Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu
tỉnh Nghệ An
145 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Thị Vun Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Chi Hy sinh 1905 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Chi Hy sinh 1905 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Chư Hy sinh 1963 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Kiệm Hy sinh 1966 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Sum 1948 – 1969 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Vương Hy sinh 1967 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Xuân Nam Hy sinh 1972 · Khối 5 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Xuân Phong Hy sinh 1965 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Đình Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đình Lựu 1939 – 1968 · Đông Thọ, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Đình Điệp Hy sinh 1967 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Đăng Nhất 1956 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Trịnh Hoài Thanh Hy sinh 1968 · Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trịnh Quốc Hợp Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam
- Trịnh Quốc Sự 1949 – 1967 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Long Hy sinh 1965 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thụ Hy sinh 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Đình Đam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tô Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Hữu Quang 1942 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Võ Ngọc Tuần Hy sinh 1967 · Yên Mao - Yên Mô - Ninh Bình
- Vũ Kim Lý Hy sinh 1968 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Vũ Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Thị Sách 1950 – 1968 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Đình Lung Hy sinh 1968 · Đông Hơng - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
- Vương Văn Thanh Hy sinh 1968 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Vừ Mai 1898 – 1985 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Đinh Bá Lịch Hy sinh 1968 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đinh Xuân Thao Sinh 1947
- Đậu Ngọc Loan 1942 – 1965 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Nhan 1936 – 1971 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Thị Tường Hy sinh 1965 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đậu Xuân Khai 1943 – 1905 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Xuân Lê Hy sinh 1979 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Đăng Dinh 1948 – 1973 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Văn Thuyên 1949 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Tân 1949 – 1967 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Xuân Ba 1956 – 1984 · Mai Thành - Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Xuân Ngôn Hy sinh 1968 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Xuân Sinh Hy sinh 1967 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Đỗ Xuân Sinh Hy sinh 1968 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú