Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương

Bình Dương

146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Trụ 1955 – 1975 · Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây
  2. Bùi Công Tích Hy sinh 1973 · Thái Bình, Thái Bình
  3. Bùi Văn Bớt 1950 – 1975 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
  4. Bùi Văn Cự 1953 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  5. Bùi Văn Cự 1953 – 1972 · Quỳnh Phú, Thái Bình, Thái Bình
  6. Bùi Văn Đào 1950 – 1972 · Thái Bình - Nam Hà - Nam Định
  7. Bùi Văn Đạt Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  8. Bùi Văn Đảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Đảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Đưa Hoa Hy sinh 1975 · Đại Phu Huyên, Đại Phu Huyên
  11. Dương Văn Đằng Hy sinh 1975 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  12. Dương Đình Cung 1943 – 1970 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  13. Hoàn Huân 1950 – 1975
  14. Hoàng Minh Đức 1946 – 1972 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  15. Hoàng Ngọc Lĩnh 1946 – 1973 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  16. Hoàng Quốc Hò Hy sinh 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  17. Hoàng Văn Tiềm 1951 – 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  18. Hoành Văn Môn Hy sinh 1972 · Anh Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  19. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  20. Hà Văn Năng Hy sinh 1975 · Kim Long, Kim Long
  21. Hồ Văn Minh Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Kiều Văn Diêm 1947 – 1966 · Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội
  23. Lâm Đình Lĩnh 1950 – 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  24. Lê Duy kim Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  25. Lê Tiến Ngọc 1950 – 1975 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  26. Lê Trọng Kinh 1942 – 1972 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  27. Lê Văn Dần 1950 – 1974 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  28. Lê Văn Hồn 1940 – 1968
  29. Lê Văn Kháng Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Lê Văn Ngông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Sắn Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  32. Lê Văn Thông Hy sinh 1972 · Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  33. Lê Văn Tẹo 1951 – 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  34. Lê Văn Đực Sinh 1939 · Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  35. Lê Đẳng Song 1950 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  36. Lưu Thế Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lương Văn Bộ Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  38. Lương Văn Thông Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  39. Lại Văn Thanh 1954 – 1975 · Phú Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  40. Mai Đình Nguyên 1946 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  41. Nguyễn Bá Cảnh 1948 – 1975 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  42. Nguyễn Duy Chín Hy sinh 1975 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  43. Nguyễn Hoa Cúc 1952 – 1975 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Nguyễn Hữu Hinh 1946 – 1973 · Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định
  45. Nguyễn Khắc Trà 1947 – 1975 · Đoan Hùng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Minh Sang Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  47. Nguyễn Minh Sơn Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  48. Nguyễn Minh Đăng 1953 – 1974 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  49. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  50. Nguyễn Quang Biểu Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  51. Nguyễn Quang Huy 1950 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  52. Nguyễn Quang Thụy Hy sinh 1975 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  53. Nguyễn Quý Ngây Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  54. Nguyễn Quốc Chi Hy sinh 1972 · Vân Phú, Thái Bình, Thái Bình
  55. Nguyễn Quốc Hoa 1955 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  56. Nguyễn Thế Tú Hy sinh 1968 · An Khánh, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  57. Nguyễn Tấn Cường Hy sinh 1975 · Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  58. Nguyễn Viết Dũng 1952 – 1975 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Nguyễn Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Bảo 1953 – 1974 · Hà Nội, Hà Nội
  61. Nguyễn Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1975 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  64. Nguyễn Văn E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Hoan Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  66. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Kiều Hy sinh 1975 · Ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây
  70. Nguyễn Văn Kiều 1947 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Lĩnh Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  72. Nguyễn Văn Lộc Hải Phòng, Hải Phòng
  73. Nguyễn Văn Mạc Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  74. Nguyễn Văn Nét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn On Hy sinh 1975 · Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  76. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  77. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Sủi Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  80. Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Xuân Tuyền 1948 – 1974 · Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  83. Nguyễn Xuân Tốn 1947 – 1975 · Hà Tây, Hà Tây
  84. Nguyễn Xuân Đạm Sinh 1949 · Tây Hồ, Hà Nội, Hà Nội
  85. Nguyễn Đình Chín Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  86. Nguyễn Đình Được Hy sinh 1972 · Hoàng Đức, Hà Tây, Hà Tây
  87. Nguyễn Đăng Khoa 1948 – 1967 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  88. Nguyễn Đắt Khải Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  89. Ngô Văn Ngôi Hy sinh 1975 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  90. Ngô Văn Quyết An Khánh, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  91. Ngô Văn Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phan Thanh Hoàng 1935 – 1975 · Bến Tre, Bến Tre
  93. Phan Văn Kiều 1952 – 1975 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  94. Phan Văn Tắc 1946 – 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  95. Phùng Văn Quý Hy sinh 1972 · Yên Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình
  96. Phạm Hượt 1952 – 1972 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  97. Phạm Ngọc Chinh 1952 – 1972 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  98. Phạm Văn Hai 1954 – 1975 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  99. Phạm Văn Nghị Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  100. Phạm Văn Nguyễn Hy sinh 1975 · Nhân Hà, Nhân Hà