Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Diễn Châu, Nghệ An

Nghệ An

142 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thượng Hải Hy sinh 1968 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình
  2. Bùi Thị Nam Hy sinh 1968 · Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Cao Bá Dũng Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Cao Bá Định Sinh 1943 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Cao Bích Ngọc 1950 – 1905 · Yên Quang - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  6. Cao Huy Chương Hy sinh 1965 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Cao Như Vang Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Cao Văn Vinh 1948 – 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  9. Cao Xuân Trung 1951 – 1965 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Cấm Ba Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hoàng Công Miện 1928 – 1967
  12. Hoàng Hữu Thế 1956 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  13. Hoàng Sỹ Mậu Sinh 1948
  14. Hoàng Trọng Thức Hy sinh 1974 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  15. Hoàng Văn Cừ Hy sinh 1968 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  16. Hoàng Văn Giỏi Hy sinh 1965 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình
  17. Hà Văn Phương Hy sinh 1968 · Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An
  18. Hà Vũ Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hồ Hồng In Hy sinh 1967 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  20. Hồ Ngọc Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Xuân Đường Hy sinh 1973 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  22. Lê Dương Diên Hy sinh 1972 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  23. Lê Thị Long Hy sinh 1968 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Lê Thị Quy Hy sinh 1966 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  25. Lê Thị Sử 1949 – 1967
  26. Lê Văn Ba Hy sinh 1968 · Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa
  27. Lê Văn Nhị Hy sinh 1968 · Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  28. Lê Xuân Kình Hy sinh 1967 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  29. Lê Đình Ngô Hy sinh 1966 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  30. Lý Tự Trọng Hy sinh 1968 · Hồng Gấm, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  31. Lương Bình Xuân Hy sinh 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  32. Mai Xuân Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Ba Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1966 · Phố Ngọc Trạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  35. Nguyễn Huy Mân Hy sinh 1986 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  36. Nguyễn Hùng Tuyên Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  37. Nguyễn Hải Đường 1932 – 1968 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  38. Nguyễn Kim Bảo Hy sinh 1968 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  39. Nguyễn Ngọc Phương 1958 – 1979 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  40. Nguyễn Quang Gia Hy sinh 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  41. Nguyễn Quốc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Quốc Đạt Hy sinh 1968 · Lục Bạc - Duy Tiên - Nam Hà
  43. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1966 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  46. Nguyễn Thị Thân Hy sinh 1968 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
  47. Nguyễn Tiến Lượt 1948 – 1968 · Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội
  48. Nguyễn Trọng Thuần 1951 – 1970 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  49. Nguyễn Trọng Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Trọng Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Trọng Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Trọng Đa Sinh 1945
  53. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1981 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1965 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1968 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
  59. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1968 · Diễn Ngọc, Diễn Châu, Diễn Châu
  60. Nguyễn Xuân Ký Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Xuân Đương 1933 – 1972 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  62. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1967 · Thái Bình, Thái Bình
  63. Nguyễn Đình Tình Hy sinh 1968 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  64. Nguyễn Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Đức Biểu 1910 – 1931 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  66. Nguyễn Đức Chơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1967 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  68. Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1966 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  69. Ngô Doãn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Ngô Sư Tung Hy sinh 1966 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  71. Ngô Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Ngô Văn Tọa Hy sinh 1967
  73. Phan Huy Tùng Hy sinh 1973 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  74. Phan Tấn Ngọc Hy sinh 1968 · Vĩnh Hòa - Ba Chi - Bến Tre
  75. Phan Văn Cân Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  76. Phan Văn Sửu 1950 – 1969 · Diễn Thùy - Diễn Châu - Nghệ An
  77. Phan Đức Lưu Hy sinh 1967 · Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội
  78. Phùng Văn Hoành 1945 – 1968 · Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định
  79. Phạm Chí Công Hy sinh 1966 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  80. Phạm Ngọc Hiệp Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  81. Phạm Sỹ Tiến 1946 – 1970 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  82. Phạm Thị Khá Hy sinh 1968 · Hải Châm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  83. Phạm Trường Thọ Hy sinh 1981
  84. Phạm Van Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Đức Lân Hy sinh 1975 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  88. Phạm Đức Sơn Hy sinh 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  89. Thái Bá Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Văn Thường 1950 – 1969 · Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
  91. Trương Văn Thế Hy sinh 1968 · Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  92. Trương Xuân Liễn Hy sinh 1967 · An Đức - Phú Đức - Thái Bình
  93. Trần Phong Chinh Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Trần Quang Hy sinh 1968 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
  95. Trần Thắng Bắc Hy sinh 1975 · Quảng Trị, Quảng Trị
  96. Trần Thị Bốn Hy sinh 1967 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  97. Trần Thị Nét Hy sinh 1967 · Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  98. Trần Thị Vinh Hy sinh 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  99. Trần Thị Vun Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Trần Văn Chi Hy sinh 1905 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An