Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương

Bình Dương

146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thông Hy sinh 1975 · Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây
  2. Phạm Văn Tình Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
  3. Phạm Văn Xuyên Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  4. Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Đình Tường Hy sinh 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  7. Quách Công Như Ninh Bình, Ninh Bình
  8. Trần Quang Phổ 1950 – 1972 · Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  9. Trần Văn Bư Hải Phòng, Hải Phòng
  10. Trần Văn Chín 1953 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  11. Trần Văn Diện Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  12. Trần Văn Dục 1957 – 1974 · Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng
  13. Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Khuê Hy sinh 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Trần Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Tải Hy sinh 1975 · Hà Tây, Hà Tây
  17. Trần Văn Vượng 1934 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  18. Trần Văn Vạc 1949 – 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  19. Trần Xuân Bính 1955 – 1975 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  20. Trịnh Văn Nét Hy sinh 1972 · Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  21. Tạ Huy Chiến Hy sinh 1975 · Hà Tây, Hà Tây
  22. Tạ Hữu Viên Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  23. Tạ Hữu Viếng Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  24. Võ Văn Trung 1949 – 1969 · Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  25. Võ Văn Tỏ 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  26. Vũ Ngọc Lộ 1950 – 1972 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  27. Vũ Trung Đa 1953 – 1974 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  28. Vũ Viết Tiến Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  29. Đinh Thế Gắng Hy sinh 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  30. Đinh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đinh Văn Hy 1909 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  32. Đoàn Thị Siêng 1947 – 1972 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  33. Đoàn Thị Siêng 1944 – 1968 · Nhuận Đức Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  34. Đoàn Tất Đoá Hy sinh 1975 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  35. Đoàn Văn Diện 1940 – 1962 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  36. Đoàn Văn Lý 1945 – 1973 · Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  37. Đoàn Văn Đạt 1950 – 1972 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  38. Đoàn Văn Định 1948 – 1967 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  39. Đào M Trình Hy sinh 1972 · Hà Nội, Hà Nội
  40. Đào Văn Minh Hy sinh 1972 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  41. Đặng Ngọc Lan 1950 – 1974 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  42. Đặng Văn Hoán 1929 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội
  43. Đặng Đình Hiếu 1942 – 1967 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  44. Đỗ Như Hồng 1955 – 1975 · Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây
  45. Đỗ Đình Thi Hy sinh 1972 · Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  46. Đỗ Đức Thêm 1954 – 1975 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình