Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng

tỉnh Bình Dương

151 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ngọc Chinh 1952 – 1972 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  2. Phạm Văn Hai 1954 – 1975 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  3. Phạm Văn Hai 1954 – 1975 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  4. Phạm Văn Nghị Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  5. Phạm Văn Nguyễn Hy sinh 1975 · Nhân Hà, Nhân Hà
  6. Phạm Văn Thông Hy sinh 1975 · Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây
  7. Phạm Văn Tình Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
  8. Phạm Văn Xuyên Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  9. Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Đình Tường Hy sinh 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  12. Quách Công Như Ninh Bình, Ninh Bình
  13. Trần Quang Phổ 1950 – 1972 · Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  14. Trần Văn Bư Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Trần Văn Chín 1953 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  16. Trần Văn Diện Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  17. Trần Văn Dục 1957 – 1974 · Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng
  18. Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Khuê Hy sinh 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  20. Trần Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Tải Hy sinh 1975 · Hà Tây, Hà Tây
  22. Trần Văn Vượng 1934 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  23. Trần Văn Vạc 1949 – 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  24. Trần Xuân Bính 1955 – 1975 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  25. Trịnh Văn Nét Hy sinh 1972 · Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  26. Tạ Huy Chiến Hy sinh 1975 · Hà Tây, Hà Tây
  27. Tạ Hữu Viên Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  28. Tạ Hữu Viếng Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  29. Võ Văn Trung 1949 – 1969 · Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  30. Võ Văn Tỏ 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  31. Vũ Ngọc Lộ 1950 – 1972 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  32. Vũ Trung Đa 1953 – 1974 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  33. Vũ Viết Tiến Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  34. Đinh Thế Gắng Hy sinh 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  35. Đinh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Văn Hy 1909 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  37. Đoàn Thị Siêng 1947 – 1972 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  38. Đoàn Thị Siêng 1944 – 1968 · Nhuận Đức Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  39. Đoàn Tất Đoá Hy sinh 1975 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  40. Đoàn Văn Diện 1940 – 1962 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  41. Đoàn Văn Lý 1945 – 1973 · Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  42. Đoàn Văn Đạt 1950 – 1972 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  43. Đoàn Văn Định 1948 – 1967 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  44. Đào M Trình Hy sinh 1972 · Hà Nội, Hà Nội
  45. Đào Văn Minh Hy sinh 1972 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  46. Đặng Ngọc Lan 1950 – 1974 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  47. Đặng Văn Hoán 1929 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội
  48. Đặng Đình Hiếu 1942 – 1967 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  49. Đỗ Như Hồng 1955 – 1975 · Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây
  50. Đỗ Đình Thi Hy sinh 1972 · Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  51. Đỗ Đức Thêm 1954 – 1975 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình