Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu
tỉnh Nghệ An
145 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thượng Hải Hy sinh 1968 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Thị Nam Hy sinh 1968 · Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Bá Dũng Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Bá Định Sinh 1943 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Bích Ngọc 1950 – 1905 · Yên Quang - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Huy Chương Hy sinh 1965 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Như Vang Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Văn Vinh 1948 – 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Xuân Trung 1951 – 1965 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Cấm Ba Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Miện 1928 – 1967
- Hoàng Hữu Thế 1956 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Mậu Sinh 1948
- Hoàng Trọng Thức Hy sinh 1974 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Văn Cừ Hy sinh 1968 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Văn Cừ Hy sinh 1968 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Văn Giỏi Hy sinh 1965 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình
- Hà Văn Phương Hy sinh 1968 · Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An
- Hà Vũ Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Hồng In Hy sinh 1967 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Xuân Đường Hy sinh 1973 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Dương Diên Hy sinh 1972 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Thị Long Hy sinh 1968 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Thị Quy Hy sinh 1966 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Thị Sử 1949 – 1967
- Lê Văn Ba Hy sinh 1968 · Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhị Hy sinh 1968 · Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Xuân Kình Hy sinh 1967 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Đình Ngô Hy sinh 1966 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Lý Tự Trọng Hy sinh 1968 · Hồng Gấm, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Lương Bình Xuân Hy sinh 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Mai Xuân Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ba Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1966 · Phố Ngọc Trạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Mân Hy sinh 1986 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hùng Tuyên Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Hải Đường 1932 – 1968 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Kim Bảo Hy sinh 1968 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Phương 1958 – 1979 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Quang Gia Hy sinh 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Đạt Hy sinh 1968 · Lục Bạc - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1966 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Thân Hy sinh 1968 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Tiến Lượt 1948 – 1968 · Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội
- Nguyễn Trọng Thuần 1951 – 1970 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trọng Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trọng Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trọng Đa Sinh 1945
- Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1981 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1965 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1968 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1968 · Diễn Ngọc, Diễn Châu, Diễn Châu
- Nguyễn Xuân Ký Hy sinh 1967
- Nguyễn Xuân Đương 1933 – 1972 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1967 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Tình Hy sinh 1968 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Biểu 1910 – 1931 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đức Chơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1967 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1966 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Ngô Doãn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Sư Tung Hy sinh 1966 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Ngô Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Tọa Hy sinh 1967
- Phan Huy Tùng Hy sinh 1973 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Tấn Ngọc Hy sinh 1968 · Vĩnh Hòa - Ba Chi - Bến Tre
- Phan Văn Cân Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Sửu 1950 – 1969 · Diễn Thùy - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Đức Lưu Hy sinh 1967 · Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội
- Phùng Văn Hoành 1945 – 1968 · Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Chí Công Hy sinh 1966 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Ngọc Hiệp Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Sỹ Tiến 1946 – 1970 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Thị Khá Hy sinh 1968 · Hải Châm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Phạm Trường Thọ Hy sinh 1981
- Phạm Van Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đức Lân Hy sinh 1975 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Đức Sơn Hy sinh 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Thái Bá Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Thường 1950 – 1969 · Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
- Trương Văn Thế Hy sinh 1968 · Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Xuân Liễn Hy sinh 1967 · An Đức - Phú Đức - Thái Bình
- Trần Phong Chinh Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Quang Hy sinh 1968 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thắng Bắc Hy sinh 1975 · Quảng Trị, Quảng Trị
- Trần Thị Bốn Hy sinh 1967 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thị Nét Hy sinh 1967 · Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Trần Thị Vinh Hy sinh 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An