dương Viết Giám 1914 – 1948
- Dương Văn An 1955 – 1975
- Dương Văn Lộc 1940 – 1968
- Hai Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoa Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Châu 1963 – 1984
- Hoàng Minh Tâm 1966 – 1986
- Hoàng Ngọc Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Chí Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Công Hưởng Hy sinh 1975
- Huỳnh Thị Huyền Hy sinh 1967
- Huỳnh Văn Chiến 1949 – 1970
- Huỳnh Văn Chọn 1933 – 1974
- Huỳnh Văn Dẩu 1949 – 1968
- Huỳnh Văn Lỏn 1933 – 1967
- Huỳnh Văn Tư 1951 – 1969
- Hà Kim Hiển 1964 – 1985
- Hà Ngọc Toàn 1955 – 1975
- Hà Phước Thành 1968 – 1986
- Hà Văn Hùng 1961 – 1984
- Hà Văn Sinh 1963 – 1986
- Hà Văn Trực 1935 – 1971
- Hồ Mộng Dũng 1948 – 1973
- Hồ Văn Lợi 1967 – 1989
- Hồ Văn Vận 1956 – 1973
- Hồng Văn Kỳ 1953 – 1975
- La Minh Thiện 1954 – 1975
- Lâm Long 1963 – 1985
- Lâm Văn Kết 1954 – 1975
- Lâm Văn Trung 1957 – 1977
- Lã Văn Quyền Hy sinh 1975
- Lê Hồng Khải 1916 – 1974
- Lê Hồng Sơn 1951 – 1975
- Lê Hồng Sơn Hy sinh 1975
- Lê Hồng Sơn Hy sinh 1975
- Lê Kim Phong Hy sinh 1975
- Lê Minh Dương 1962 – 1986
- Lê Phước Quý 1963 – 1985
- Lê Quang Diên Hy sinh 1973
- Lê Quang ứng 1954 – 1975
- Lê Quyết Thắng 1953 – 1975
- Lê Sĩ Dè Sinh 1935
- Lê Thiết Nọ 1950 – 1968
- Lê Thành Long 1959 – 1979
- Lê Thị Trường 1940 – 1969
- Lê Thị Tuyết 1950 – 1970
- Lê Trọng Thủy Hy sinh 1978
- Lê Văn Bình 1924 – 1968
- Lê Văn Cầu Hy sinh 1969
- Lê Văn Dân 1930 – 1974
- Lê Văn Dần 1939 – 1966
- Lê Văn Giác 1943 – 1971
- Lê Văn Hiếu 1956 – 1972
- Lê Văn Khôi 1953 – 1969
- Lê Văn Kim 1937 – 1969
- Lê Văn Nổi 1945 – 1976
- Lê Văn Phước Hy sinh 1987
- Lê Văn Phước 1950 – 1969
- Lê Văn Tý 1940 – 1971
- Lê Văn Vũ 1959 – 1975
- Lê Văn Đấu Hy sinh 1979
- Lê Xuân Trường 1954 – 1975
- Lôi Chí Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Quang Hùng 1964 – 1987
- Lưu Văn Hải 1961 – 1983
- Lưu Văn Sang 1970 – 1990
- Lưu Đình Phùng 1954 – 1975
- Lương Hửu Hưng 1950 – 1975
- Lương Văn Cường Hy sinh 1975
- Lương Văn Rằn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Thắng 1933 – 1976